- Phạt góc5 – 5
Sân Hiroshima Koiki Park Football, Hiroshima · Nắng 23°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.90 / 1.90
NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) thắng 3-2 ngay trên sân của Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ).
Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) vs NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) 2-3 — Women Empowerment League 18/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (16)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
14'
0 - 1 ⚽ Rikako Kobayashikiến tạo: Miyu Matsunaga -
⚽ Chise Takizawakiến tạo: Yoshino Nakashima
45'
1 - 1 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Hikaru Naomotothay Rikako Kobayashi
- 45' 🔁 Niko Shikidathay Tamami Aso
-
⚽ Chise Takizawa
55'
2 - 1 - 60' 🔁 Nanami Kitamurathay Rihona Ujihara
- 60' 🔁 Moka Hiwatarithay Miyu Matsunaga
- 🔁 Hanano Kogathay Mami Ueno 61'
- 🔁 Eriko Goyathay Ri Song A 70'
- 🔁 Manaka Matsumotothay Chise Takizawa 70'
-
75'
2 - 2 ⚽ Moka Hiwatarikiến tạo: Miharu Shinjo - 🔁 Momoko Sayamathay Miku Hayama 88'
- 89' 🔁 Danelle Tan Li Ernthay Rin Sumida
-
89'
2 - 3 ⚽ Yuna Aokikiến tạo: Mayo Doko - 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 44%Kiểm soát bóng56%
- 5Sút trúng đích8
- 5Sút không trúng đích9
- 10Sút trong vòng cấm17
- 0Sút bị chặn0
- 5Phạt góc5
- 39Tấn công nguy hiểm44
- 70Tấn công81
- 0Bị phạm lỗi0
- 0Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-1, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 5.5 bàn. NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) kiểm soát bóng 56%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) ép sân · cột hướng xuống: NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) ép sân. Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) kiểm soát thế trận 37% thời gian, NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) 54%.
Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ)NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 3-4-3
Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) · HLV Shuichi Akai
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Runa Konomi | Thủ môn | 0.0 |
| 4 | Kanako Asakura | Hậu vệ | 0.0 |
| 16 | Miku Hayama | Hậu vệ | 0.0 |
| 18 | Mai Watanabe | Hậu vệ | 0.0 |
| 38 | Hana Shimada | Hậu vệ | 0.0 |
| 8 | Ai Ogawa | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | Mami Ueno | Tiền vệ | 0.0 |
| 23 | Funa Yanase © | Tiền vệ | 0.0 |
| 10 | Chise Takizawa | Tiền đạo | 0.0 |
| 11 | Yoshino Nakashima | Tiền đạo | 0.0 |
| 30 | Ri Song A | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 6 | Momoko Sayama | Hậu vệ |
| 3 | Eriko Goya | Hậu vệ |
| 32 | Hinaha Ishida | Thủ môn |
| 7 | Megumi Ito | Tiền vệ |
| 29 | Ayano Kasahara | Tiền vệ |
| 28 | Hanano Koga | Tiền đạo |
| 14 | Manaka Matsumoto | Tiền vệ |
NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) · HLV Naoki Kusunose
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 21 | Mayu Mizuguchi | Thủ môn | 0.0 |
| 2 | Yuna Aoki | Hậu vệ | 0.0 |
| 4 | Mayo Doko | Hậu vệ | 0.0 |
| 17 | Tamami Aso | Hậu vệ | 0.0 |
| 6 | Rin Sumida | Tiền vệ | 0.0 |
| 13 | Rihona Ujihara | Tiền vệ | 0.0 |
| 19 | Yuzuho Shiokoshi | Tiền vệ | 0.0 |
| 32 | Ema Matsuoka | Tiền vệ | 0.0 |
| 14 | Miharu Shinjo © | Tiền đạo | 0.0 |
| 18 | Miyu Matsunaga | Tiền đạo | 0.0 |
| 20 | Rikako Kobayashi | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 11 | Moka Hiwatari | Tiền đạo |
| 31 | Arisa Endo | Thủ môn |
| 40 | Kozue Ando | Tiền đạo |
| 7 | Nanami Kitamura | Tiền vệ |
| 8 | Hikaru Naomoto | Tiền vệ |
| 38 | Niko Shikida | Tiền đạo |
| 25 | Danelle Tan Li Ern | Tiền đạo |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.90 | 1.90 | 101.00 | 23 | 1.01 | 5.5 | 8.40 | 1.08 | 9.5 | 2.75 | 1.40 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (18 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 11/10/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 3–1 |
| 03/05/2026 | JWEL | Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 2–0 |
| 18/04/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 3–1 |
| 12/04/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 3–2 |
| 22/11/2025 | JPN Women's Empresss Cup | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 1–2 |
| 04/10/2025 | JWEL | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 1–1 |
| 12/04/2025 | JWEL | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 1–0 |
| 30/11/2024 | JWEL | Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 0–2 |
| 06/11/2024 | JPN Nadeshiko League Cup | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 1–1 |
| 25/09/2024 | JPN Nadeshiko League Cup | Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 0–2 |
Phong độ gần đây
Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 11/10/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 3–1 | B |
| 03/10/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) – AC Nagano Parceiro (nữ) | 3–0 | T |
| 27/09/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | INAC Kobe Leonessa (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 0–3 | T |
| 23/09/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | Cerezo Osaka Sakai (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 3–0 | B |
| 19/09/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) – JEF United Ichihara Chiba (nữ) | 0–1 | B |
NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 11/10/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 3–1 | T |
| 03/10/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | Urawa Red Diamonds (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 4–2 | B |
| 27/09/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | Cerezo Osaka Sakai (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 1–4 | T |
| 23/09/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Albirex Niigata (nữ) | 1–3 | B |
| 19/09/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | AS Elfen Saitama (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 0–1 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) vs NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) vs NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) thuộc Women Empowerment League, Vòng 4 đã diễn ra lúc 12:00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Hiroshima Koiki Park Football (Hiroshima).
- Kết quả Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) vs NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) là bao nhiêu?
- NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) thắng Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) 3-2 trên sân khách; hiệp một 1-1.
- Lịch sử đối đầu Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) vs NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) gần đây thế nào?
- Trong 18 lần gặp nhau gần nhất: Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) thắng 4, hòa 3, NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) thắng 11. Lần gần nhất ngày 11/10/2026 (JPN Nadeshiko League Cup) NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) 3-1 Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ).
- Phong độ Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) và NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) trước trận?
- Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ): 3 thắng, 0 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LWWLLW); NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ): 4 thắng, 0 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WLWLWW).
- Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) vs NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ)?
- Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) ra sân với sơ đồ 4-3-3, NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) dùng sơ đồ 3-4-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 08:34 27/10/2026 (giờ Việt Nam).

