Sân Stadion am Hunting, Bocholt · Trọng tài: Jorn Schafer · Âm u 20°C · cập nhật
Bocholt FC thắng Wiedenbruck 2-1 trên sân nhà Stadion am Hunting.
Đội hình Bocholt FC vs Wiedenbruck 2-1 — Hạng 4 Đức 19/09/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · vs
Bocholt FC · HLV Guerino Capretti
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Paul Grave | Không rõ | 0.0 |
| 4 | Kilian Pascal Zaruba | Không rõ | 0.0 |
| 7 | P. Kurzen | Không rõ | 0.0 |
| 9 | M. Fakhro | Không rõ | 0.0 |
| 15 | L. Garlipp | Không rõ | 0.0 |
| 18 | Marlon Frey | Không rõ | 0.0 |
| 20 | Ozan Hot | Không rõ | 0.0 |
| 24 | Alexander Hahn | Không rõ | 0.0 |
| 25 | M. Lorch | Không rõ | 0.0 |
| 38 | Filip Ilic | Không rõ | 0.0 |
| 39 | Gianluca Swajkowski | Không rõ | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 19 | D. Gerstmayer | Không rõ |
| 6 | Maximilian Jansen | Không rõ |
| 44 | Tim Krohn | Không rõ |
| 13 | Dominik Lanius | Không rõ |
| 12 | H Pomorin | Không rõ |
| 37 | Paul Seidel | Không rõ |
| 23 | Mika Walther | Không rõ |
| 17 | Boran Özbek | Không rõ |
| 22 | Benjamin Friesen | Không rõ |
Wiedenbruck · HLV Dominik Sammer
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Marcel Holscher | Không rõ | 0.0 |
| 4 | J. Bochmann | Không rõ | 0.0 |
| 6 | Marius Zentler | Không rõ | 0.0 |
| 7 | Niklas Szeleschus | Không rõ | 0.0 |
| 8 | Tom Krüger | Không rõ | 0.0 |
| 9 | Sebastian Mai | Không rõ | 0.0 |
| 11 | Maik Amedick | Không rõ | 0.0 |
| 16 | Samuele Carella | Không rõ | 0.0 |
| 19 | Chris-Leon Kayser | Không rõ | 0.0 |
| 23 | M. Ritter | Không rõ | 0.0 |
| 30 | J. Kroll | Không rõ | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 25 | Iskender Aslan | Không rõ |
| 21 | Charalampos Chantzopoulos | Không rõ |
| 5 | Tim Geller | Không rõ |
| 10 | Saban Kaptan | Không rõ |
| 38 | Lukas Kasparek | Không rõ |
| 18 | Timo Arnold Kondziella | Không rõ |
| 20 | J. Seiler | Không rõ |
| 14 | Alessandro Toia | Không rõ |
| 29 | Niklas Benedikt Tuppeck | Không rõ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Bocholt FC | Arnold Budimbu | Chấn thương | Muscle fiber tear |
| Bocholt FC | Jonas Carls | Chấn thương | Inflammation of pubic bone |
| Bocholt FC | Dominik Lanius | Chấn thương | Inner knee ligament tear |
| Wiedenbruck | Saban Kaptan | Chấn thương | Metatarsal fracture |
| Wiedenbruck | Timo kondziella | Chấn thương | Meniscus tear |
| Wiedenbruck | simeon tsanev | Chấn thương | Broken collarbone |

