
Rafał Janicki là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Gornik Zabrze.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
12Trận ra sân
12Đá chính
1.080Phút
2Bàn thắng
2Kiến tạo
0,17Bàn/90 phút
540Phút/bàn
4/8Sút trúng/sút
86%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,92Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Ba Lan | 2026-2027 | — | 11 | 11 | 990 | 2 | 0 | 2 | 8 | 4 | 86% | 75% | 3 | 0 | 7,01 |
| Siêu cúp Ba Lan | 2026 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 86% | 50% | 0 | 0 | 5,94 |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Ba Lan · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 990 phút · điểm TB 7,01
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 4/8
- Sút trong vòng cấm
- 7
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 3
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/8
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 456/527 (86%)
- Chuyền quyết định
- 6
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 25/72 (34%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/13
- Cắt bóng
- 14
- Phá bóng
- 84
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 67/89 (75%)
- Không chiến thắng / thua
- 46 / 13
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 21 / 9
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 73
- Phạm lỗi
- 8
- Bị phạm lỗi
- 8
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Siêu cúp Ba Lan · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 5,94
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 45/52 (86%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 2/6 (33%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/4 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 1
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 7
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/07/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Piast Gliwice | H 1-1 | 90 | 1 | 0 | 2 | 2 | 1 | 51/55 | 2 | 6/6 | — | 8,07 |
| 11/10/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Jagiellonia Bialystok | T 3-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 23/30 | 1 | 6/8 | V | 6,18 |
| 20/09/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Motor Lublin | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 51/60 | 3 | 10/16 | V | 6,74 |
| 16/09/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Korona Kielce | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 31/36 | 1 | 7/7 | — | 7,32 |
| 12/09/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Lech Poznan | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 54/55 | 1 | 3/5 | — | 6,88 |
| 06/09/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Cracovia Krakow | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 42/50 | 1 | 10/12 | V | 6,96 |
| 03/09/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Rakow Czestochowa | T 2-1 | 90 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 24/29 | 0 | 3/4 | — | 7,87 |
| 30/08/2026 | VĐQG Ba Lan | vs GKS Katowice | B 2-3 | 90 | 0 | 1 | 2 | 1 | 1 | 48/59 | 2 | 7/10 | — | 6,41 |
| 27/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ AS Monaco | B 1-4 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 41/48 | 0 | 1/1 | — | 6,20 |
| 21/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs AS Monaco | B 2-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 49/56 | 0 | 4/8 | — | 6,65 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (37 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/08/2010 | 18 | 75 nghìn € |
| 23/03/2011 | 18 | 100 nghìn € |
| 25/02/2012 | 19 | 500 nghìn € |
| 18/09/2012 | 20 | 550 nghìn € |
| 06/02/2013 | 20 | 350 nghìn € |
| 21/07/2013 | 21 | 350 nghìn € |
| 13/02/2014 | 21 | 400 nghìn € |
| 20/07/2014 | 22 | 650 nghìn € |
| 09/01/2015 | 22 | 800 nghìn € |
| 04/03/2015 | 22 | 700 nghìn € |
| 29/06/2015 | 22 | 850 nghìn € |
| 09/01/2016 | 23 | 800 nghìn € |
| 27/03/2016 | 23 | 800 nghìn € |
| 23/07/2016 | 24 | 800 nghìn € |
| 20/01/2017 | 24 | 800 nghìn € |
| 04/07/2017 | 25 | 800 nghìn € |
| 15/01/2018 | 25 | 700 nghìn € |
| 02/07/2018 | 25 | 700 nghìn € |
| 24/01/2019 | 26 | 400 nghìn € |
| 28/06/2019 | 26 | 400 nghìn € |
| 14/01/2020 | 27 | 250 nghìn € |
| 17/08/2020 | 28 | 350 nghìn € |
| 18/01/2021 | 28 | 250 nghìn € |
| 20/05/2021 | 28 | 250 nghìn € |
| 30/12/2021 | 29 | 350 nghìn € |
| 06/04/2022 | 29 | 450 nghìn € |
| 13/06/2022 | 29 | 550 nghìn € |
| 28/09/2022 | 30 | 400 nghìn € |
| 15/11/2022 | 30 | 300 nghìn € |
| 08/06/2023 | 30 | 200 nghìn € |
| 05/10/2023 | 31 | 300 nghìn € |
| 28/12/2023 | 31 | 400 nghìn € |
| 06/06/2024 | 31 | 400 nghìn € |
| 08/12/2024 | 32 | 400 nghìn € |
| 05/06/2025 | 32 | 350 nghìn € |
| 07/12/2025 | 33 | 300 nghìn € |
| 03/06/2026 | 33 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 850 nghìn € vào năm 2015; hiện tại 300 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ37
- Kỹ thuật40
- Tư duy44
- Sức mạnh74
- Thể lực59