- Phạt góc5 – 5
NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) thắng 3-2 ngay trên sân của Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ).
Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) vs NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) 2-3 — WE League (nữ) 18/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (16)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
14'
0 - 1 ⚽ Rikako Kobayashikiến tạo: Miyu Matsunaga -
⚽ Chise Takizawakiến tạo: Yoshino Nakashima
45'
1 - 1 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Hikaru Naomotothay Rikako Kobayashi
- 45' 🔁 Niko Shikidathay Tamami Aso
-
⚽ Chise Takizawa
55'
2 - 1 - 60' 🔁 Nanami Kitamurathay Rihona Ujihara
- 60' 🔁 Moka Hiwatarithay Miyu Matsunaga
- 🔁 Hanano Kogathay Mami Ueno 61'
- 🔁 Eriko Goyathay Ri Song A 70'
- 🔁 Manaka Matsumotothay Chise Takizawa 70'
-
75'
2 - 2 ⚽ Moka Hiwatarikiến tạo: Miharu Shinjo - 🔁 Momoko Sayamathay Miku Hayama 88'
- 89' 🔁 Danelle Tan Li Ernthay Rin Sumida
-
89'
2 - 3 ⚽ Yuna Aokikiến tạo: Mayo Doko - 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 44%Kiểm soát bóng56%
- 5Sút trúng đích8
- 5Sút không trúng đích9
- 10Sút trong vòng cấm17
- 0Sút bị chặn0
- 5Phạt góc5
- 39Tấn công nguy hiểm44
- 70Tấn công81
- 0Bị phạm lỗi0
- 0Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-1, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 5.5 bàn. NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) kiểm soát bóng 56%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) ép sân · cột hướng xuống: NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) ép sân. Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) kiểm soát thế trận 37% thời gian, NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) 54%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 3-4-3
Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) · HLV Shuichi Akai
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Runa Konomi | Thủ môn | 0.0 |
| 4 | Kanako Asakura | Hậu vệ | 0.0 |
| 16 | Miku Hayama | Hậu vệ | 0.0 |
| 18 | Mai Watanabe | Hậu vệ | 0.0 |
| 38 | Hana Shimada | Hậu vệ | 0.0 |
| 8 | Ai Ogawa | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | Mami Ueno | Tiền vệ | 0.0 |
| 23 | Funa Yanase © | Tiền vệ | 0.0 |
| 10 | Chise Takizawa | Tiền đạo | 0.0 |
| 11 | Yoshino Nakashima | Tiền đạo | 0.0 |
| 30 | Ri Song A | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 6 | Momoko Sayama | Hậu vệ |
| 3 | Eriko Goya | Hậu vệ |
| 32 | Hinaha Ishida | Thủ môn |
| 7 | Megumi Ito | Tiền vệ |
| 29 | Ayano Kasahara | Tiền vệ |
| 28 | Hanano Koga | Tiền đạo |
| 14 | Manaka Matsumoto | Tiền vệ |
NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) · HLV Naoki Kusunose
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 21 | Mayu Mizuguchi | Thủ môn | 0.0 |
| 2 | Yuna Aoki | Hậu vệ | 0.0 |
| 4 | Mayo Doko | Hậu vệ | 0.0 |
| 17 | Tamami Aso | Hậu vệ | 0.0 |
| 6 | Rin Sumida | Tiền vệ | 0.0 |
| 13 | Rihona Ujihara | Tiền vệ | 0.0 |
| 19 | Yuzuho Shiokoshi | Tiền vệ | 0.0 |
| 32 | Ema Matsuoka | Tiền vệ | 0.0 |
| 14 | Miharu Shinjo © | Tiền đạo | 0.0 |
| 18 | Miyu Matsunaga | Tiền đạo | 0.0 |
| 20 | Rikako Kobayashi | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 11 | Moka Hiwatari | Tiền đạo |
| 31 | Arisa Endo | Thủ môn |
| 40 | Kozue Ando | Tiền đạo |
| 7 | Nanami Kitamura | Tiền vệ |
| 8 | Hikaru Naomoto | Tiền vệ |
| 38 | Niko Shikida | Tiền đạo |
| 25 | Danelle Tan Li Ern | Tiền đạo |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.90 | 1.90 | 101.00 | 23 | 1.01 | 5.5 | 8.40 | 1.08 | 9.5 | 2.75 | 1.40 |
Xem thêm bảng kèo các trận khác hôm nay và cách đọc tỷ lệ kèo.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (18 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 11/10/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 3–1 |
| 03/05/2026 | JWEL | Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 2–0 |
| 18/04/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 3–1 |
| 12/04/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 3–2 |
| 22/11/2025 | JPN Women's Empresss Cup | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 1–2 |
| 04/10/2025 | JWEL | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 1–1 |
| 12/04/2025 | JWEL | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 1–0 |
| 30/11/2024 | JWEL | Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 0–2 |
| 06/11/2024 | JPN Nadeshiko League Cup | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 1–1 |
| 25/09/2024 | JPN Nadeshiko League Cup | Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 0–2 |
Phong độ gần đây
Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 11/10/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 3–1 | B |
| 03/10/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) – AC Nagano Parceiro (nữ) | 3–0 | T |
| 27/09/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | INAC Kobe Leonessa (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 0–3 | T |
| 23/09/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | Cerezo Osaka Sakai (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 3–0 | B |
| 19/09/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) – JEF United Ichihara Chiba (nữ) | 0–1 | B |
NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 11/10/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 3–1 | T |
| 03/10/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | Urawa Red Diamonds (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 4–2 | B |
| 27/09/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | Cerezo Osaka Sakai (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 1–4 | T |
| 23/09/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Albirex Niigata (nữ) | 1–3 | B |
| 19/09/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | AS Elfen Saitama (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 0–1 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) vs NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) vs NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) thuộc WE League (nữ), Vòng 4 đã diễn ra lúc 12:00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Hiroshima Koiki Park Football (Hiroshima).
- Kết quả Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) vs NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) là bao nhiêu?
- NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) thắng Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) 3-2 trên sân khách; hiệp một 1-1.
- Lịch sử đối đầu Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) vs NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) gần đây thế nào?
- Trong 18 lần gặp nhau gần nhất: Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) thắng 4, hòa 3, NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) thắng 11. Lần gần nhất ngày 11/10/2026 (JPN Nadeshiko League Cup) NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) 3-1 Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ).
- Phong độ Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) và NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) trước trận?
- Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ): 3 thắng, 0 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LWWLLW); NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ): 4 thắng, 0 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WLWLWW).
- Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) vs NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ)?
- Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) ra sân với sơ đồ 4-3-3, NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) dùng sơ đồ 3-4-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 11:25 29/10/2026 (giờ Việt Nam).

