- Phạt góc7 – 4
- Thẻ vàng1 – 0
Sân Noevir Stadium Kobe, Kobe · Ít mây 29°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.25 / 1.62
INAC Kobe Leonessa (nữ) thắng Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) 2-1 trên sân nhà Noevir Stadium Kobe.
INAC Kobe Leonessa (nữ) vs Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) 2-1 — Women Empowerment League 22/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (16)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
8'
0 - 1 ⚽ Yoshino Nakashimakiến tạo: Ai Ogawa - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
-
⚽ Mitsuki Otakiến tạo: Yui Narumiya
57'
1 - 1 - 🟨 Tamaki Okuma 59'
- 60' 🔁 Hana Shimadathay Namie Shimabukuro
- 60' 🔁 Manaka Matsumotothay Hanano Koga
- 🔁 Ai Kuwaharathay Mao Kubota 62'
- 🔁 Yuka Kishidathay Ai Tsujisawa 62'
- 70' 🔁 Mai Watanabethay Ai Ogawa
- 70' 🔁 Mami Uenothay Ri Song A
-
⚽ Tamaki Okumakiến tạo: Mitsuki Ota
72'
2 - 1 - 🔁 Chisato Minowathay Azumi Manriki 76'
- 🔁 Arisu Otathay Maya Yamamoto 76'
- 83' 🔁 Miku Hayamathay Natsumi Fujiu
- 🔁 Megumi Takasethay Yuka Kishida 88'
- 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 51%Kiểm soát bóng49%
- 8Sút trúng đích4
- 8Sút không trúng đích17
- 16Sút trong vòng cấm21
- 0Sút bị chặn0
- 7Phạt góc4
- 44Tấn công nguy hiểm38
- 69Tấn công67
- 0Bị phạm lỗi0
- 1Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 11.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. INAC Kobe Leonessa (nữ) kiểm soát bóng 51%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: INAC Kobe Leonessa (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) ép sân. INAC Kobe Leonessa (nữ) kiểm soát thế trận 42% thời gian, Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) 49%.
INAC Kobe Leonessa (nữ)Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-3-3
INAC Kobe Leonessa (nữ) · HLV Tomomi Miyamoto
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Momoko Tanaka | Thủ môn | 0.0 |
| 3 | Mitsuki Ota | Hậu vệ | 0.0 |
| 5 | Shiori Miyake © | Hậu vệ | 0.0 |
| 18 | Natsume Kingetsu | Hậu vệ | 0.0 |
| 22 | Azumi Manriki | Hậu vệ | 0.0 |
| 8 | Maya Yamamoto | Tiền vệ | 0.0 |
| 10 | Yui Narumiya | Tiền vệ | 0.0 |
| 25 | Tamaki Okuma | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | Riko Yoshida | Tiền đạo | 0.0 |
| 19 | Mao Kubota | Tiền đạo | 0.0 |
| 29 | Ai Tsujisawa | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 20 | Arisu Ota | Tiền vệ |
| 17 | Chisato Minowa | Tiền vệ |
| 30 | Kana Matsuura | Hậu vệ |
| 13 | Ai Kuwahara | Tiền đạo |
| 99 | Mayu Funada | Thủ môn |
| 40 | Yuka Kishida | Tiền vệ |
| 11 | Megumi Takase | Tiền đạo |
Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) · HLV Shuichi Akai
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Runa Konomi | Thủ môn | 0.0 |
| 4 | Kanako Asakura | Hậu vệ | 0.0 |
| 5 | Chisato Ichinose | Hậu vệ | 0.0 |
| 15 | Natsumi Fujiu | Hậu vệ | 0.0 |
| 20 | Namie Shimabukuro | Hậu vệ | 0.0 |
| 8 | Ai Ogawa | Tiền vệ | 0.0 |
| 23 | Funa Yanase © | Tiền vệ | 0.0 |
| 28 | Hanano Koga | Tiền vệ | 0.0 |
| 11 | Yoshino Nakashima | Tiền đạo | 0.0 |
| 17 | Chiina Kamiya | Tiền đạo | 0.0 |
| 30 | Ri Song A | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 16 | Miku Hayama | Tiền vệ |
| 32 | Hinaha Ishida | Thủ môn |
| 7 | Megumi Ito | Tiền vệ |
| 14 | Manaka Matsumoto | Tiền vệ |
| 38 | Hana Shimada | Hậu vệ |
| 9 | Mami Ueno | Tiền vệ |
| 18 | Mai Watanabe | Tiền vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 2.25 | 1.62 | 1.01 | 26 | 151.00 | 3.5 | 10.50 | 1.05 | 11.5 | 2.75 | 1.40 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (17 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 16/05/2026 | JWEL | INAC Kobe Leonessa (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 0–1 |
| 21/03/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) – INAC Kobe Leonessa (nữ) | 0–0 |
| 01/01/2026 | JPN Women's Empresss Cup | INAC Kobe Leonessa (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 1–2 |
| 25/10/2025 | JPN Nadeshiko League Cup | INAC Kobe Leonessa (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 1–3 |
| 17/08/2025 | JWEL | Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) – INAC Kobe Leonessa (nữ) | 2–1 |
| 19/04/2025 | JWEL | Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) – INAC Kobe Leonessa (nữ) | 1–0 |
| 29/12/2024 | JPN Nadeshiko League Cup | Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) – INAC Kobe Leonessa (nữ) | 1–0 |
| 22/12/2024 | JPN Women's Empresss Cup | Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) – INAC Kobe Leonessa (nữ) | 0–1 |
| 14/09/2024 | JWEL | INAC Kobe Leonessa (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 1–1 |
| 18/04/2024 | JWEL | Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) – INAC Kobe Leonessa (nữ) | 2–0 |
Phong độ gần đây
INAC Kobe Leonessa (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 16/05/2026 | JWEL | INAC Kobe Leonessa (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 0–1 | B |
| 10/05/2026 | JWEL | AS Elfen Saitama (nữ) – INAC Kobe Leonessa (nữ) | 0–1 | T |
| 03/05/2026 | JWEL | INAC Kobe Leonessa (nữ) – AC Nagano Parceiro (nữ) | 5–1 | T |
| 25/04/2026 | JWEL | Mynavi Sendai (nữ) – INAC Kobe Leonessa (nữ) | 1–2 | T |
| 05/04/2026 | JWEL | INAC Kobe Leonessa (nữ) – RB Omiya Ardija Ventus (nữ) | 2–1 | T |
Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 16/05/2026 | JWEL | INAC Kobe Leonessa (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 0–1 | T |
| 10/05/2026 | JWEL | Cerezo Osaka Sakai (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 0–0 | H |
| 03/05/2026 | JWEL | Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 2–0 | T |
| 25/04/2026 | JWEL | AC Nagano Parceiro (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 1–5 | T |
| 18/04/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 3–1 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- INAC Kobe Leonessa (nữ) vs Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận INAC Kobe Leonessa (nữ) vs Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) thuộc Women Empowerment League, Vòng 1 đã diễn ra lúc 16:00 ngày 22/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Noevir Stadium Kobe (Kobe).
- Kết quả INAC Kobe Leonessa (nữ) vs Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) là bao nhiêu?
- INAC Kobe Leonessa (nữ) thắng Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) 2-1; hiệp một 0-1.
- Lịch sử đối đầu INAC Kobe Leonessa (nữ) vs Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) gần đây thế nào?
- Trong 17 lần gặp nhau gần nhất: INAC Kobe Leonessa (nữ) thắng 5, hòa 4, Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) thắng 8. Lần gần nhất ngày 16/05/2026 (JWEL) INAC Kobe Leonessa (nữ) 0-1 Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ).
- Phong độ INAC Kobe Leonessa (nữ) và Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) trước trận?
- INAC Kobe Leonessa (nữ): 5 thắng, 0 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (LWWWWW); Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ): 4 thắng, 1 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WDWWLW).
- Đội hình xuất phát INAC Kobe Leonessa (nữ) vs Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ)?
- INAC Kobe Leonessa (nữ) ra sân với sơ đồ 4-3-3, Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) dùng sơ đồ 4-3-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:29 25/10/2026 (giờ Việt Nam).

