Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Alan Uryga

Wisla KrakowHậu vệPOL
32Tuổi
191Chiều cao (cm)
85Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị

Alan Uryga là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Wisla Krakow.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

11Trận ra sân
11Đá chính
990Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,18Bàn/90 phút
495Phút/bàn
3/17Sút trúng/sút
87%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,89Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Ba Lan2026-2027—111199020117387%60%306,89

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Ba Lan · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 990 phút · điểm TB 6,89

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
3/17
Sút trong vòng cấm
15
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
1
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
3
Rê bóng thành công
1/2
Đá phạt (bàn / sút)
0/5
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
541/615 (87%)
Chuyền quyết định
3
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
24/51 (47%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/13
Cắt bóng
12
Phá bóng
56
Chặn cú sút
4

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
56/92 (60%)
Không chiến thắng / thua
38 / 23
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
18 / 13
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
82
Phạm lỗi
10
Bị phạm lỗi
5

Kỷ luật

Thẻ vàng
3
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Alan Uryga · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026VĐQG Ba Lan@ Widzew lodzH 0-0900010046/5704/10—6,54
12/10/2026VĐQG Ba Lan@ Legia WarszawaB 0-2900010052/5816/12V6,36
19/09/2026VĐQG Ba Lanvs Slask WroclawT 2-1901051159/7018/11—7,74
12/09/2026VĐQG Ba Lanvs Jagiellonia BialystokT 2-0900010031/4002/7—6,34
05/09/2026VĐQG Ba Lan@ Korona KielceH 1-1901031169/7428/10—8,07
29/08/2026VĐQG Ba Lanvs KS Wieczysta KrakowT 2-0900010036/4112/4—7,46
24/08/2026VĐQG Ba Lan@ Pogon SzczecinH 2-2900010086/9414/6—6,70
17/08/2026VĐQG Ba Lan@ Gornik ZabrzeB 1-2900020058/6505/6V6,38
08/08/2026VĐQG Ba Lanvs Wisla PlockT 2-1900100137/4324/10V6,79
01/08/2026VĐQG Ba Lan@ Piast GliwiceB 3-4900011035/3845/6—6,22

Giá trị thị trường qua các năm

2012: 100 nghìn €2013: 100 nghìn €2013: 200 nghìn €2014: 150 nghìn €2014: 150 nghìn €2015: 300 nghìn €2015: 350 nghìn €2016: 400 nghìn €2016: 400 nghìn €2016: 400 nghìn €2017: 400 nghìn €2018: 300 nghìn €2018: 350 nghìn €2019: 350 nghìn €2019: 500 nghìn €2020: 500 nghìn €2020: 400 nghìn €2020: 600 nghìn €2021: 800 nghìn €2021: 1,0 triệu €2021: 600 nghìn €2021: 400 nghìn €2022: 250 nghìn €2022: 150 nghìn €2023: 100 nghìn €2023: 250 nghìn €2024: 250 nghìn €2024: 250 nghìn €2025: 250 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 100 nghìn €2026: 100 nghìn €2026: 200 nghìn €20122026
Bảng số liệu (33 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
04/08/201218100 nghìn €
07/02/201318100 nghìn €
21/07/201319200 nghìn €
13/02/201419150 nghìn €
20/07/201420150 nghìn €
04/03/201521300 nghìn €
29/06/201521350 nghìn €
09/01/201621400 nghìn €
27/03/201622400 nghìn €
23/07/201622400 nghìn €
20/01/201722400 nghìn €
15/01/201823300 nghìn €
02/07/201824350 nghìn €
24/01/201924350 nghìn €
28/06/201925500 nghìn €
14/01/202025500 nghìn €
07/04/202026400 nghìn €
17/08/202026600 nghìn €
18/01/202126800 nghìn €
20/05/2021271,0 triệu €
14/10/202127600 nghìn €
30/12/202127400 nghìn €
13/06/202228250 nghìn €
17/11/202228150 nghìn €
15/06/202329100 nghìn €
04/12/202329250 nghìn €
20/06/202430250 nghìn €
04/12/202430250 nghìn €
05/06/202531250 nghìn €
25/09/202531150 nghìn €
07/12/202531100 nghìn €
09/06/202632100 nghìn €
05/10/202632200 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2021; hiện tại 200 nghìn €.

Chỉ số

  • Tốc độ37
  • Kỹ thuật36
  • Tư duy44
  • Sức mạnh60
  • Thể lực53
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com