Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Leo Osaki

35Tuổi
187Chiều cao (cm)
82Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị

Leo Osaki là hậu vệ 35 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Hokkaido Consadole Sapporo.

Tiểu sử Leo Osaki

Leo Osaki là hậu vệ của Hokkaido Consadole Sapporo, quốc tịch Japan, 35 tuổi. Anh sinh ngày 08/07/1991, cao 187 cm, nặng 82 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, anh có 6 trận ra sân với tổng 146 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện tại là 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 550 nghìn € (2019). Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Emirates Club đến Hokkaido Consadole Sapporo vào ngày 07/07/2024.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

6Trận ra sân
1Đá chính
146Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/2Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,44Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J2 Nhật Bản2026-2027—11670000082%50%005,80
J2/J3 100 Year Vision League2026—50790002084%50%005,37
Cúp Thiên Hoàng——117600000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

J2 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 67 phút · điểm TB 5,80

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
41/50 (82%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
1/2 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/2
Cắt bóng
0
Phá bóng
3
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
2/4 (50%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
2 / 2
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
10
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 27/09/2026

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 5 trận ra sân, 79 phút · điểm TB 5,37

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/2
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
54/64 (84%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
1/2 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/2
Cắt bóng
0
Phá bóng
3
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
4/8 (50%)
Không chiến thắng / thua
2 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
2 / 2
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
10
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 05/08/2026

Cúp Thiên Hoàng · 1 trận ra sân, 76 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 27/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Leo Osaki · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
26/09/2026J2 Nhật Bản@ Tegevajaro MiyazakiB 2-3670000041/5022/4—5,80
13/09/2026J2 Nhật Bản@ Vegalta SendaiH 1-1dự bị00000—0———
06/06/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Albirex NiigataH 0-0300000025/2801/1—6,82
31/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Blaublitz AkitaH 1-1360010019/2523/6—6,60
23/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Jubilo IwataB 0-1dự bị00000—0———
16/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Fukushima United FCT 3-010001008/80——7,38
18/04/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Matsumoto Yamaga FCT 2-1dự bị00000—0———
11/04/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Ventforet KofuB 1-2dự bị00000—0———
28/03/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Fujieda MYFCH 1-1dự bị00000—0———
21/03/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Ventforet KofuT 1-0dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 550 nghìn €2018: 500 nghìn €2019: 550 nghìn €2019: 500 nghìn €2019: 500 nghìn €2020: 400 nghìn €2021: 500 nghìn €2021: 450 nghìn €2022: 400 nghìn €2022: 400 nghìn €2023: 400 nghìn €2023: 350 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 200 nghìn €2024: 175 nghìn €2024: 150 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 100 nghìn €2026: 100 nghìn €20172026
Bảng số liệu (19 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
24/03/201725550 nghìn €
04/01/201826500 nghìn €
04/01/201927550 nghìn €
26/06/201927500 nghìn €
27/12/201928500 nghìn €
07/04/202028400 nghìn €
28/01/202129500 nghìn €
28/06/202129450 nghìn €
13/01/202230400 nghìn €
27/06/202230400 nghìn €
05/01/202331400 nghìn €
27/06/202331350 nghìn €
27/02/202432300 nghìn €
07/03/202432200 nghìn €
02/06/202432175 nghìn €
09/12/202433150 nghìn €
25/06/202533150 nghìn €
14/12/202534100 nghìn €
08/06/202634100 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 550 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 100 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
07/07/2024Emirates ClubHokkaido Consadole SapporoChuyển nhượng—
31/12/2023Vissel KobeEmirates ClubChuyển nhượng—
15/07/2018Tokushima VortisVissel KobeChuyển nhượng—
31/12/2016Yokohama FCTokushima VortisChuyển nhượng—
31/12/2015North CarolinaYokohama FCChuyển nhượng—
31/12/2013Toin University Of YokohamaNorth CarolinaChuyển nhượng—
31/03/2010Yokohama FC U18Toin University Of YokohamaChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ42
  • Kỹ thuật43
  • Tư duy47
  • Sức mạnh53
  • Thể lực44
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com