
Alexander Hock là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo SV Rodinghausen.
Tiểu sử Alexander Hock
Với vai trò hậu vệ của SV Rodinghausen, Alexander Hock mang quốc tịch Germany và đang 24 tuổi. Cầu thủ cao 194 cm, thuận chân phải và sinh ngày 30/03/2002. Ở mùa 2026-2027, 12 trận ra sân tại German Regionalliga đã ghi nhận tổng 979 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 10 nghìn €, mức cao nhất được ghi nhận là 100 nghìn € (2023), và hợp đồng đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 30/06/2024, từ Werder Bremen II đến SV Rodinghausen.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
12Trận ra sân
11Đá chính
979Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 12 | 11 | 979 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 979 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/06/2020 | 18 | 100 nghìn € |
| 19/01/2021 | 18 | 100 nghìn € |
| 13/06/2021 | 19 | 75 nghìn € |
| 29/12/2021 | 19 | 75 nghìn € |
| 31/05/2022 | 20 | 75 nghìn € |
| 28/12/2022 | 20 | 75 nghìn € |
| 12/04/2023 | 21 | 100 nghìn € |
| 20/06/2023 | 21 | 100 nghìn € |
| 30/12/2023 | 21 | 75 nghìn € |
| 29/06/2024 | 22 | 50 nghìn € |
| 15/12/2024 | 22 | 25 nghìn € |
| 22/06/2025 | 23 | 10 nghìn € |
| 18/12/2025 | 23 | 10 nghìn € |
| 16/06/2026 | 24 | 10 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 10 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2024 | Werder Bremen II | SV Rodinghausen | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | FC Viktoria Köln | Werder Bremen II | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Viktoria koln U19 | FC Viktoria Köln | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Viktoria koln U17 | Viktoria koln U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | FC Viktoria Köln Youth | Viktoria koln U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Bayer 04 Leverkusen Am | FC Viktoria Köln Youth | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | Jugend-Fußball-Schule Köln | Bayer 04 Leverkusen Am | Chuyển nhượng | — |