
Rafal Mamla là thủ môn 22 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Korona Kielce.
Tiểu sử Rafal Mamla
Rafal Mamla là thủ môn của câu lạc bộ Korona Kielce, mang quốc tịch Poland, sinh ngày 22/12/2003 và hiện 22 tuổi. Tại Cúp Ba Lan, cầu thủ có 1 trận ra sân. Cầu thủ cao 193 cm và nặng 91 kg. Giá trị thị trường hiện là 300 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 700 nghìn € vào năm 2025. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Ba Lan | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| VĐQG Ba Lan | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Ba Lan · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 03/09/2026
VĐQG Ba Lan · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Lech Poznan | B 1-6 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 11/10/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Pogon Szczecin | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/09/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Rakow Czestochowa | T 3-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/09/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Gornik Zabrze | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/09/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Slask Wroclaw | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/09/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Wisla Krakow | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 28/08/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Wisla Plock | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/08/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Motor Lublin | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/08/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Widzew lodz | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 09/08/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Legia Warszawa | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/09/2022 | 18 | 25 nghìn € |
| 15/11/2022 | 18 | 25 nghìn € |
| 08/06/2023 | 19 | 25 nghìn € |
| 28/12/2023 | 20 | 25 nghìn € |
| 06/06/2024 | 20 | 25 nghìn € |
| 08/12/2024 | 20 | 150 nghìn € |
| 02/04/2025 | 21 | 500 nghìn € |
| 05/06/2025 | 21 | 700 nghìn € |
| 21/09/2025 | 21 | 500 nghìn € |
| 07/12/2025 | 21 | 400 nghìn € |
| 03/06/2026 | 22 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 700 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 300 nghìn €.