Kết quả bóng đá Thứ sáu 24/04/2026
187 trận · 26 giải đấu · giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem kết quả bóng đá đêm qua: trận trước nửa đêm ở ngày hôm qua, trận sau nửa đêm ở hôm nay
Trận bắt đầu trước nửa đêm (như khung 23:45) nằm ở kết quả ngày hôm qua, trận bắt đầu sau nửa đêm (như khung 2 giờ sáng) nằm ở ngày hôm nay, vì trang chia ngày theo giờ bóng lăn của Việt Nam. Muốn xem đủ kết quả bóng đá đêm qua, mở trang hôm nay rồi lùi thêm một ngày.
Ngày 24/04/2026 (Thứ sáu) đã có 187/426 trận kết thúc thuộc 88 giải đấu. Giờ theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ký hiệu: H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty · kèo chỉ mang tính tham khảo, 18+
A1 Bán chuyên Malaysia2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 6 – 2 | 2 – 1 | — | ||
| FT | 6 – 0 | 4 – 0 | — |
Turkish Second League3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 3 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 3 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | B. Akçagün 32' |
Northern Ireland Central Premier League3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 3 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 3 | 0 – 0 | — |
Uzbekistan Pro League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 1 – 1 | bekzod suvonov 12', sherali juraev 74'Abdujabborov 8' |
Copa Ecuador1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Byron Mina 67' |
U23 Bồ Đào Nha1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 2 – 1 | gaspar 5' (phản lưới), Diogo Martins 25' |
Romanian Cup1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | Boateng 106'Adrian Rus 118' |
Finnish Veikkausliiga3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 2 | 3 – 0 | Ronnberg 4', Muzinga 27', Simon Lindholm 47'Jardell Kanga 50' (pen), Oskari Multala 61' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | anini 94'Akinyemi 70' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 1 | Streng 51'Luca Weckstrom 10' |
Finnish Ykkonen7 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 0 | 1 – 0 | arttu leivonen 42', tahkola 74', joni kivijarvi 96' | ||
| FT | 2 – 3 | 0 – 1 | Yu Miyazaki 87', dementjeff 91'hamalainen 15', Philip Otoo 60', edor hajdini 62' | ||
| FT | 2 – 2 | 2 – 2 | helttunen 34', helttunen 37'Luka heiskanen 22', apajalahti 39' | ||
| FT | 3 – 0 | 1 – 0 | Ville laine 33', Hans honkasalo 48', Yesser barbata 59' | ||
| FT | 0 – 4 | 0 – 1 | asaad babiker 41', Kauri koivunen 50', Rahja joose 54', Kaijasilta 60' | ||
| FT | 0 – 6 | 0 – 2 | Al-Wehliye 15', umeh chinedu 36', heikkinen 62', Al-Wehliye 65', Liikonen 75', Benjamin·Ahokas 87' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | noah rossi 47' |
Finnish Kansallinen Liiga1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 3 | 2 – 2 | pettinen 37', pettinen 40'abby kraemer 43', leppioja 47', abby kraemer 76' |
Chinese Football League 25 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 1 – 0 | Xiao Lirong 22', Yan Yihan 98'Mo Weihao 67' (phản lưới), Damlinjab 75' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Zhang Yi 95'Zhang Dachi 89' | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Deng Chunze 42' | ||
| FT | 2 – 3 | 2 – 0 | Ying Yuxiao 14', Wu Yuhang 43' (pen)Tian Xiangyu 55', Zhang Hao 61', Li Zhuoxuan 74' (pen) | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Turkish Third League3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 1 | 2 – 0 | T. Kanarya 22', T. Kanarya 34', İslam Çerioğlu 89'Ilkay Isler 48' | ||
| FT | 1 – 3 | 0 – 2 | M. Bölükbaşı 87' (pen)E. Nalbantoğlu 4', E. Gemici 46' (pen), E. Nalbantoğlu 66' | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Costa Rica Primera Division1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 5 – 2 | 3 – 1 | Cisneros 19', Kenneth Vargas 31', Cisneros 47', Cisneros 54', Angel Zaldívar 90'Rodriguez 36', Samadian 80' |
Indian League Division 11 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 0 – 0 | isaac nortey 55'Hadi Idrissou 92', Castañeda 95' |
Italian Campionato Primavera 21 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 3 | 0 – 2 | Eliot thelen 88' |
Austrian 2.Liga4 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 3 | 1 – 1 | Jan Stefanon 43', Santos 88'Marek Svec 1', Malinowski 57', luca tischler 93' | ||
| FT | 2 – 0 | 2 – 0 | Santos 9', Moser 26' | ||
| FT | 3 – 0 | 2 – 0 | Dino Delic 22', Florian Jaritz 42', Bartol Barisic 60' | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Bulgarian Vtora Liga1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 1 – 1 | — |
Honduras Primera Division2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | maldonado 17' | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Jamaica Premier League5 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | ximinies 62' | ||
| FT | 4 – 0 | 2 – 0 | Odane samuels 35', Odane samuels 40', Shakeen powell 71', Marlon allen 77' | ||
| FT | 5 – 2 | 2 – 2 | — | ||
| FT | 1 – 2 | 0 – 1 | javane bryan 93'Karim bryan 26', Jahiem harris 64' | ||
| FT | 2 – 1 | 1 – 0 | — |
Danish 2nd Division1 trận · bấm để mở
Scottish Women's Premier League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 0 – 1 | Brookshire 91'Jodi Mcleary 45' (phản lưới), Carly Johns 53' |
Iceland Besta-deild karla3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Haugland 49' | ||
| FT | 3 – 2 | 1 – 1 | Már Ómarsson 21', Már Ómarsson 54', Borgthórsson 82'Eggertsson 5', Bjarnason 52' | ||
| FT | 3 – 0 | 3 – 0 | Palsson 9', Gunnarsson 14', Gudmundsson 37' (phản lưới) |
Kenyan Premier League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 0 | — |
Poland Liga 23 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 0 | 0 – 0 | Czyzycki 70', Jakub Banach 72', Gracjan Jaroch 89' | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | Piotr Żemło 46'kasprzak 23' | ||
| FT | 2 – 0 | 2 – 0 | Mateusz Kizyma 9', Mateusz Matras 23' (phản lưới) |
Ukrainian First League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Evgen Banada 10' |
Ukrainian Second League3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 4 | 1 – 1 | nazar gamolov 31', ilika 72'khovaiko 40', khovaiko 53', dmytro 72' | ||
| FT | 0 – 3 | 0 – 1 | petlenko 46', petlenko 61', Zagorulko 89' | ||
| FT | 3 – 0 | 0 – 0 | — |
Một đêm Cúp C1 nằm ở hai trang như thế nào?
Trang kết quả xếp mỗi trận vào ngày mà nó bắt đầu, tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), chứ không theo ngày nó kết thúc hay ngày ở châu Âu. Một đêm Cúp C1 vì thế bị cắt làm đôi.
Lấy đêm thứ tư 21/10/2026 làm ví dụ. Hai trận đá sớm lúc 23:45 là Como 4 – 1 Manchester United và Lille 2 – 4 Galatasaray, nên chúng nằm ở trang kết quả ngày 21/10. Loạt trận đá lúc 02:00, trong đó có Real Madrid 4 – 1 RB Leipzig và Bayern Munich 2 – 2 Arsenal, đã sang ngày 22/10. Sáng thứ năm mở trang hôm nay để tìm trận của MU thì sẽ không thấy, dù trận ấy mới xong vài tiếng trước.
Cột Trạng thái ghi «FT» kèm giờ bóng lăn (ví dụ «FT 23:45»), nhìn vào là biết trận đá lúc nào. Từ cuối tháng 10, khi châu Âu về giờ mùa đông, khung 23:45 lùi thành 0:45 và cả loạt trận sớm cũng chuyển sang trang của ngày hôm sau. Quy tắc trước nửa đêm, sau nửa đêm vẫn giữ nguyên.
Thói quen tra kết quả mỗi sáng
Làm theo thứ tự này thì không sót trận:
- Mở trang kết quả hôm nay, xem các trận đá rạng sáng (khung 1 giờ đến 3 giờ cho châu Âu, sáng sớm cho các giải châu Mỹ).
- Bấm nút lùi một ngày ở thanh ngày (ví dụ «‹ 21/10») để xem các trận bắt đầu tối qua.
- Vẫn chưa thấy trận cần tìm thì có thể nó chưa xong. Trang kết quả chỉ có những trận đã mang nhãn FT; trận còn đang đá nằm ở trang Trực tiếp.
- Bấm vào tỷ số để mở trang trận nếu muốn xem diễn biến, thẻ phạt và thống kê.
Đọc cột Hiệp 1 và Ghi bàn thế nào?
Cột Hiệp 1 là tỷ số khi hết 45 phút đầu, đặt cạnh tỷ số cuối là thấy trận đổi chiều ở hiệp nào. Lille hòa Galatasaray 2 – 2 sau hiệp 1 rồi thua 2 – 4, tức là sụp ở hiệp hai.
Cột Ghi bàn liệt kê cầu thủ ghi bàn của đội nhà trước, đội khách sau, kèm phút. Cầu thủ ghi hai bàn hiện tên hai lần, như «Roger Brugué 20′, Roger Brugué 22’» trong trận Levante 3 – 1 Athletic Club. Vài ghi chú bạn sẽ gặp:
- Phút lớn hơn 90 trong một trận thường là phút bù giờ. Bàn của Eyong ở phút 98′ trong trận Levante là bàn ở phút 90+8, trận không đá hiệp phụ.
- «(pen)» là bàn từ chấm phạt đền.
- «(phản lưới)» là bàn do cầu thủ đội kia tự đưa bóng vào lưới nhà, được tính cho đội được hưởng. Ở trận Lille, «Berke Özer 52′ (phản lưới)» nằm bên phía Galatasaray vì đó là bàn Galatasaray được hưởng.
- Dấu gạch ngang nghĩa là trận không có bàn thắng, hoặc giải đó không có dữ liệu người ghi bàn (thường gặp ở futsal và giải nhỏ).
Trận cúp có hiệp phụ thì tỷ số đã gồm bàn trong 120 phút. Loạt luân lưu không cộng vào tỷ số, nên trận hòa 1 – 1 rồi thắng luân lưu vẫn ghi 1 – 1; đội đi tiếp xem ở trang trận.
Vì sao trang một ngày không đủ mọi trận?
Vì mỗi ngày trang chỉ lấy 200 trận được quan tâm nhiều nhất rồi lọc ra những trận đã xong. Ngày 21/10/2026 có 425 trận trên toàn thế giới, trang kết quả hiện 192 trận đã kết thúc; phần còn lại chủ yếu là giải hạng thấp và giải nghiệp dư.
Nếu bạn theo một giải nhỏ, hoặc muốn xem kết quả theo vòng thay vì theo ngày, hãy vào trang của giải đó. Ở đó có đủ kết quả từng vòng và bảng xếp hạng đã tính các trận vừa đá.
Xem lại kết quả những ngày cũ hơn
Bấm lùi ngày liên tục, hoặc chọn ngày trong ô lịch rồi bấm «Xem». Mỗi ngày có địa chỉ riêng dạng /ket-qua/2026-10-21, lưu lại hay gửi cho người khác đều được.
Dữ liệu từ khoảng tháng 5/2026 trở lại đây khá đầy đủ, mỗi ngày gần 200 trận. Các tháng trước đó thưa hơn nhiều: ngày 1/3/2026 chỉ có 42 trận. Kết quả của những ngày đã qua vẫn được làm mới khoảng mỗi giờ, nên nếu dữ liệu trận có chỉnh sửa sau đó thì trang cũng nhận được.