Slavia Praha (nữ)Hạng 21 - 1FT · Hết trận · sau hiệp phụ · 90 phút 1–1 · HT 0–0
Brondby IF (nữ)Hạng 6- Phạt góc9 – 7
- Thẻ vàng1 – 3
- Luân lưu3 – 5
Sân Broadwood Stadium, Cumbernauld · Âm u 15°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.85 / 1.95
Slavia Praha (nữ) và Brondby IF (nữ) hòa nhau 1-1 sau hiệp phụ.
Đội hình Slavia Praha (nữ) vs Brondby IF (nữ) 1-1 — Cúp C1 châu Âu (nữ) 09/08/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-1-4-1 vs 4-3-1-2
Slavia Praha (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 33 | Barbora Votikova | Thủ môn | 6.1 |
| 11 | Barbora Polcarova | Hậu vệ | 6.4 |
| 12 | Denisa Veselá | Hậu vệ | 6.5 |
| 13 | Lucie Jelínková | Hậu vệ | 0.0 |
| 20 | Diana Bartovičová © | Hậu vệ | 6.15 |
| 4 | Isabella Briede | Tiền vệ | 6.35 |
| 17 | Maria Mikolajova | Tiền vệ | 6.65 |
| 25 | Tereza Krejcirikova | Tiền vệ | 5.95 |
| 29 | Roksolana Kravchuk | Tiền vệ | 6.75 |
| 48 | Kamila Dubcová | Tiền vệ | 6.25 |
| 6 | Klara Cvrckova | Tiền đạo | 6.9 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 27 | Vanesa Jilkova | Thủ môn |
| 18 | Zuzana Vavrlová | Hậu vệ |
| 15 | Jana Zufankova | Tiền đạo |
| 7 | H. Jaén | Hậu vệ |
| 10 | Sierra Ashby Pennock | Tiền vệ |
| 32 | G. Sobotková | Thủ môn |
| 16 | Tereza Szewieczková | Tiền vệ |
| 22 | Lucie Kroupova | Tiền vệ |
| 23 | Kateryna Korsun | Hậu vệ |
| 14 | L. Bendová | Hậu vệ |
Brondby IF (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 32 | Jalen Justine Tompkins | Thủ môn | 6.1 |
| 3 | michaela kovacs | Hậu vệ | 6.6 |
| 12 | Kamilla Lilhammer Karlsen © | Hậu vệ | 6.4 |
| 15 | Elvira Bull Nejmann | Hậu vệ | 0.0 |
| 18 | Malin Brenn | Hậu vệ | 6.6 |
| 10 | Tilde Lindwall | Tiền vệ | 6.25 |
| 11 | Cecilie Buchberg | Tiền vệ | 6.85 |
| 16 | Hanna Andersson | Tiền vệ | 0.0 |
| 37 | Mila Busk Mutahi Bischoff | Tiền vệ | 7.55 |
| 26 | Emma Pelkowski | Tiền đạo | 6.32 |
| 33 | lilli halttunen | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 5 | Emma Braut Brunes | Hậu vệ |
| 23 | Emilie Fink Pedersen | Hậu vệ |
| 17 | Amalie Thestrup | Tiền đạo |
| 14 | Hafrun Rakel Halldorsdottir | Hậu vệ |
| 40 | Isabella Filippa Helleberg Andersen | Thủ môn |
| 21 | Vanessa Edith Karungi | Thủ môn |
| 4 | Julie Pauludan Madsen | Hậu vệ |
| 20 | C Messerli | Tiền đạo |
| 6 | Amy Rodgers | Tiền vệ |
| 25 | Evelina Sekita Romasova Thygesen | Hậu vệ |