Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Keita Fukui

Ventforet KofuHậu vệJPN
24Tuổi
177Chiều cao (cm)
74Cân nặng (kg)
250 nghìn €Giá trị

Keita Fukui là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Ventforet Kofu.

Tiểu sử Keita Fukui

Keita Fukui là hậu vệ người Japan, 24 tuổi, thi đấu cho câu lạc bộ Ventforet Kofu. Cầu thủ sinh ngày 19/05/2002, cao 177 cm, nặng 74 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026, Keita Fukui có 15 trận với 1191 phút thi đấu và điểm trung bình 5,81 trong J2/J3 100 Year Vision League. Cầu thủ chuyển đến Ventforet Kofu từ RB Omiya Ardija ngày 31/01/2026, hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Giá trị thị trường hiện tại là 250 nghìn €.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

15Trận ra sân
15Đá chính
1.191Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/6Sút trúng/sút
75%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
5,81Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J2/J3 100 Year Vision League2026—15151.1910006275%67%305,81

Chỉ số chi tiết từng giải

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 15 trận ra sân, 1.191 phút · điểm TB 5,81

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
2/6
Sút trong vòng cấm
5
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/1
Đá phạt (bàn / sút)
0/15
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
415/551 (75%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
1/5 (20%)
Chuyền dài chính xác
32/110 (29%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/16
Cắt bóng
16
Phá bóng
70
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
53/78 (67%)
Không chiến thắng / thua
23 / 9
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
30 / 16
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
154
Phạm lỗi
15
Bị phạm lỗi
15

Kỷ luật

Thẻ vàng
3
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 25/08/2026

Chỉ số 9 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Keita Fukui · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
06/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Jubilo IwataB 1-2840021029/36410/13V6,70
03/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Matsumoto Yamaga FCT 1-0900000022/3303/5—7,03
29/04/2026J2/J3 100 Year Vision League@ RB Omiya ArdijaT 2-1900000020/2500/2—6,87
25/04/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Fukushima United FCT 1-0900021035/5006/6—7,19
18/04/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Fujieda MYFCB 0-1830000045/5203/6V6,84
11/04/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Hokkaido Consadole SapporoT 2-13100000—0———
04/04/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Jubilo IwataB 0-1900000060/8005/9—6,27
28/03/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs RB Omiya ArdijaT 2-1900000015/2305/7—6,89
21/03/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Hokkaido Consadole SapporoB 0-1900010048/6114/5—6,83

Giá trị thị trường qua các năm

2025: 50 nghìn €2026: 250 nghìn €20252026
Bảng số liệu (2 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
14/12/20252350 nghìn €
08/06/202624250 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 250 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
31/01/2026RB Omiya ArdijaVentforet KofuChuyển nhượng—
31/01/2025Tsukuba UniversityRB Omiya ArdijaChuyển nhượng—
31/03/2021RB Omiya Ardija U18Tsukuba UniversityChuyển nhượng—
31/03/2018RB Omiya Ardija YouthRB Omiya Ardija U18Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com