- Phạt góc3 – 2
- Thẻ vàng1 – 0
Sân Denka Big Swan Stadium, Niigata · Ít mây 20°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.45 / 2.67
Albirex Niigata (nữ) thắng Mynavi Sendai (nữ) 3-2 trên sân nhà Denka Big Swan Stadium.
Albirex Niigata (nữ) vs Mynavi Sendai (nữ) 3-2 — Women Empowerment League 30/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (17)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
6'
0 - 1 ⚽ Miyu Yakatakiến tạo: Hana Kikuchi -
⚽ Yume Takikawakiến tạo: Yui Shimoyoshi
21'
1 - 1 - 🟨 Saori Ariyoshi 38'
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Hitomi Shibatathay Satoko Fujisaki
-
⚽ Yui Shimoyoshi
47'
2 - 1 -
57'
2 - 2 ⚽ Hitomi Shibatakiến tạo: Yume Endo - 65' 🔁 Seira Esakithay Hana Kikuchi
- 🔁 Reina Shirowathay Seira Tanaka 68'
- 🔁 Yuina Yamamotothay Nahomi Kawasumi 68'
- 78' 🔁 Honoka Shinodathay Miyu Yakata
- 🔁 Ruka Yamayathay Saori Ariyoshi 82'
- 86' 🔁 Kotone Nakanothay Niina Sato
- 🔁 Anna Ezakithay Kanami Shimobori 90'
- 🔁 Megumi Kamionobethay Yume Takikawa 90'
-
⚽ Reina Shirowakiến tạo: Yui Shimoyoshi
91+1'
3 - 2 - 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 56%Kiểm soát bóng44%
- 0Sút trúng đích2
- 4Sút không trúng đích2
- 4Sút trong vòng cấm3
- 0Sút bị chặn0
- 3Phạt góc2
- 41Tấn công nguy hiểm22
- 77Tấn công69
- 1Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-1, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 5.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 4.5 bàn. Albirex Niigata (nữ) kiểm soát bóng 56%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Albirex Niigata (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Mynavi Sendai (nữ) ép sân. Albirex Niigata (nữ) kiểm soát thế trận 52% thời gian, Mynavi Sendai (nữ) 32%.
Albirex Niigata (nữ)Mynavi Sendai (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-5-1
Albirex Niigata (nữ) · HLV Kazuaki Hashikawa
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Chika Hirao | Thủ môn | 0.0 |
| 4 | Ema Yokoyama | Hậu vệ | 0.0 |
| 6 | Saori Ariyoshi | Hậu vệ | 0.0 |
| 7 | Mizuki Sonoda | Hậu vệ | 0.0 |
| 25 | Chiho Takanashi | Hậu vệ | 0.0 |
| 5 | Yurie Shirasawa | Tiền vệ | 0.0 |
| 14 | Yui Shimoyoshi | Tiền vệ | 0.0 |
| 17 | Yume Takikawa | Tiền vệ | 0.0 |
| 33 | Seira Tanaka | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | Nahomi Kawasumi © | Tiền đạo | 0.0 |
| 11 | Kanami Shimobori | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 20 | Ruka Yamaya | Hậu vệ |
| 18 | Anna Ezaki | Tiền đạo |
| 10 | Megumi Kamionobe | Tiền vệ |
| 31 | Fubuki Kuno | Thủ môn |
| 19 | Reina Shirowa | Tiền vệ |
| 16 | Chihiro Tomioka | Hậu vệ |
| 23 | Yuina Yamamoto | Tiền đạo |
Mynavi Sendai (nữ) · HLV Jun Sunaga
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 15 | Shiori Shimizu © | Thủ môn | 0.0 |
| 2 | Akane Nishino | Hậu vệ | 0.0 |
| 4 | Satsuki Miura | Hậu vệ | 0.0 |
| 18 | Niina Sato | Hậu vệ | 0.0 |
| 19 | Nonoha Abe | Hậu vệ | 0.0 |
| 6 | Hina Inoue | Tiền vệ | 0.0 |
| 10 | Yume Endo | Tiền vệ | 0.0 |
| 13 | Miyu Yakata | Tiền vệ | 0.0 |
| 20 | Hana Kikuchi | Tiền vệ | 0.0 |
| 25 | Moe Ota | Tiền vệ | 0.0 |
| 11 | Satoko Fujisaki | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 28 | Miina Matsunaga | Hậu vệ |
| 50 | Miyu Matsui | Tiền đạo |
| 8 | Seira Esaki | Tiền vệ |
| 27 | Kotone Nakano | Hậu vệ |
| 23 | Hitomi Shibata | Tiền đạo |
| 7 | Honoka Shinoda | Tiền vệ |
| 16 | Miyu Yokobori | Thủ môn |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.45 | 2.67 | 1.00 | 29 | 151.00 | 4.5 | 4.40 | 1.20 | 5.5 | 1.83 | 1.83 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (30 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 22/11/2025 | JPN Women's Empresss Cup | Mynavi Sendai (nữ) – Albirex Niigata (nữ) | 0–0 |
| 03/11/2025 | JWEL | Mynavi Sendai (nữ) – Albirex Niigata (nữ) | 2–1 |
| 31/08/2025 | JWEL | Albirex Niigata (nữ) – Mynavi Sendai (nữ) | 0–1 |
| 13/04/2025 | JWEL | Mynavi Sendai (nữ) – Albirex Niigata (nữ) | 3–6 |
| 22/12/2024 | JPN Women's Empresss Cup | Albirex Niigata (nữ) – Mynavi Sendai (nữ) | 2–1 |
| 17/11/2024 | JWEL | Albirex Niigata (nữ) – Mynavi Sendai (nữ) | 3–0 |
| 09/10/2024 | JPN Nadeshiko League Cup | Mynavi Sendai (nữ) – Albirex Niigata (nữ) | 0–1 |
| 07/09/2024 | JPN Nadeshiko League Cup | Albirex Niigata (nữ) – Mynavi Sendai (nữ) | 1–0 |
| 25/05/2024 | JWEL | Mynavi Sendai (nữ) – Albirex Niigata (nữ) | 1–3 |
| 23/11/2023 | JWEL | Albirex Niigata (nữ) – Mynavi Sendai (nữ) | 2–1 |
Phong độ gần đây
Albirex Niigata (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 23/08/2026 | JWEL | Cerezo Osaka Sakai (nữ) – Albirex Niigata (nữ) | 1–1 | H |
| 16/05/2026 | JWEL | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Albirex Niigata (nữ) | 2–1 | B |
| 09/05/2026 | JWEL | Albirex Niigata (nữ) – Nojima Stella Kanagawa Sagamihara (nữ) | 0–2 | B |
| 02/05/2026 | JWEL | Albirex Niigata (nữ) – RB Omiya Ardija Ventus (nữ) | 0–0 | H |
| 26/04/2026 | JWEL | AS Elfen Saitama (nữ) – Albirex Niigata (nữ) | 1–2 | T |
Mynavi Sendai (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 23/08/2026 | JWEL | Mynavi Sendai (nữ) – AC Nagano Parceiro (nữ) | 2–1 | T |
| 16/05/2026 | JWEL | Mynavi Sendai (nữ) – AS Elfen Saitama (nữ) | 2–3 | B |
| 10/05/2026 | JWEL | AC Nagano Parceiro (nữ) – Mynavi Sendai (nữ) | 0–1 | T |
| 03/05/2026 | JWEL | Urawa Red Diamonds (nữ) – Mynavi Sendai (nữ) | 0–1 | T |
| 25/04/2026 | JWEL | Mynavi Sendai (nữ) – INAC Kobe Leonessa (nữ) | 1–2 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Albirex Niigata (nữ) vs Mynavi Sendai (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Albirex Niigata (nữ) vs Mynavi Sendai (nữ) thuộc Women Empowerment League, Vòng 2 đã diễn ra lúc 16:00 ngày 30/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Denka Big Swan Stadium (Niigata).
- Kết quả Albirex Niigata (nữ) vs Mynavi Sendai (nữ) là bao nhiêu?
- Albirex Niigata (nữ) thắng Mynavi Sendai (nữ) 3-2; hiệp một 1-1.
- Lịch sử đối đầu Albirex Niigata (nữ) vs Mynavi Sendai (nữ) gần đây thế nào?
- Trong 30 lần gặp nhau gần nhất: Albirex Niigata (nữ) thắng 13, hòa 4, Mynavi Sendai (nữ) thắng 13. Lần gần nhất ngày 22/11/2025 (JPN Women's Empresss Cup) Mynavi Sendai (nữ) 0-0 Albirex Niigata (nữ).
- Phong độ Albirex Niigata (nữ) và Mynavi Sendai (nữ) trước trận?
- Albirex Niigata (nữ): 1 thắng, 3 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (DLLDWD); Mynavi Sendai (nữ): 3 thắng, 0 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (WLWWLL).
- Đội hình xuất phát Albirex Niigata (nữ) vs Mynavi Sendai (nữ)?
- Albirex Niigata (nữ) ra sân với sơ đồ 4-4-2, Mynavi Sendai (nữ) dùng sơ đồ 4-5-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 13:02 25/10/2026 (giờ Việt Nam).

