- Thẻ đỏ1 – 0
Sân Hacker Wiehenstadion, Rodinghausen · Trọng tài: Magrouda, Ali · Mưa rải rác 19°C · cập nhật
Wiedenbruck thắng 3-2 ngay trên sân của SV Rodinghausen.
Đội hình SV Rodinghausen vs Wiedenbruck 2-3 — Hạng 4 Đức 05/09/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · vs
SV Rodinghausen · HLV Fabian Lübbers
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Tim Paterok | Không rõ | 0.0 |
| 5 | Alexander Hock | Không rõ | 0.0 |
| 6 | Jeff Amoah Mensah | Không rõ | 0.0 |
| 8 | M. Polat | Không rõ | 0.0 |
| 9 | Cedric Euschen | Không rõ | 0.0 |
| 10 | Marius Bauer | Không rõ | 0.0 |
| 16 | Manuel Reutter | Không rõ | 0.0 |
| 17 | B. Klefisch | Không rõ | 0.0 |
| 18 | T. Schleinitz | Không rõ | 0.0 |
| 21 | L. Frieling | Không rõ | 0.0 |
| 23 | L. Hiepen | Không rõ | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 22 | N. Burlage | Không rõ |
| 11 | Allan Firmino Dantas | Không rõ |
| 44 | F. Elezi | Không rõ |
| 19 | Cottrell Ezekwem | Không rõ |
| 20 | Timon Kramer | Không rõ |
| 25 | M. Lehnfeld | Không rõ |
| 41 | Samih Uslu | Không rõ |
| 27 | Lasse Zumdieck | Không rõ |
| 33 | L. van Ingen | Không rõ |
Wiedenbruck · HLV Dominik Sammer
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Marcel Holscher | Không rõ | 0.0 |
| 3 | S Tsanev | Không rõ | 0.0 |
| 4 | J. Bochmann | Không rõ | 0.0 |
| 6 | Marius Zentler | Không rõ | 0.0 |
| 7 | Niklas Szeleschus | Không rõ | 0.0 |
| 9 | Sebastian Mai | Không rõ | 0.0 |
| 14 | Alessandro Toia | Không rõ | 0.0 |
| 16 | Samuele Carella | Không rõ | 0.0 |
| 21 | Charalampos Chantzopoulos | Không rõ | 0.0 |
| 23 | M. Ritter | Không rõ | 0.0 |
| 27 | Davud Tuma | Không rõ | 0.0 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 25 | Iskender Aslan | Không rõ |
| 38 | Lukas Kasparek | Không rõ |
| 19 | Leon Alexander Kayser | Không rõ |
| 8 | Tom Krüger | Không rõ |
| 17 | Leonard Möllenhoff | Không rõ |
| 15 | E. Saygili | Không rõ |
| 20 | J. Seiler | Không rõ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| SV Rodinghausen | Henri Weigelt | Chấn thương | Inflammation |
| SV Rodinghausen | Fatlum Elezi | Chấn thương | Shoulder injury |
| SV Rodinghausen | Fabian·Ruth | Chấn thương | Achilles tendon rupture |
| SV Rodinghausen | M. Gresler | Chấn thương | Cruciate ligament tear |
| Wiedenbruck | Saban Kaptan | Chấn thương | Metatarsal fracture |
| Wiedenbruck | Maik Amedick | Chấn thương | Meniscus tear |
| Wiedenbruck | Timo kondziella | Chấn thương | Meniscus tear |

