- Phạt góc7 – 7
- Thẻ vàng2 – 1
Sân Vejlby Stadion, Aarhus · Nhiều mây 19°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 3.30 / 1.32
Brondby(Brondby IF) (nữ) thắng 3-0 ngay trên sân của AGF Kvindefodbold APS (nữ).
AGF Kvindefodbold APS (nữ) vs Brondby(Brondby IF) (nữ) 0-3 — Danish Elitedivisionen 16/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (18)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 21' 🟨 Elvira Bull Nejmann
- 🟨 Laerke Tingleff 31'
-
45'
0 - 1 ⚽ Julie Pauludan Madsenkiến tạo: Mila Bischoff - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 46' 🔁 Tilde Lindwallthay lilli halttunen
- 46' 🔁 Emilie Fink Pedersenthay Elvira Bull Nejmann
- 🟨 Sophia Parkegaard 52'
-
55'
0 - 2 ⚽ Hafrun Rakel Halldorsdottir - 🔁 Sofie Lundbergthay Laerke Tingleff 62'
- 🔁 Sofie Jorgensenthay Sophia Parkegaard 62'
- 🔁 Cecilie Shiroma Harsløfthay Julie Nonbol Poulsen 62'
- 63' 🔁 Hanna Anderssonthay Cecilie Buchberg
- 63' 🔁 michaela kovacsthay Kamilla Karlsen
- 🔁 Dagmar Willemoes Jørgensenthay Signe Holt Andersen 68'
- 🔁 Alba Jakobsenthay Cecilie Shiroma Harsløf 78'
- 80' 🔁 thay Emma Pelkowski
-
84'
0 - 3 ⚽ Mila Bischoff - 90' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 43%Kiểm soát bóng57%
- 3Sút trúng đích7
- 7Sút không trúng đích15
- 10Sút trong vòng cấm22
- 0Sút bị chặn0
- 7Phạt góc7
- 31Tấn công nguy hiểm60
- 80Tấn công105
- 0Bị phạm lỗi0
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 14.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. Brondby(Brondby IF) (nữ) kiểm soát bóng 57%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: AGF Kvindefodbold APS (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Brondby(Brondby IF) (nữ) ép sân. AGF Kvindefodbold APS (nữ) kiểm soát thế trận 40% thời gian, Brondby(Brondby IF) (nữ) 56%.
AGF Kvindefodbold APS (nữ)Brondby(Brondby IF) (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · vs
AGF Kvindefodbold APS (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Marie Burkal Gade | Thủ môn | 0.0 |
| 24 | Silke Lynge Larsen | Hậu vệ | 0.0 |
| 4 | Milla Ahrenholt | Tiền vệ | 0.0 |
| 6 | Julie Nonbol Poulsen | Tiền vệ | 0.0 |
| 7 | Cecilie Johansen | Tiền vệ | 0.0 |
| 17 | Ea Rasmussen | Tiền vệ | 0.0 |
| 23 | Laerke Tingleff | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | Signe Holt Andersen | Tiền đạo | 0.0 |
| 10 | Mathilde Braithwaite | Tiền đạo | 0.0 |
| 15 | Sophia Parkegaard | Tiền đạo | 0.0 |
| 16 | Mie Lerche | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 5 | Cecilie Shiroma Harsløf | Hậu vệ |
| 28 | Alba Jakobsen | Hậu vệ |
| 13 | Dagmar Willemoes Jørgensen | Không rõ |
| 19 | Sofie Jorgensen | Tiền vệ |
| 8 | Sofie Lundberg | Tiền đạo |
| 27 | Johanne Lyngso | Không rõ |
| 29 | C. Nohr Rose | Không rõ |
Brondby(Brondby IF) (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 32 | Jalen Justine Tompkins | Thủ môn | 0.0 |
| 4 | Julie Pauludan Madsen | Hậu vệ | 0.0 |
| 5 | Emma Braut Brunes | Hậu vệ | 0.0 |
| 6 | Amy Rodgers | Tiền vệ | 0.0 |
| 11 | Cecilie Buchberg | Tiền vệ | 0.0 |
| 12 | Kamilla Karlsen | Tiền vệ | 0.0 |
| 14 | Hafrun Rakel Halldorsdottir | Tiền vệ | 0.0 |
| 15 | Elvira Bull Nejmann | Tiền vệ | 0.0 |
| 26 | Emma Pelkowski | Tiền vệ | 0.0 |
| 37 | Mila Bischoff | Tiền vệ | 0.0 |
| 33 | lilli halttunen | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 25 | Evelina Romasova | Không rõ |
| 22 | K. Mortensen | Không rõ |
| 10 | Tilde Lindwall | Tiền vệ |
| 3 | michaela kovacs | Hậu vệ |
| 23 | Emilie Fink Pedersen | Tiền vệ |
| 16 | Hanna Andersson | Tiền vệ |
| 40 | Isabella Andersen | Thủ môn |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 3.30 | 1.32 | 81.00 | 41 | 1.00 | 3.5 | 5.25 | 1.16 | 14.5 | 2.50 | 1.50 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (21 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 13/06/2026 | DEN Elitedivisionen | Brondby(Brondby IF) (nữ) – AGF Kvindefodbold APS (nữ) | 3–0 |
| 29/04/2026 | DEN Elitedivisionen | AGF Kvindefodbold APS (nữ) – Brondby(Brondby IF) (nữ) | 0–1 |
| 19/10/2025 | DEN Elitedivisionen | Brondby(Brondby IF) (nữ) – AGF Kvindefodbold APS (nữ) | 3–0 |
| 17/08/2025 | DEN Elitedivisionen | AGF Kvindefodbold APS (nữ) – Brondby(Brondby IF) (nữ) | 1–1 |
| 07/06/2025 | DEN Elitedivisionen | AGF Kvindefodbold APS (nữ) – Brondby(Brondby IF) (nữ) | 2–1 |
| 26/04/2025 | DEN Elitedivisionen | Brondby(Brondby IF) (nữ) – AGF Kvindefodbold APS (nữ) | 1–2 |
| 08/03/2025 | DEN Women's Cup | AGF Kvindefodbold APS (nữ) – Brondby(Brondby IF) (nữ) | 0–1 |
| 19/10/2024 | DEN Elitedivisionen | Brondby(Brondby IF) (nữ) – AGF Kvindefodbold APS (nữ) | 0–1 |
| 21/09/2024 | DEN Elitedivisionen | AGF Kvindefodbold APS (nữ) – Brondby(Brondby IF) (nữ) | 2–3 |
| 26/05/2024 | DEN Elitedivisionen | Brondby(Brondby IF) (nữ) – AGF Kvindefodbold APS (nữ) | 4–0 |
Phong độ gần đây
AGF Kvindefodbold APS (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 02/08/2026 | DEN Elitedivisionen | AGF Kvindefodbold APS (nữ) – Kolding BK (nữ) | 0–4 | B |
| 25/07/2026 | DEN Elitedivisionen | ASA Aarhus (nữ) – AGF Kvindefodbold APS (nữ) | 3–1 | B |
| 13/06/2026 | DEN Elitedivisionen | Brondby(Brondby IF) (nữ) – AGF Kvindefodbold APS (nữ) | 3–0 | B |
| 31/05/2026 | DEN Elitedivisionen | AGF Kvindefodbold APS (nữ) – HB Koge (nữ) | 0–3 | B |
| 24/05/2026 | DEN Elitedivisionen | AGF Kvindefodbold APS (nữ) – Nordsjaelland (nữ) | 0–0 | H |
Brondby(Brondby IF) (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 09/08/2026 | UEFA Women's Champions League | Slavia Praha (nữ) – Brondby(Brondby IF) (nữ) | 1–1 | H |
| 05/08/2026 | UEFA Women's Champions League | Ajax Amsterdam (nữ) – Brondby(Brondby IF) (nữ) | 2–0 | B |
| 01/08/2026 | DEN Elitedivisionen | Brondby(Brondby IF) (nữ) – Nordsjaelland (nữ) | 1–1 | H |
| 25/07/2026 | DEN Elitedivisionen | Midtjylland (nữ) – Brondby(Brondby IF) (nữ) | 1–1 | H |
| 21/07/2026 | INT CF | Brondby(Brondby IF) (nữ) – Valerenga (nữ) | 0–0 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- AGF Kvindefodbold APS (nữ) vs Brondby(Brondby IF) (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận AGF Kvindefodbold APS (nữ) vs Brondby(Brondby IF) (nữ) thuộc Danish Elitedivisionen, Vòng 3 đã diễn ra lúc 16:30 ngày 16/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Vejlby Stadion (Aarhus).
- Kết quả AGF Kvindefodbold APS (nữ) vs Brondby(Brondby IF) (nữ) là bao nhiêu?
- Brondby(Brondby IF) (nữ) thắng AGF Kvindefodbold APS (nữ) 3-0 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Lịch sử đối đầu AGF Kvindefodbold APS (nữ) vs Brondby(Brondby IF) (nữ) gần đây thế nào?
- Trong 21 lần gặp nhau gần nhất: AGF Kvindefodbold APS (nữ) thắng 6, hòa 3, Brondby(Brondby IF) (nữ) thắng 12. Lần gần nhất ngày 13/06/2026 (DEN Elitedivisionen) Brondby(Brondby IF) (nữ) 3-0 AGF Kvindefodbold APS (nữ).
- Phong độ AGF Kvindefodbold APS (nữ) và Brondby(Brondby IF) (nữ) trước trận?
- AGF Kvindefodbold APS (nữ): 0 thắng, 1 hòa, 5 thua trong 6 trận gần nhất (LLLLDL); Brondby(Brondby IF) (nữ): 0 thắng, 5 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (DLDDDD).
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 14:47 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

