Kết quả bóng đá Thứ ba 18/08/2026
198 trận · 25 giải đấu · giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem kết quả bóng đá đêm qua: trận trước nửa đêm ở ngày hôm qua, trận sau nửa đêm ở hôm nay
Trận bắt đầu trước nửa đêm (như khung 23:45) nằm ở kết quả ngày hôm qua, trận bắt đầu sau nửa đêm (như khung 2 giờ sáng) nằm ở ngày hôm nay, vì trang chia ngày theo giờ bóng lăn của Việt Nam. Muốn xem đủ kết quả bóng đá đêm qua, mở trang hôm nay rồi lùi thêm một ngày.
Ngày 18/08/2026 (Thứ ba) đã có 198/224 trận kết thúc thuộc 94 giải đấu. Giờ theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ký hiệu: H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty · kèo chỉ mang tính tham khảo, 18+
Norwegian 3.Divisjon1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 7 – 2 | 3 – 2 | herman etholm 29', thomas ekroll 53', Najafzadeh 67', Anders Aarseth 89', Anders Aarseth 90'juba moula 21', juba moula 40' |
Indian Shillong Premier League3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 0 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 1 | 1 – 0 | — |
Hạng 2 Chile3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 2 | 0 – 2 | martin carreno 43', Cisternas 48' | ||
| FT | 4 – 0 | 2 – 0 | Manuel López 7', Manuel López 14', Palacios 67', Nozomi Kimura 76' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 1 | Ignacio Lara 83' (phản lưới)Viveros 22' |
Hạng 2 Ba Lan1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 0 | 3 – 0 | Gutkovskis 6', Serafin Szota 17', Filip Waluś 30' |
Cúp Nga2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | Kevin Arevalo 9' | ||
| FT | 1 – 4 | 1 – 2 | Timoshenko 33'Jesus 2', Kasadzhikov 47', Damian Puebla 76', Damian Puebla 78' |
Greek Cup2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 3 | 1 – 2 | Kushta 46'Katsikas 22', Es-Saoubi 49', Fernandes 60' | ||
| FT | 3 – 1 | 2 – 0 | Nunez 16', Steven Zuber 25', Tsiloulis 68'Lemonis 75' |
Brazilian Serie C2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 1 – 0 | Santos 33', Antônio 55'Lucas Pedro 63', Lucas Ramos 67' | ||
| FT | 4 – 0 | 2 – 0 | Barreto 2', Barreto 10', Juninho 78', skilo douglas 87' |
Belgian Challenger Pro League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 0 – 0 | Kays Ruiz Atil 64'Maxime Bastian 47', Lavie 97' |
Turkish First League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | Pedrinho 34' (pen), Mickael Biron 93' |
Sweden Cup7 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 4 | 0 – 3 | Ibrahimbegovic 34', Antonio Yakoub 37', Ibrahimbegovic 41', Karl Holmberg 54' | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | robin sundgren 36', Åslund 54' | ||
| FT | 0 – 4 | 0 – 3 | Frode Aronsson 16', Frederik Ihler 30', Hugo Lindskog 34', Rufai Mohammed 88' | ||
| FT | 0 – 5 | 0 – 3 | Edvin Tellgren 5', Edvin Tellgren 21', nilsson 30', Gustav Broman 82', Werner 84' | ||
| FT | 3 – 3 | 2 – 1 | lee hanson 2', azizovic 41', cherif 70', flodkvist 121'Shahin 31' (pen), Shahin 50', Hugo Engstrom 76', Berntsson 103' | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 2 | Wagner 12', Yaya 45' | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | edwin mahisa 45', edin salihovic 109'lion beqiri 41', andersson 96' |
Argentine Group C Tebolidun League Manchester3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 0 | 2 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 2 | 1 – 0 | tomas rozic 12', tomas rozic 85' (pen) |
U23 Bồ Đào Nha6 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | Jetzen Lopez 44' | ||
| FT | 2 – 3 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 3 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 2 – 2 | 1 – 1 | — |
Romanian Cup2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 0 – 2 | Stefan Visic 48', Chira 89'Albornoz 31', Paraschiv 44', Ioan Tolea 109' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 1 | darius grigore 49'rares mihai 15' |
Uruguay Segunda League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 3 – 0 | 1 – 0 | — |
Israel Ligat Al Toto Cup2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 3 | 1 – 2 | David Asanka 14', Mijailović 58', Moshe Semel 92'Luka Gadrani 9', Eugene Ansah 27', markovitch 95' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | israel dappa 61' |
Costa Rica Primera Division1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 0 | 2 – 0 | Erson Mendez 2', Marco Ureña 4' |
Indian Calcutta Football League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 6 | 2 – 4 | — | ||
| FT | 2 – 2 | 1 – 1 | — |
Indian Sikkim S-League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 2 – 1 | — | ||
| FT | 6 – 1 | 2 – 1 | — |
Bulgarian Vtora Liga1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 3 | 1 – 1 | — |
Iceland Besta-deild karla2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 4 – 4 | 1 – 3 | Örn Eyjólfsson 21', Pedersen 61', Pedersen 67', Haraldsson 83'Arnason 5', Steingrimsson 16', Arnason 39', Steingrimsson 78' | ||
| FT | 3 – 1 | 2 – 1 | Hauksson 12', Hauksson 39', Mar Aegisson 62'Emil Atlason 34' |
Iceland 1. Deild Karla6 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 6 – 1 | 4 – 1 | Hardarson 9', kjartansson 15', Tjorvason 23', Hlifarsson 39', Hardarson 55', Kjartansson 67'Harley Willard 40' | ||
| FT | 3 – 1 | 1 – 0 | sigurhjartarson 20', magnusson 60', helgason 76'Hjörleifsson 46' | ||
| FT | 2 – 0 | 0 – 0 | arruti inigo 80', adalsteinsson 84' (pen) | ||
| FT | 3 – 1 | 2 – 0 | Lárusson 7', Ingason 30', Thordarson 87'Eythor Wohler 52' | ||
| FT | 2 – 2 | 1 – 1 | bjarkason 9', Haukur brink 60'baldursson 13', benediktsson 57' |
Peruvian Liga 21 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 3 | 1 – 1 | torres 3', gerardo quiroz 56', Mattos 79'Sernaqué 9', Alessio Cano 72' (phản lưới), Cuero 81' |
Tanzanian Premier League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Haruna 9' | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | — |
Sweden Division 22 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 2 | 0 – 2 | — | ||
| FT | 0 – 3 | 0 – 2 | — |
Panamanian Liga de Futbol1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | Graham 15' |
Một đêm Cúp C1 nằm ở hai trang như thế nào?
Trang kết quả xếp mỗi trận vào ngày mà nó bắt đầu, tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), chứ không theo ngày nó kết thúc hay ngày ở châu Âu. Một đêm Cúp C1 vì thế bị cắt làm đôi.
Lấy đêm thứ tư 21/10/2026 làm ví dụ. Hai trận đá sớm lúc 23:45 là Como 4 – 1 Manchester United và Lille 2 – 4 Galatasaray, nên chúng nằm ở trang kết quả ngày 21/10. Loạt trận đá lúc 02:00, trong đó có Real Madrid 4 – 1 RB Leipzig và Bayern Munich 2 – 2 Arsenal, đã sang ngày 22/10. Sáng thứ năm mở trang hôm nay để tìm trận của MU thì sẽ không thấy, dù trận ấy mới xong vài tiếng trước.
Cột Trạng thái ghi «FT» kèm giờ bóng lăn (ví dụ «FT 23:45»), nhìn vào là biết trận đá lúc nào. Từ cuối tháng 10, khi châu Âu về giờ mùa đông, khung 23:45 lùi thành 0:45 và cả loạt trận sớm cũng chuyển sang trang của ngày hôm sau. Quy tắc trước nửa đêm, sau nửa đêm vẫn giữ nguyên.
Thói quen tra kết quả mỗi sáng
Làm theo thứ tự này thì không sót trận:
- Mở trang kết quả hôm nay, xem các trận đá rạng sáng (khung 1 giờ đến 3 giờ cho châu Âu, sáng sớm cho các giải châu Mỹ).
- Bấm nút lùi một ngày ở thanh ngày (ví dụ «‹ 21/10») để xem các trận bắt đầu tối qua.
- Vẫn chưa thấy trận cần tìm thì có thể nó chưa xong. Trang kết quả chỉ có những trận đã mang nhãn FT; trận còn đang đá nằm ở trang Trực tiếp.
- Bấm vào tỷ số để mở trang trận nếu muốn xem diễn biến, thẻ phạt và thống kê.
Đọc cột Hiệp 1 và Ghi bàn thế nào?
Cột Hiệp 1 là tỷ số khi hết 45 phút đầu, đặt cạnh tỷ số cuối là thấy trận đổi chiều ở hiệp nào. Lille hòa Galatasaray 2 – 2 sau hiệp 1 rồi thua 2 – 4, tức là sụp ở hiệp hai.
Cột Ghi bàn liệt kê cầu thủ ghi bàn của đội nhà trước, đội khách sau, kèm phút. Cầu thủ ghi hai bàn hiện tên hai lần, như «Roger Brugué 20′, Roger Brugué 22’» trong trận Levante 3 – 1 Athletic Club. Vài ghi chú bạn sẽ gặp:
- Phút lớn hơn 90 trong một trận thường là phút bù giờ. Bàn của Eyong ở phút 98′ trong trận Levante là bàn ở phút 90+8, trận không đá hiệp phụ.
- «(pen)» là bàn từ chấm phạt đền.
- «(phản lưới)» là bàn do cầu thủ đội kia tự đưa bóng vào lưới nhà, được tính cho đội được hưởng. Ở trận Lille, «Berke Özer 52′ (phản lưới)» nằm bên phía Galatasaray vì đó là bàn Galatasaray được hưởng.
- Dấu gạch ngang nghĩa là trận không có bàn thắng, hoặc giải đó không có dữ liệu người ghi bàn (thường gặp ở futsal và giải nhỏ).
Trận cúp có hiệp phụ thì tỷ số đã gồm bàn trong 120 phút. Loạt luân lưu không cộng vào tỷ số, nên trận hòa 1 – 1 rồi thắng luân lưu vẫn ghi 1 – 1; đội đi tiếp xem ở trang trận.
Vì sao trang một ngày không đủ mọi trận?
Vì mỗi ngày trang chỉ lấy 200 trận được quan tâm nhiều nhất rồi lọc ra những trận đã xong. Ngày 21/10/2026 có 425 trận trên toàn thế giới, trang kết quả hiện 192 trận đã kết thúc; phần còn lại chủ yếu là giải hạng thấp và giải nghiệp dư.
Nếu bạn theo một giải nhỏ, hoặc muốn xem kết quả theo vòng thay vì theo ngày, hãy vào trang của giải đó. Ở đó có đủ kết quả từng vòng và bảng xếp hạng đã tính các trận vừa đá.
Xem lại kết quả những ngày cũ hơn
Bấm lùi ngày liên tục, hoặc chọn ngày trong ô lịch rồi bấm «Xem». Mỗi ngày có địa chỉ riêng dạng /ket-qua/2026-10-21, lưu lại hay gửi cho người khác đều được.
Dữ liệu từ khoảng tháng 5/2026 trở lại đây khá đầy đủ, mỗi ngày gần 200 trận. Các tháng trước đó thưa hơn nhiều: ngày 1/3/2026 chỉ có 42 trận. Kết quả của những ngày đã qua vẫn được làm mới khoảng mỗi giờ, nên nếu dữ liệu trận có chỉnh sửa sau đó thì trang cũng nhận được.