Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Bradley Martis

FC LisseHậu vệARU
28Tuổi
183Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
—Giá trị

Bradley Martis là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch ARU, hiện khoác áo FC Lisse.

Tiểu sử Bradley Martis

Bradley Martis, sinh ngày 13/07/1998, là hậu vệ của FC Lisse và mang quốc tịch Aruba. Cầu thủ 28 tuổi có chiều cao 183 cm và thuận chân trái. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 4 trận ra sân với 360 phút thi đấu và điểm trung bình 5,79. Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận là 50 nghìn € (2021). Hợp đồng với FC Lisse có hiệu lực đến ngày 29/06/2027, sau khi cầu thủ chuyển từ IJsselmeervogels vào ngày 30/06/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

6Trận ra sân
6Đá chính
519Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/2Sút trúng/sút
89%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
3,86Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Giải vô địch các quốc gia CONCACAF2026-2027—332700002189%33%207,72
Cúp KNVB2026-2027—119000000——00—
Chuỗi trận FIFA2026—2215900000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Giải vô địch các quốc gia CONCACAF · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 270 phút · điểm TB 7,72

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/2
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
245/273 (89%)
Chuyền quyết định
4
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
34/49 (69%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/3
Cắt bóng
3
Phá bóng
11
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
4/12 (33%)
Không chiến thắng / thua
1 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
3 / 6
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
33
Phạm lỗi
5
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 05/10/2026

Cúp KNVB · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 03/09/2026

Chuỗi trận FIFA · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 159 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 30/03/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Bradley Martis · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
05/10/2026Giải vô địch các quốc gia CONCACAFvs AnguillaT 3-2900000175/8512/4V6,75
30/09/2026Giải vô địch các quốc gia CONCACAF@ AnguillaT 2-0900021199/1070——8,50
24/09/2026Giải vô địch các quốc gia CONCACAFvs Antigua và BarbudaT 1-0900100271/8122/8V7,90
13/06/2026Netherlands Tweede Divisievs Excelsior MaassluisT 1-04500000—0——7,40
11/06/2026Netherlands Tweede Divisie@ Excelsior MaassluisB 1-2100000—0——6,10
30/05/2026Netherlands Tweede Divisievs Sparta NijkerkT 2-19000000—0——6,60
28/05/2026Netherlands Tweede Divisie@ Sparta NijkerkT 3-09000000—0——7,00
23/05/2026Netherlands Tweede Divisievs ACV AssenB 2-48300000—0—V5,35
25/04/2026Netherlands Tweede Divisie@ GVVV VeenendaalB 1-39000000—0—V5,75
11/04/2026Netherlands Tweede Divisie@ RKAV VolendamT 2-0dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 25 nghìn €2019: 25 nghìn €2019: 25 nghìn €2021: 50 nghìn €2021: 50 nghìn €2021: 50 nghìn €2022: —20172022
Bảng số liệu (7 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
31/07/20171925 nghìn €
20/01/20192025 nghìn €
02/07/20192025 nghìn €
05/01/20212250 nghìn €
07/06/20212250 nghìn €
14/12/20212350 nghìn €
03/10/202224—

Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2021; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026IJsselmeervogelsFC LisseChuyển nhượng—
30/01/2026AFC AmsterdamIJsselmeervogelsChuyển nhượng—
30/06/2025IJsselmeervogelsAFC AmsterdamChuyển nhượng—
28/01/2022NK Publikum CeljeIJsselmeervogelsChuyển nhượng—
28/09/2020Sparta RotterdamNK Publikum CeljeChuyển nhượng—
30/06/2020Sparta Rotterdam U21Sparta RotterdamChuyển nhượng—
30/06/2019Sparta RotterdamSparta Rotterdam U21Chuyển nhượng—
30/06/2018Sparta Rotterdam U21Sparta RotterdamChuyển nhượng—
30/06/2017Sparta Rotterdam U19Sparta Rotterdam U21Chuyển nhượng—
30/06/2015Sparta Rotterdam U17Sparta Rotterdam U19Chuyển nhượng—
30/06/2013Jong Sparta Rotterdam YouthSparta Rotterdam U17Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com