- Phạt góc10 – 3
- Thẻ vàng1 – 2
- Thẻ đỏ1 – 0
· Âm u 12°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.42 / 1.52
Motherwell (nữ) thắng 2-1 ngay trên sân của Montrose LFC (nữ).
Montrose LFC (nữ) vs Motherwell (nữ) 1-2 — Scottish Women's Premier League 10/05/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (17)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
44'
0 - 1 ⚽ Tegan Browningkiến tạo: Carla Jane Boyce -
45'
0 - 2 ⚽ Carla Jane Boycekiến tạo: Mason Clark - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Neve Guthriethay Chloe Gover 45'
- 🔁 Georgia Carterthay Louise Anne Brown 45'
-
⚽ Kaela McDonald-Nguahkiến tạo: Jade McLaren
51'
1 - 2 - 58' 🔁 Keri Hallidaythay Mia Mcarthur
- 🟥 Jade McLaren 63'
- 🟨 Cassie Cowper 68'
- 74' 🟨 Jenna Penman
- 76' 🔁 Gillian Inglisthay Sophie Townsley
- 76' 🔁 Kodie Haythay Jenna Penman
- 🔁 Phoebe Murraythay Talitha Robb 79'
- 83' 🟨 Tegan Browning
- 91+1' 🔁 Hannah Cairnsthay Carla Jane Boyce
- 91+1' 🔁 Bailley Collinsthay Milly boughton
- 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 53%Kiểm soát bóng47%
- 27Tổng cú sút18
- 4Sút trúng đích4
- 7Sút không trúng đích6
- 15Sút trong vòng cấm11
- 4Sút bị chặn1
- 10Phạt góc3
- 45Tấn công nguy hiểm35
- 61Tấn công54
- 259Chuyền336
- 138Chuyền chính xác220
- 4Chuyền then chốt5
- 9Chuyền dài10
- 29Rê bóng9
- 17Tạt bóng28
- 43Tranh chấp50
- 18Tắc bóng35
- 70Cản phá70
- 8Cứu thua11
- 2Phạm lỗi7
- 41Bị phạm lỗi26
- 2Việt vị0
- 1Thẻ vàng2
- 1Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-2, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 12.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. Montrose LFC (nữ) kiểm soát bóng 53%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Montrose LFC (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Motherwell (nữ) ép sân. Montrose LFC (nữ) kiểm soát thế trận 51% thời gian, Motherwell (nữ) 42%.
Montrose LFC (nữ)Motherwell (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-1-2 vs 4-1-4-1
Montrose LFC (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Lauren Perry | Thủ môn | 6.0 |
| 7 | Chloe Gover | Hậu vệ | 6.07 |
| 14 | Demi Taylor | Hậu vệ | 6.19 |
| 17 | Cassie Cowper © | Hậu vệ | 5.15 |
| 21 | Talitha Robb | Hậu vệ | 6.2 |
| 6 | Jade McLaren | Tiền vệ | 5.64 |
| 8 | Erin Norma Ross | Tiền vệ | 5.57 |
| 10 | Sophia Martin | Tiền vệ | 5.52 |
| 19 | Ashley Robertson | Tiền vệ | 5.84 |
| 11 | Kaela McDonald-Nguah | Tiền đạo | 8.18 |
| 15 | Louise Anne Brown | Tiền đạo | 6.29 |
Dự bị (8)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 5 | Georgia Carter | Hậu vệ |
| 16 | Hannah Innes | Tiền vệ |
| 26 | Ashley Milne | Thủ môn |
| 4 | Phoebe Murray | Tiền vệ |
| 22 | Erin Henderson | Tiền vệ |
| 9 | Neve Guthrie | Tiền đạo |
| 3 | Charlie Elliot | Hậu vệ |
| 20 | Harriet Holden | Tiền vệ |
Motherwell (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Rebecca Cameron | Thủ môn | 6.57 |
| 2 | Shannon Leishman | Hậu vệ | 6.88 |
| 3 | Jenna Penman | Hậu vệ | 6.0 |
| 4 | Chelsie Watson © | Hậu vệ | 6.02 |
| 23 | Tegan Browning | Hậu vệ | 6.67 |
| 6 | Lucy Ronald | Tiền vệ | 6.78 |
| 16 | Mason Clark | Tiền vệ | 7.25 |
| 20 | Sophie Townsley | Tiền vệ | 6.33 |
| 21 | Mia Mcarthur | Tiền vệ | 6.31 |
| 22 | Milly boughton | Tiền vệ | 6.1 |
| 9 | Carla Jane Boyce | Tiền đạo | 8.4 |
Dự bị (6)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 11 | Keri Halliday | Tiền vệ |
| 7 | Bailley Collins | Tiền đạo |
| 19 | Hannah Cairns | Tiền vệ |
| 17 | Kodie Hay | Tiền đạo |
| 14 | Gillian Inglis | Tiền vệ |
| 41 | Mia Reddington | Thủ môn |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 2.42 | 1.52 | 151.00 | 23 | 1.01 | 3.5 | 8.75 | 1.07 | 12.5 | 2.75 | 1.40 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (10 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 22/03/2026 | SCO Women's Premier League | Motherwell (nữ) – Montrose LFC (nữ) | 5–1 |
| 02/11/2025 | SCO Women's Premier League | Montrose LFC (nữ) – Motherwell (nữ) | 1–1 |
| 24/08/2025 | SCO Women's Premier League | Motherwell (nữ) – Montrose LFC (nữ) | 1–4 |
| 26/01/2025 | SCO Women's Premier League | Montrose LFC (nữ) – Motherwell (nữ) | 0–4 |
| 18/08/2024 | SCO Women's Premier League | Motherwell (nữ) – Montrose LFC (nữ) | 3–2 |
| 05/05/2024 | SCO Women's Premier League | Montrose LFC (nữ) – Motherwell (nữ) | 1–1 |
| 21/04/2024 | SCO Women's Premier League | Motherwell (nữ) – Montrose LFC (nữ) | 2–1 |
| 19/11/2023 | SCO Women's Premier League | Montrose LFC (nữ) – Motherwell (nữ) | 1–1 |
| 01/10/2023 | SCO Women's Cup | Montrose LFC (nữ) – Motherwell (nữ) | 3–0 |
| 03/09/2023 | SCO Women's Premier League | Motherwell (nữ) – Montrose LFC (nữ) | 3–1 |
Phong độ gần đây
Montrose LFC (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 03/05/2026 | SCO Women's Cup | Glasgow Rangers (nữ) – Montrose LFC (nữ) | 2–0 | B |
| 26/04/2026 | SCO Women's Premier League | Aberdeen (nữ) – Montrose LFC (nữ) | 0–1 | T |
| 05/04/2026 | SCO Women's Premier League | Montrose LFC (nữ) – Aberdeen (nữ) | 2–1 | T |
| 22/03/2026 | SCO Women's Premier League | Motherwell (nữ) – Montrose LFC (nữ) | 5–1 | B |
| 15/03/2026 | SCO Women's Premier League | Montrose LFC (nữ) – Hamilton FC (nữ) | 6–0 | T |
Motherwell (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 26/04/2026 | SCO Women's Premier League | Hamilton FC (nữ) – Motherwell (nữ) | 0–3 | T |
| 05/04/2026 | SCO Women's Premier League | Motherwell (nữ) – Hamilton FC (nữ) | 4–0 | T |
| 22/03/2026 | SCO Women's Premier League | Motherwell (nữ) – Montrose LFC (nữ) | 5–1 | T |
| 15/03/2026 | SCO Women's Premier League | Aberdeen (nữ) – Motherwell (nữ) | 3–4 | T |
| 22/02/2026 | SCO Women's Premier League | Motherwell (nữ) – Glasgow City (nữ) | 0–4 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Montrose LFC (nữ) vs Motherwell (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Montrose LFC (nữ) vs Motherwell (nữ) thuộc Scottish Women's Premier League, Vòng 5 đã diễn ra lúc 20:00 ngày 10/05/2026 theo giờ Việt Nam.
- Kết quả Montrose LFC (nữ) vs Motherwell (nữ) là bao nhiêu?
- Motherwell (nữ) thắng Montrose LFC (nữ) 2-1 trên sân khách; hiệp một 0-2; 1 thẻ đỏ.
- Lịch sử đối đầu Montrose LFC (nữ) vs Motherwell (nữ) gần đây thế nào?
- Trong 10 lần gặp nhau gần nhất: Montrose LFC (nữ) thắng 2, hòa 3, Motherwell (nữ) thắng 5. Lần gần nhất ngày 22/03/2026 (SCO Women's Premier League) Motherwell (nữ) 5-1 Montrose LFC (nữ).
- Phong độ Montrose LFC (nữ) và Motherwell (nữ) trước trận?
- Montrose LFC (nữ): 3 thắng, 0 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LWWLWL); Motherwell (nữ): 4 thắng, 0 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WWWWLL).
- Đội hình xuất phát Montrose LFC (nữ) vs Motherwell (nữ)?
- Montrose LFC (nữ) ra sân với sơ đồ 4-3-1-2, Motherwell (nữ) dùng sơ đồ 4-1-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 04:45 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

