Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Kacper Smolinski

25Tuổi
178Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị

Kacper Smolinski là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Podbeskidzie Bielsko-Biala.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

4Trận ra sân
0Đá chính
38Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Hạng 2 Ba Lan2026-2027—403800000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Hạng 2 Ba Lan · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 38 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Chỉ số 7 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Kacper Smolinski · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
23/05/2026VĐQG Ba Lanvs GKS KatowiceH 1-1dự bị00000—0———
03/05/2026VĐQG Ba Lanvs Wisla PlockT 3-0dự bị00000—0———
26/04/2026VĐQG Ba Lan@ Cracovia KrakowH 1-1dự bị00000—0———
19/04/2026VĐQG Ba Lanvs Lech PoznanB 1-2dự bị00000—0———
14/04/2026VĐQG Ba Lan@ Piast GliwiceT 2-010000005/50——6,81
06/04/2026VĐQG Ba Lanvs Legia WarszawaB 0-2dự bị00000—0———
17/03/2026VĐQG Ba Lanvs Korona KielceT 2-1dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2019: 50 nghìn €2020: 50 nghìn €2020: 200 nghìn €2021: 300 nghìn €2021: 500 nghìn €2021: 700 nghìn €2021: 500 nghìn €2022: 400 nghìn €2022: 400 nghìn €2022: 400 nghìn €2023: 400 nghìn €2023: 300 nghìn €2024: 200 nghìn €2024: 200 nghìn €2024: 150 nghìn €2025: 250 nghìn €2025: 200 nghìn €2026: 200 nghìn €2026: 100 nghìn €20192026
Bảng số liệu (19 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
28/06/20191850 nghìn €
14/01/20201850 nghìn €
17/08/202019200 nghìn €
18/01/202119300 nghìn €
20/05/202120500 nghìn €
14/10/202120700 nghìn €
30/12/202120500 nghìn €
06/04/202221400 nghìn €
13/06/202221400 nghìn €
15/11/202221400 nghìn €
08/06/202322400 nghìn €
28/12/202322300 nghìn €
27/03/202423200 nghìn €
06/06/202423200 nghìn €
08/12/202423150 nghìn €
05/06/202524250 nghìn €
07/12/202524200 nghìn €
03/06/202625200 nghìn €
07/10/202625100 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 700 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 100 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026Pogon SzczecinPodbeskidzie Bielsko-BialaChuyển nhượng—
20/02/2019Pogon Szczecin IIPogon SzczecinChuyển nhượng—
30/06/2018Pogon Szczecin U19Pogon Szczecin IIChuyển nhượng—
30/06/2017Pogon Szczecin YouthPogon Szczecin U19Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com