- Phạt góc5 – 1
Sân Yurtec Stadium, Sendai · Nắng 23°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.15 / 1.67
INAC Kobe Leonessa (nữ) thắng 4-3 ngay trên sân của Mynavi Sendai (nữ).
Mynavi Sendai (nữ) vs INAC Kobe Leonessa (nữ) 3-4 — Women Empowerment League 18/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (17)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
4'
0 - 1 ⚽ Ai Kuwaharakiến tạo: Rei Kitamura -
44'
0 - 2 ⚽ Mao Kubota - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Yui Narumiyathay Mao Kubota
-
⚽ Yume Endo
51'
1 - 2 -
52'
1 - 3 ⚽ Yui Narumiyakiến tạo: Fukina Mizuno - 62' 🔁 Ayaka Michigamithay Ai Tsujisawa
- 62' 🔁 Natsume Kingetsuthay Rei Kitamura
- 🔁 Honoka Shinodathay Anon Tsuda 64'
- 77' 🔁 Kana Matsuurathay Mitsuki Ota
- 🔁 Moe Otathay Hina Inoue 79'
- 84' 🔁 Megumi Takasethay Maya Yamamoto
-
⚽ Miyu Yakatakiến tạo: Moe Ota
84'
2 - 3 -
⚽ Seira Esakikiến tạo: Yume Endo
88'
3 - 3 -
93+3'
3 - 4 ⚽ (pen) Tamaki Okuma - 🔁 Miyu Matsuithay Yume Endo 94+4'
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 44%Kiểm soát bóng56%
- 6Sút trúng đích8
- 5Sút không trúng đích1
- 11Sút trong vòng cấm9
- 0Sút bị chặn0
- 5Phạt góc1
- 41Tấn công nguy hiểm50
- 73Tấn công80
- 0Bị phạm lỗi0
- 0Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-2, có 5 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 5.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 6.5 bàn. INAC Kobe Leonessa (nữ) kiểm soát bóng 56%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Mynavi Sendai (nữ) ép sân · cột hướng xuống: INAC Kobe Leonessa (nữ) ép sân. Mynavi Sendai (nữ) kiểm soát thế trận 48% thời gian, INAC Kobe Leonessa (nữ) 45%.
Mynavi Sendai (nữ)INAC Kobe Leonessa (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-3-3
Mynavi Sendai (nữ) · HLV Jun Sunaga
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 15 | Shiori Shimizu © | Thủ môn | 0.0 |
| 2 | Akane Nishino | Hậu vệ | 0.0 |
| 4 | Satsuki Miura | Hậu vệ | 0.0 |
| 19 | Nonoha Abe | Hậu vệ | 0.0 |
| 27 | Kotone Nakano | Hậu vệ | 0.0 |
| 6 | Hina Inoue | Tiền vệ | 0.0 |
| 8 | Seira Esaki | Tiền vệ | 0.0 |
| 18 | Niina Sato | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | Anon Tsuda | Tiền đạo | 0.0 |
| 10 | Yume Endo | Tiền đạo | 0.0 |
| 13 | Miyu Yakata | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 7 | Honoka Shinoda | Tiền vệ |
| 1 | Maya Ino | Thủ môn |
| 21 | Kotomi Iwaki | Hậu vệ |
| 3 | Nana Kashimura | Hậu vệ |
| 20 | Hana Kikuchi | Tiền vệ |
| 50 | Miyu Matsui | Tiền đạo |
| 25 | Moe Ota | Tiền vệ |
INAC Kobe Leonessa (nữ) · HLV Tomomi Miyamoto
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Momoko Tanaka | Thủ môn | 0.0 |
| 3 | Mitsuki Ota | Hậu vệ | 0.0 |
| 5 | Shiori Miyake © | Hậu vệ | 0.0 |
| 22 | Azumi Manriki | Hậu vệ | 0.0 |
| 44 | Rei Kitamura | Hậu vệ | 0.0 |
| 8 | Maya Yamamoto | Tiền vệ | 0.0 |
| 13 | Ai Kuwahara | Tiền vệ | 0.0 |
| 25 | Tamaki Okuma | Tiền vệ | 0.0 |
| 14 | Fukina Mizuno | Tiền đạo | 0.0 |
| 19 | Mao Kubota | Tiền đạo | 0.0 |
| 29 | Ai Tsujisawa | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 30 | Kana Matsuura | Hậu vệ |
| 18 | Natsume Kingetsu | Hậu vệ |
| 99 | Mayu Funada | Thủ môn |
| 16 | Ayaka Michigami | Tiền đạo |
| 10 | Yui Narumiya | Tiền vệ |
| 28 | Mio Takaoka | Tiền đạo |
| 11 | Megumi Takase | Tiền đạo |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 2.15 | 1.67 | 126.00 | 26 | 1.00 | 6.5 | 8.10 | 1.08 | 5.5 | 3.25 | 1.33 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (30 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 03/10/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | Mynavi Sendai (nữ) – INAC Kobe Leonessa (nữ) | 0–0 |
| 25/04/2026 | JWEL | Mynavi Sendai (nữ) – INAC Kobe Leonessa (nữ) | 1–2 |
| 13/10/2025 | JWEL | INAC Kobe Leonessa (nữ) – Mynavi Sendai (nữ) | 2–0 |
| 11/05/2025 | JWEL | INAC Kobe Leonessa (nữ) – Mynavi Sendai (nữ) | 6–0 |
| 29/09/2024 | JWEL | Mynavi Sendai (nữ) – INAC Kobe Leonessa (nữ) | 0–1 |
| 28/04/2024 | JWEL | INAC Kobe Leonessa (nữ) – Mynavi Sendai (nữ) | 4–1 |
| 18/11/2023 | JWEL | Mynavi Sendai (nữ) – INAC Kobe Leonessa (nữ) | 0–3 |
| 29/04/2023 | JWEL | INAC Kobe Leonessa (nữ) – Mynavi Sendai (nữ) | 3–0 |
| 05/03/2023 | JWEL | Mynavi Sendai (nữ) – INAC Kobe Leonessa (nữ) | 1–2 |
| 19/03/2022 | JWEL | INAC Kobe Leonessa (nữ) – Mynavi Sendai (nữ) | 1–0 |
Phong độ gần đây
Mynavi Sendai (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 10/10/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | Urawa Red Diamonds (nữ) – Mynavi Sendai (nữ) | 2–1 | B |
| 03/10/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | Mynavi Sendai (nữ) – INAC Kobe Leonessa (nữ) | 0–0 | H |
| 27/09/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | Mynavi Sendai (nữ) – AS Elfen Saitama (nữ) | 1–1 | H |
| 23/09/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | RB Omiya Ardija Ventus (nữ) – Mynavi Sendai (nữ) | 1–2 | T |
| 19/09/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | Mynavi Sendai (nữ) – Albirex Niigata (nữ) | 1–0 | T |
INAC Kobe Leonessa (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 11/10/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | AC Nagano Parceiro (nữ) – INAC Kobe Leonessa (nữ) | 1–1 | H |
| 03/10/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | Mynavi Sendai (nữ) – INAC Kobe Leonessa (nữ) | 0–0 | H |
| 27/09/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | INAC Kobe Leonessa (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 0–3 | B |
| 23/09/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | JEF United Ichihara Chiba (nữ) – INAC Kobe Leonessa (nữ) | 3–2 | B |
| 19/09/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | INAC Kobe Leonessa (nữ) – Nojima Stella Kanagawa Sagamihara (nữ) | 1–2 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Mynavi Sendai (nữ) vs INAC Kobe Leonessa (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Mynavi Sendai (nữ) vs INAC Kobe Leonessa (nữ) thuộc Women Empowerment League, Vòng 4 đã diễn ra lúc 12:00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Yurtec Stadium (Sendai).
- Kết quả Mynavi Sendai (nữ) vs INAC Kobe Leonessa (nữ) là bao nhiêu?
- INAC Kobe Leonessa (nữ) thắng Mynavi Sendai (nữ) 4-3 trên sân khách; hiệp một 0-2.
- Lịch sử đối đầu Mynavi Sendai (nữ) vs INAC Kobe Leonessa (nữ) gần đây thế nào?
- Trong 30 lần gặp nhau gần nhất: Mynavi Sendai (nữ) thắng 6, hòa 6, INAC Kobe Leonessa (nữ) thắng 18. Lần gần nhất ngày 03/10/2026 (JPN Nadeshiko League Cup) Mynavi Sendai (nữ) 0-0 INAC Kobe Leonessa (nữ).
- Phong độ Mynavi Sendai (nữ) và INAC Kobe Leonessa (nữ) trước trận?
- Mynavi Sendai (nữ): 2 thắng, 2 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (LDDWWL); INAC Kobe Leonessa (nữ): 0 thắng, 2 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (DDLLLL).
- Đội hình xuất phát Mynavi Sendai (nữ) vs INAC Kobe Leonessa (nữ)?
- Mynavi Sendai (nữ) ra sân với sơ đồ 4-3-3, INAC Kobe Leonessa (nữ) dùng sơ đồ 4-3-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 01:42 26/10/2026 (giờ Việt Nam).

