
Georgios Marios Katris là hậu vệ 21 tuổi quốc tịch GRE, hiện khoác áo Panathinaikos.
Tiểu sử Georgios Marios Katris
Georgios Marios Katris là hậu vệ của Panathinaikos, mang quốc tịch Greece và hiện 21 tuổi, sinh ngày 14/10/2005. Cầu thủ thuận chân phải, có hợp đồng với câu lạc bộ đến 29/06/2030 và giá trị thị trường 1,0 triệu €. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 3 trận ra sân với 98 phút thi đấu và điểm trung bình 4,58. Tại Greek Cup, cầu thủ có 2 trận; tại VĐQG Hy Lạp, cầu thủ có 1 trận ra sân trong mùa này.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
3Trận ra sân
1Đá chính
98Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
87%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
4,58Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Greek Cup | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 97 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 86% | 54% | 1 | 0 | 6,87 |
| VĐQG Hy Lạp | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100% | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Greek Cup · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 97 phút · điểm TB 6,87
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 72/83 (86%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 0/8 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 3/8 (37%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 6/11 (54%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 4
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 1
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 22
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/09/2026
VĐQG Hy Lạp · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 1 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 7/7 (100%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 06/10/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | @ U21 Bắc Ireland | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 01/10/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | vs U21 Latvia | T 4-2 | 28 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,10 |
| 26/09/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | @ U21 Georgia | T 3-0 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 7,00 |
| 16/09/2026 | Greek Cup | @ AE Kifisias | T 2-0 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/9 | 1 | 1/1 | — | 6,56 |
| 14/09/2026 | VĐQG Hy Lạp | vs Panetolikos Agrinio | T 3-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 11/09/2026 | VĐQG Hy Lạp | vs AE Kifisias | T 3-1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/7 | 0 | — | — | — |
| 07/09/2026 | VĐQG Hy Lạp | vs PAOK Saloniki | T 3-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 04/09/2026 | Greek Cup | vs Niki Volou | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 63/74 | 2 | 5/10 | V | 7,18 |
| 31/08/2026 | VĐQG Hy Lạp | @ Levadiakos | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 28/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ FC Hradec Králové | H 1-1 | 60 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 25/30 | 0 | 3/3 | V | 6,53 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/09/2023 | 17 | 25 nghìn € |
| 12/03/2024 | 18 | 75 nghìn € |
| 22/05/2024 | 18 | 100 nghìn € |
| 17/12/2024 | 19 | 200 nghìn € |
| 13/03/2025 | 19 | 300 nghìn € |
| 22/05/2025 | 19 | 400 nghìn € |
| 11/12/2025 | 20 | 400 nghìn € |
| 03/06/2026 | 20 | 500 nghìn € |
| 30/09/2026 | 20 | 1,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2026; hiện tại 1,0 triệu €.