Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Ryo Takano

Matsumoto Yamaga FCHậu vệJPN
31Tuổi
171Chiều cao (cm)
68Cân nặng (kg)
—Giá trị

Ryo Takano là hậu vệ 31 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Matsumoto Yamaga FC.

Tiểu sử Ryo Takano

Ryo Takano là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ Matsumoto Yamaga FC, mang quốc tịch Japan. Sinh ngày 13/11/1994, cầu thủ này hiện 31 tuổi, cao 171 cm, nặng 68 kg và thuận chân trái. Ở mùa 2026-2027, Ryo Takano đã ra sân 25 trận với 1402 phút thi đấu, có 6 kiến tạo và điểm trung bình 4,82. Giá trị thị trường cao nhất từng đạt 350 nghìn € (2021). Ngày 30/06/2026, Ryo Takano được chuyển nhượng từ SC Sagamihara đến Matsumoto Yamaga FC.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

25Trận ra sân
19Đá chính
1.402Phút
0Bàn thắng
6Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
3/11Sút trúng/sút
56%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
4,82Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J3 Nhật Bản2026-2027—863510022159%—003,15
J2/J3 100 Year Vision League2026—17131.0510049254%34%305,60
J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup——116310000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

J3 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 351 phút · điểm TB 3,15

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
2
Sút / trúng đích
1/2
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
7/9
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
82/138 (59%)
Chuyền quyết định
6
Tạt bóng chính xác
9/24 (37%)
Chuyền dài chính xác
4/12 (33%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
8
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
10 / 4
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
3
Mất quyền kiểm soát
79
Phạm lỗi
5
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 26/09/2026

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 17 trận ra sân, 1.051 phút · điểm TB 5,60

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
4
Sút / trúng đích
2/9
Sút trong vòng cấm
3
Sút ngoài vòng cấm
6
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
6/13
Đá phạt (bàn / sút)
0/4
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
130/239 (54%)
Chuyền quyết định
15
Tạt bóng chính xác
22/70 (31%)
Chuyền dài chính xác
11/60 (18%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/11
Cắt bóng
12
Phá bóng
33
Chặn cú sút
3

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
26/75 (34%)
Không chiến thắng / thua
5 / 12
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
21 / 37
Bị tước bóng
7
Mất quyền kiểm soát
244
Phạm lỗi
19
Bị phạm lỗi
4

Kỷ luật

Thẻ vàng
3
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/09/2026

J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup · 1 trận ra sân, 63 phút

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Ryo Takano · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
30/08/2026J3 Nhật Bản@ Giravanz KitakyushuH 1-1900000237/600——5,95
22/08/2026J3 Nhật Bảnvs Ehime FCH 2-2900100014/250——6,62
16/08/2026J3 Nhật Bảnvs Reilac Shiga FCB 2-3810021315/250——6,19
08/08/2026J3 Nhật Bản@ Kochi UnitedH 0-0900000116/280——6,41
06/06/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Roasso KumamotoT 3-090003009/2011/6—6,33
30/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Fujieda MYFCH 1-1120011127/2113/10V6,06
23/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Thespa Kusatsu GunmaB 2-71600000—0———
16/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Vanraure Hachinohe FCH 1-13000001/100/1—6,54
10/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Montedio YamagataT 3-2700000—0———
06/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Blaublitz AkitaT 1-0850000210/2200/1—6,47

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 50 nghìn €2018: 75 nghìn €2019: 300 nghìn €2019: 300 nghìn €2019: 250 nghìn €2021: 350 nghìn €2021: 350 nghìn €2022: 300 nghìn €2022: 250 nghìn €2023: 200 nghìn €2023: 150 nghìn €2024: 100 nghìn €2024: 100 nghìn €2024: 125 nghìn €2025: —20172025
Bảng số liệu (15 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
24/03/20172250 nghìn €
04/01/20182375 nghìn €
04/01/201924300 nghìn €
26/06/201924300 nghìn €
27/12/201925250 nghìn €
28/01/202126350 nghìn €
28/06/202126350 nghìn €
13/01/202227300 nghìn €
27/06/202227250 nghìn €
05/01/202328200 nghìn €
26/06/202328150 nghìn €
21/02/202429100 nghìn €
11/06/202429100 nghìn €
11/12/202430125 nghìn €
25/06/202530—

Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2021; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026SC SagamiharaMatsumoto Yamaga FCChuyển nhượng—
11/01/2024Jubilo IwataSC SagamiharaChuyển nhượng—
21/07/2021Yokohama F. MarinosJubilo IwataChuyển nhượng—
30/01/2019Ventforet KofuYokohama F. MarinosCho mượn—
03/08/2017Yokohama F. MarinosVentforet KofuChuyển nhượng—
31/01/2017Nippon Sport Science UniversityYokohama F. MarinosChuyển nhượng—
31/03/2013Yokohama F Marinos U18Nippon Sport Science UniversityChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ48
  • Kỹ thuật51
  • Tư duy64
  • Sức mạnh39
  • Thể lực24
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com