
Miyu Yakata là tiền đạo 27 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Mynavi Sendai (nữ).
Tiểu sử Miyu Yakata
Miyu Yakata là Tiền đạo của Mynavi Sendai (nữ), mang quốc tịch Japan và sinh ngày 30/12/1999, hiện 27 tuổi. Ở mùa giải được ghi nhận, cầu thủ có 3 trận ra sân với tổng 252 phút, ghi 2 bàn. Giải Women Empowerment League ghi nhận đúng các số liệu này, với 3 trận và 2 bàn. Chân thuận của cầu thủ là Chân phải, còn chiều cao 160 cm cùng cân nặng 54 kg.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
5Đá chính
403Phút
3Bàn thắng
1Kiến tạo
0,67Bàn/90 phút
134Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Women Empowerment League | 2026-2027 | — | 5 | 5 | 403 | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Women Empowerment League · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 403 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026