- Phạt góc9 – 4
- Thẻ vàng1 – 3
Sân Sir Vivian Richards Stadium, Antigua · Ít mây 27°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.45 / 2.67 · đã đóng kèo
Aruba thắng Anguilla 3-2 trên sân nhà Sir Vivian Richards Stadium.
Aruba vs Anguilla 3-2 — Giải vô địch các quốc gia CONCACAF 05/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (21)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Carlito Fermina
7'
1 - 0 - 31' 🔁 Antonio Flemingthay Tarique Jesse Kyson Jackson
-
39'
1 - 1 ⚽ Nathaniel Owenkiến tạo: Tjivari Francisca Leveret - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Jaybrien Dicheiro Nafali Romanothay Justin Figaroa 45'
- 🔁 Kymani Stephen Yunus Neddthay Rainey breinburg 45'
- 51' 🟨 Antonio Fleming
- 🟨 Bradley Martis 53'
- 🔁 Gladwin curielthay Tyrese Gijsbertha 60'
- 🔁 A. Mercerathay Mishawn Edelsjen Molina 60'
- 🔁 Gianni Vandepittethay Roviën Ostiana 60'
- 65' 🔁 Raynel Martinthay J. Lloyd
- 66' 🔁 Jaheim Warren Thompsonthay Nathaniel Owen
- 66' 🔁 Caidan Cartythay Jauron Shakoy Wayne Gayle
- 69' 🟨 K. Connor
-
77'
1 - 2 ⚽ Antonio Flemingkiến tạo: Tjivari Francisca Leveret - 78' 🔁 Aedon Scipiothay Sedu bradshaw
- 88' 🟨 Carlton Carty
-
⚽ A. Mercerakiến tạo: Gianni Vandepitte
93+3'
2 - 2 -
⚽ Justin Peterson
93+3'
3 - 2 - 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 76%Kiểm soát bóng24%
- 18Tổng cú sút10
- 8Sút trúng đích3
- 16Sút không trúng đích5
- 28Sút trong vòng cấm9
- 4Sút bị chặn1
- 9Phạt góc4
- 98Tấn công nguy hiểm44
- 118Tấn công77
- 516Chuyền166
- 428Chuyền chính xác97
- 12Chuyền then chốt4
- 21Chuyền dài7
- 27Rê bóng9
- 40Tạt bóng19
- 50Tranh chấp34
- 14Tắc bóng47
- 74Cản phá59
- 10Cứu thua7
- 9Phạm lỗi6
- 19Bị phạm lỗi23
- 1Việt vị2
- 1Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-1, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 12.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 5.5 bàn. Aruba kiểm soát bóng 76%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Aruba ép sân · cột hướng xuống: Anguilla ép sân. Aruba kiểm soát thế trận 70% thời gian, Anguilla 26%.
ArubaAnguilla| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-4-2
Aruba · HLV Marvic Bermúdez
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Matthew Lentink | Thủ môn | 6.2 |
| 2 | Nickenson Stephan Paul | Hậu vệ | 7.08 |
| 4 | Bradley Martis © | Hậu vệ | 6.75 |
| 13 | Tyrese Gijsbertha | Hậu vệ | 6.72 |
| 22 | Rainey breinburg | Hậu vệ | 6.3 |
| 6 | Roviën Ostiana | Tiền vệ | 6.98 |
| 7 | Gello Robertha | Tiền vệ | 6.5 |
| 12 | Justin Peterson | Tiền vệ | 8.2 |
| 20 | Justin Figaroa | Tiền vệ | 6.17 |
| 21 | Mishawn Edelsjen Molina | Tiền vệ | 6.27 |
| 9 | Carlito Fermina | Tiền đạo | 8.3 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 8 | Walter Bennett | Tiền vệ |
| 14 | Ezekiel Norwin Secundino Frans | Tiền vệ |
| 19 | Javier Alejandro Jiménez Paris | Hậu vệ |
| 17 | J. Kruydenhof | Tiền đạo |
| 3 | Diederick Luigi Luydens | Hậu vệ |
| 18 | J. Maduro | Thủ môn |
| 5 | Kymani Stephen Yunus Nedd | Tiền đạo |
| 10 | Jaybrien Dicheiro Nafali Romano | Tiền vệ |
| 11 | Gianni Vandepitte | Tiền vệ |
| 23 | Joey Zwaan | Thủ môn |
| 15 | Gladwin curiel | Hậu vệ |
| 16 | A. Mercera | Tiền đạo |
Anguilla · HLV Ewan Gunter
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Jelani Lawrence | Thủ môn | 6.4 |
| 6 | Javis Shemal Jones | Hậu vệ | 6.13 |
| 13 | Nathaniel Owen | Hậu vệ | 7.01 |
| 15 | Sedu bradshaw | Hậu vệ | 5.81 |
| 22 | Tjivari Francisca Leveret | Hậu vệ | 7.63 |
| 4 | K. Connor | Tiền vệ | 5.7 |
| 8 | Germain Hughes © | Tiền vệ | 6.01 |
| 9 | Jauron Shakoy Wayne Gayle | Tiền vệ | 5.96 |
| 11 | J. Lloyd | Tiền vệ | 5.88 |
| 7 | Carlton Carty | Tiền đạo | 6.21 |
| 14 | Tarique Jesse Kyson Jackson | Tiền đạo | 6.31 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 3 | Jordan Edward Bradman Deans | Tiền vệ |
| 2 | Antonio Fleming | Tiền đạo |
| 12 | Malachi Omar Gumbs | Hậu vệ |
| 18 | Cadejaun Adolvin Adan Julius | Thủ môn |
| 20 | Kieron Lake-Bryan | Hậu vệ |
| 5 | Raynel Martin | Tiền vệ |
| 21 | Jefferson Dwayne Ruan | Thủ môn |
| 10 | Aedon Scipio | Tiền vệ |
| 23 | Jaheim Warren Thompson | Tiền vệ |
| 19 | Tcari Connor | Tiền đạo |
| 17 | Caidan Carty | Hậu vệ |
| 16 | J. Guishard | Tiền đạo |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.45 | 2.67 | 1.01 | 23 | 501.00 | 5.5 | 5.50 | 1.15 | 12.5 | 2.25 | 1.57 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (1 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 30/09/2026 | CONCACAF Nations League | Anguilla – Aruba | 0–2 |
Phong độ gần đây
Aruba
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 30/09/2026 | CONCACAF Nations League | Anguilla – Aruba | 0–2 | T |
| 24/09/2026 | CONCACAF Nations League | Aruba – Antigua và Barbuda | 1–0 | T |
| 07/06/2026 | INT FRL | Curaçao – Aruba | 4–0 | B |
| 29/03/2026 | FIFA Series | Aruba – Liechtenstein | 4–1 | T |
| 26/03/2026 | FIFA Series | Aruba – Ma Cao | 4–1 | T |
Anguilla
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 02/10/2026 | CONCACAF Nations League | Anguilla – Antigua và Barbuda | 0–3 | B |
| 30/09/2026 | CONCACAF Nations League | Anguilla – Aruba | 0–2 | B |
| 27/09/2026 | CONCACAF Nations League | Antigua và Barbuda – Anguilla | 5–0 | B |
| 21/09/2026 | INT FRL | Dominica – Anguilla | 1–0 | B |
| 30/03/2026 | NC A S | Quần đảo Virgin thuộc Anh – Anguilla | 4–0 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Aruba vs Anguilla đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Aruba vs Anguilla thuộc Giải vô địch các quốc gia CONCACAF đã diễn ra lúc 06:00 ngày 05/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Sir Vivian Richards Stadium (Antigua).
- Kết quả Aruba vs Anguilla là bao nhiêu?
- Aruba thắng Anguilla 3-2; hiệp một 1-1.
- Phong độ Aruba và Anguilla trước trận?
- Aruba: 5 thắng, 0 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWLWWW); Anguilla: 1 thắng, 0 hòa, 5 thua trong 6 trận gần nhất (LLLLLW).
- Đội hình xuất phát Aruba vs Anguilla?
- Aruba ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Anguilla dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 21:33 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

