Kết quả bóng đá Thứ sáu 31/07/2026
193 trận · 24 giải đấu · giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem kết quả bóng đá đêm qua: trận trước nửa đêm ở ngày hôm qua, trận sau nửa đêm ở hôm nay
Trận bắt đầu trước nửa đêm (như khung 23:45) nằm ở kết quả ngày hôm qua, trận bắt đầu sau nửa đêm (như khung 2 giờ sáng) nằm ở ngày hôm nay, vì trang chia ngày theo giờ bóng lăn của Việt Nam. Muốn xem đủ kết quả bóng đá đêm qua, mở trang hôm nay rồi lùi thêm một ngày.
Ngày 31/07/2026 (Thứ sáu) đã có 193/360 trận kết thúc thuộc 45 giải đấu. Giờ theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ký hiệu: H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty · kèo chỉ mang tính tham khảo, 18+
Giao hữu CLB16 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 1 – 1 | — | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Maël Zogba 57'Aymane Nassiri 49' | ||
| FT | 2 – 0 | 2 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 5 – 1 | 1 – 1 | Bahmed Deuff 42', Bahmed Deuff 46', Bahmed Deuff 70', Corredor 73', Lepenant 90'Berkane 9' | ||
| FT | 3 – 2 | 3 – 1 | Douvikas 7', Diaoune 13', Douvikas 36' (pen)Koutsias 3', Mathis Jangeal 79' | ||
| FT | 2 – 2 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 4 – 1 | 1 – 1 | — | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 5 – 1 | 2 – 1 | — | ||
| FT | 3 – 2 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 0 | 2 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 0 | — |
Hạng 2 Mexico1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 2 | 0 – 2 | Jhan Rengifo 26', Arath Egaña 40' |
Ngoại hạng Belarus1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 3 | 1 – 1 | Sergey·Rusak 15', Kirilenko 56' (pen), Tsepenkov 73'vadim yakovlev 27', Marlen Aymanov 63', G. Mafwenta 91' |
Đại hội Trung Mỹ4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Raballo 27' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Salcedo 95' |
CECAFA (Đông-Trung Phi)2 trận · bấm để mở
Australian Welsh League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 0 – 0 | — |
Brazilian Campeonato Amazonense2 1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 6 – 1 | 2 – 0 | — |
Danish 1st Division1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 0 – 1 | Kaastrup 82'Kaasa 10', Møller 87' |
Norwegian 3.Divisjon1 trận · bấm để mở
Cúp Colombia1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 3 | 0 – 2 | Edwin Torres 3', Juan Cuesta 41', Jorge Cardona 86' |
Hạng 2 Ba Lan1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 2 – 1 | Nowakowski 45', Piasecki 46'labojko 44' |
Cúp Nga1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 2 | 1 – 1 | Sergey Kutuzov 27', Balashov 67', Sergey Kutuzov 73'Nikita Sharkov 1', egor lysov 53' (phản lưới) |
Cúp Tổng thống Indonesia2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 0 | 2 – 0 | Henrique 35', Henrique 47' | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Balsa·Sekulic 81' |
Uzbekistan Pro League4 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 5 – 1 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | bobur farhodov 80' | ||
| FT | 5 – 0 | 1 – 0 | Abdumuminov 44', Branimir Jocic 49', Abdumuminov 55', Iminjonov 61' | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 0 | Kalmagambetov 71' (pen) |
Argentine Group C Tebolidun League Manchester1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | — |
Copa Ecuador1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 6 – 0 | 5 – 0 | Estrada 1', Estrada 18', Jose Carabali 25', Janner Corozo 26', Estrada 29', Deyverson 62' |
Cúp Séc2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 0 | tomas muller 53', adam lanc 90' (pen) |
Australia TSAmania Premier Championship4 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 3 – 1 | 2 – 0 | — | ||
| FT | 3 – 2 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 8 – 1 | 5 – 1 | — |
Finnish Ykkonen5 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | meltoranta 21'holopainen 11' | ||
| FT | 2 – 1 | 0 – 0 | samuel tuuva 53', tuukka pekkala 98'P. Jaasvuo 67' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | elias riihela 71' | ||
| FT | 4 – 4 | 0 – 2 | Valdrin Azemi 70', heikari samuel 78', noakim lokake 88', ossi niemi 89'lui bradbury 14', Jesse·Huhtala 26', noel hasa 84' | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | junnikkala 4', Miro Salminen 90' |
Indian Calcutta Football League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 1 | 1 – 1 | — |
Indian Sikkim S-League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 1 | 0 – 1 | — |
Austrian 2.Liga5 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | Daris Đezić 29' | ||
| FT | 0 – 4 | 0 – 2 | Sulbarán 21', ivanschitz 28', Yuri Leles 71', Werner 83' | ||
| FT | 0 – 3 | 0 – 1 | Sales 29', Romeo Vucic 71', Romeo Vucic 89' | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 0 | Schubert 42' (pen)Nico Zellhofer 90' | ||
| FT | 5 – 0 | 4 – 0 | Florian Kopp 25', Weinzierl 32', Mouhamed Sy 37', Joppich 44', Phil Kunze 72' |
Sweden Division 21 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 5 – 1 | 0 – 1 | Jacob gillen 50', Jacob gillen 58', Love Bjornson 70' (pen)Holgersson 18' |
Poland Liga 21 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 0 – 0 | Dawid·Barnowski 51', Szafranski 87'Olewiński 69' |
Một đêm Cúp C1 nằm ở hai trang như thế nào?
Trang kết quả xếp mỗi trận vào ngày mà nó bắt đầu, tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), chứ không theo ngày nó kết thúc hay ngày ở châu Âu. Một đêm Cúp C1 vì thế bị cắt làm đôi.
Lấy đêm thứ tư 21/10/2026 làm ví dụ. Hai trận đá sớm lúc 23:45 là Como 4 – 1 Manchester United và Lille 2 – 4 Galatasaray, nên chúng nằm ở trang kết quả ngày 21/10. Loạt trận đá lúc 02:00, trong đó có Real Madrid 4 – 1 RB Leipzig và Bayern Munich 2 – 2 Arsenal, đã sang ngày 22/10. Sáng thứ năm mở trang hôm nay để tìm trận của MU thì sẽ không thấy, dù trận ấy mới xong vài tiếng trước.
Cột Trạng thái ghi «FT» kèm giờ bóng lăn (ví dụ «FT 23:45»), nhìn vào là biết trận đá lúc nào. Từ cuối tháng 10, khi châu Âu về giờ mùa đông, khung 23:45 lùi thành 0:45 và cả loạt trận sớm cũng chuyển sang trang của ngày hôm sau. Quy tắc trước nửa đêm, sau nửa đêm vẫn giữ nguyên.
Thói quen tra kết quả mỗi sáng
Làm theo thứ tự này thì không sót trận:
- Mở trang kết quả hôm nay, xem các trận đá rạng sáng (khung 1 giờ đến 3 giờ cho châu Âu, sáng sớm cho các giải châu Mỹ).
- Bấm nút lùi một ngày ở thanh ngày (ví dụ «‹ 21/10») để xem các trận bắt đầu tối qua.
- Vẫn chưa thấy trận cần tìm thì có thể nó chưa xong. Trang kết quả chỉ có những trận đã mang nhãn FT; trận còn đang đá nằm ở trang Trực tiếp.
- Bấm vào tỷ số để mở trang trận nếu muốn xem diễn biến, thẻ phạt và thống kê.
Đọc cột Hiệp 1 và Ghi bàn thế nào?
Cột Hiệp 1 là tỷ số khi hết 45 phút đầu, đặt cạnh tỷ số cuối là thấy trận đổi chiều ở hiệp nào. Lille hòa Galatasaray 2 – 2 sau hiệp 1 rồi thua 2 – 4, tức là sụp ở hiệp hai.
Cột Ghi bàn liệt kê cầu thủ ghi bàn của đội nhà trước, đội khách sau, kèm phút. Cầu thủ ghi hai bàn hiện tên hai lần, như «Roger Brugué 20′, Roger Brugué 22’» trong trận Levante 3 – 1 Athletic Club. Vài ghi chú bạn sẽ gặp:
- Phút lớn hơn 90 trong một trận thường là phút bù giờ. Bàn của Eyong ở phút 98′ trong trận Levante là bàn ở phút 90+8, trận không đá hiệp phụ.
- «(pen)» là bàn từ chấm phạt đền.
- «(phản lưới)» là bàn do cầu thủ đội kia tự đưa bóng vào lưới nhà, được tính cho đội được hưởng. Ở trận Lille, «Berke Özer 52′ (phản lưới)» nằm bên phía Galatasaray vì đó là bàn Galatasaray được hưởng.
- Dấu gạch ngang nghĩa là trận không có bàn thắng, hoặc giải đó không có dữ liệu người ghi bàn (thường gặp ở futsal và giải nhỏ).
Trận cúp có hiệp phụ thì tỷ số đã gồm bàn trong 120 phút. Loạt luân lưu không cộng vào tỷ số, nên trận hòa 1 – 1 rồi thắng luân lưu vẫn ghi 1 – 1; đội đi tiếp xem ở trang trận.
Vì sao trang một ngày không đủ mọi trận?
Vì mỗi ngày trang chỉ lấy 200 trận được quan tâm nhiều nhất rồi lọc ra những trận đã xong. Ngày 21/10/2026 có 425 trận trên toàn thế giới, trang kết quả hiện 192 trận đã kết thúc; phần còn lại chủ yếu là giải hạng thấp và giải nghiệp dư.
Nếu bạn theo một giải nhỏ, hoặc muốn xem kết quả theo vòng thay vì theo ngày, hãy vào trang của giải đó. Ở đó có đủ kết quả từng vòng và bảng xếp hạng đã tính các trận vừa đá.
Xem lại kết quả những ngày cũ hơn
Bấm lùi ngày liên tục, hoặc chọn ngày trong ô lịch rồi bấm «Xem». Mỗi ngày có địa chỉ riêng dạng /ket-qua/2026-10-21, lưu lại hay gửi cho người khác đều được.
Dữ liệu từ khoảng tháng 5/2026 trở lại đây khá đầy đủ, mỗi ngày gần 200 trận. Các tháng trước đó thưa hơn nhiều: ngày 1/3/2026 chỉ có 42 trận. Kết quả của những ngày đã qua vẫn được làm mới khoảng mỗi giờ, nên nếu dữ liệu trận có chỉnh sửa sau đó thì trang cũng nhận được.