
Zie Mohamed Ouattara là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch CIV, hiện khoác áo Radomiak Radom.
Tiểu sử Zie Mohamed Ouattara
Zie Mohamed Ouattara là hậu vệ của Radomiak Radom, mang quốc tịch Ivory Coast, 26 tuổi, sinh ngày 09/01/2000. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 11 trận, 974 phút thi đấu và điểm trung bình 5,84, gồm 10 trận tại VĐQG Ba Lan và 1 trận tại Cúp Ba Lan. Ngày 12/07/2023, cầu thủ chuyển từ Portimonense SC sang Uniao Leiria, rồi chuyển sang Radomiak Radom vào ngày 30/06/2024. Cao 178 cm, thuận chân phải, giá trị thị trường được ghi nhận là 1,2 triệu € và hợp đồng đến 29/06/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
11Trận ra sân
11Đá chính
974Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/4Sút trúng/sút
84%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,84Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Ba Lan | 2026-2027 | — | 10 | 10 | 884 | 0 | 0 | 0 | 4 | 1 | 84% | 52% | 1 | 0 | 6,42 |
| Cúp Ba Lan | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Ba Lan · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 884 phút · điểm TB 6,42
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/4
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 10/18
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/10
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 407/484 (84%)
- Chuyền quyết định
- 7
- Tạt bóng chính xác
- 5/16 (31%)
- Chuyền dài chính xác
- 22/45 (48%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/16
- Cắt bóng
- 7
- Phá bóng
- 36
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 47/90 (52%)
- Không chiến thắng / thua
- 11 / 10
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 36 / 33
- Bị tước bóng
- 9
- Mất quyền kiểm soát
- 118
- Phạm lỗi
- 5
- Bị phạm lỗi
- 10
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Cúp Ba Lan · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/10/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Wisla Plock | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 66/77 | 1 | 5/9 | — | 6,89 |
| 21/09/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Lech Poznan | B 1-5 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 34/41 | 2 | 4/6 | — | 5,53 |
| 15/09/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Piast Gliwice | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 33/42 | 2 | 4/10 | — | 6,38 |
| 05/09/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Widzew lodz | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 35/47 | 1 | 6/9 | — | 6,70 |
| 29/08/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Cracovia Krakow | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 38/43 | 1 | 7/14 | — | 7,01 |
| 23/08/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Zaglebie Lubin | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 61/71 | 3 | 7/11 | — | 7,12 |
| 15/08/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Legia Warszawa | B 0-5 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 46/49 | 0 | 2/9 | V | 5,37 |
| 08/08/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Gornik Zabrze | B 1-3 | 74 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 25/33 | 2 | 2/4 | — | 5,98 |
| 03/08/2026 | VĐQG Ba Lan | @ GKS Katowice | B 1-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 29/36 | 1 | 2/6 | — | 6,15 |
| 24/07/2026 | VĐQG Ba Lan | vs KS Wieczysta Krakow | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 40/45 | 3 | 8/12 | — | 7,12 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/02/2019 | 19 | 150 nghìn € |
| 28/06/2019 | 19 | 250 nghìn € |
| 27/01/2021 | 21 | 300 nghìn € |
| 20/05/2021 | 21 | 300 nghìn € |
| 15/09/2022 | 22 | 300 nghìn € |
| 31/10/2022 | 22 | 300 nghìn € |
| 15/06/2023 | 23 | 350 nghìn € |
| 13/12/2023 | 23 | 550 nghìn € |
| 19/06/2024 | 24 | 600 nghìn € |
| 08/12/2024 | 24 | 700 nghìn € |
| 05/06/2025 | 25 | 700 nghìn € |
| 07/12/2025 | 25 | 1,0 triệu € |
| 25/03/2026 | 26 | 1,2 triệu € |
| 03/06/2026 | 26 | 1,2 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,2 triệu € vào năm 2026; hiện tại 1,2 triệu €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2024 | Uniao Leiria | Radomiak Radom | Chuyển nhượng | — |
| 12/07/2023 | Portimonense SC | Uniao Leiria | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Vitoria Guimaraes U23 | Portimonense SC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Vitoria Guimaraes | Vitoria Guimaraes U23 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Vitoria Guimaraes B | Vitoria Guimaraes | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2018 | Vitoria Guimaraes U23 | Vitoria Guimaraes B | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Vitoria SC Guimaraes U19 | Vitoria Guimaraes U23 | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2017 | ASEC MIMOSAS | Vitoria SC Guimaraes U19 | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ43
- Kỹ thuật50
- Tư duy57
- Sức mạnh58
- Thể lực42