
VĐQG nữ Trung Quốc
BXH VĐQG nữ Trung Quốc mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 12 đội.
Liaoning Shenbei Hefeng (nữ) đang dẫn đầu VĐQG nữ Trung Quốc với 30 điểm sau 11 trận, hơn Beijing (nữ) 4 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Beijing(W).
Bảng xếp hạng VĐQG nữ Trung Quốc 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 10 | 0 | 1 | 19–4 | +15 | 30 | TTTTT | |
| 2 | 11 | 8 | 2 | 1 | 21–9 | +12 | 26 | TTTHH | |
| 3 | 11 | 7 | 2 | 2 | 14–9 | +5 | 23 | HHBTT | |
| 4 | 11 | 6 | 3 | 2 | 19–9 | +10 | 21 | TTHHB | |
| 5 | 11 | 6 | 1 | 4 | 14–12 | +2 | 19 | HBTBB | |
| 6 | 11 | 4 | 1 | 6 | 6–12 | -6 | 13 | BBBTH | |
| 7 | 11 | 2 | 5 | 4 | 10–15 | -5 | 11 | HHHBT | |
| 8 | 11 | 2 | 4 | 5 | 14–19 | -5 | 10 | BHHTT | |
| 9 | 11 | 2 | 3 | 6 | 7–14 | -7 | 9 | HBHBB | |
| 10 | 11 | 2 | 2 | 7 | 6–10 | -4 | 8 | BHBTH | |
| 11 | 11 | 1 | 5 | 5 | 8–14 | -6 | 8 | HTHBH | |
| 12 | 11 | 0 | 4 | 7 | 8–19 | -11 | 4 | HBHBB |
Relegation Play-offsRelegationTitle Play-offsAFC Women's Champions League Group StageT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 11 | 2 | 1 | 23–7 | +16 | 35 | THH | |
| 2 | 14 | 9 | 4 | 1 | 26–12 | +14 | 31 | HTH | |
| 3 | 14 | 9 | 3 | 2 | 21–11 | +10 | 30 | THT | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 24–12 | +12 | 26 | HTH | |
| 5 | 14 | 6 | 2 | 6 | 16–17 | -1 | 20 | BBH | |
| 6 | 14 | 4 | 1 | 9 | 7–20 | -13 | 13 | BBB |
Relegation Play-offsRelegationTitle Play-offsAFC Women's Champions League Group StageT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 4 | 4 | 6 | 13–17 | -4 | 16 | TTH | |
| 2 | 14 | 2 | 8 | 4 | 11–16 | -5 | 14 | HHH | |
| 3 | 14 | 3 | 3 | 8 | 9–13 | -4 | 12 | BHT | |
| 4 | 14 | 2 | 5 | 7 | 15–22 | -7 | 11 | BHB | |
| 5 | 14 | 2 | 4 | 8 | 11–22 | -11 | 10 | TBT | |
| 6 | 14 | 1 | 7 | 6 | 8–15 | -7 | 10 | HHB |
Relegation Play-offsRelegationTitle Play-offsAFC Women's Champions League Group StageT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Liaoning Shenbei Hefeng (nữ) | 6 | 6-0-0 | 13–2 | 18 | 5 | 4-0-1 | 6–2 | 12 |
| 2 | Beijing (nữ) | 6 | 5-1-0 | 14–6 | 16 | 5 | 3-1-1 | 7–3 | 10 |
| 3 | Wuhan Jiangda (nữ) | 6 | 4-0-2 | 5–7 | 12 | 5 | 3-2-0 | 9–2 | 11 |
| 4 | Shanghai (nữ) | 6 | 3-2-1 | 9–5 | 11 | 5 | 3-1-1 | 10–4 | 10 |
| 5 | Jiangsu Yinhao (nữ) | 6 | 5-0-1 | 9–4 | 15 | 5 | 1-1-3 | 5–8 | 4 |
| 6 | Zhejiang Hangzhou (nữ) | 5 | 2-0-3 | 2–5 | 6 | 6 | 2-1-3 | 4–7 | 7 |
| 7 | Guangdong (nữ) | 5 | 1-2-2 | 3–4 | 5 | 6 | 1-3-2 | 7–11 | 6 |
| 8 | Sichuan (nữ) | 5 | 1-1-3 | 6–9 | 4 | 6 | 1-3-2 | 8–10 | 6 |
| 9 | Changchun Dazhongzhuoyue (nữ) | 5 | 2-2-1 | 6–5 | 8 | 6 | 0-1-5 | 1–9 | 1 |
| 10 | Shaanxi Zhidan (nữ) | 5 | 1-2-2 | 2–3 | 5 | 6 | 1-0-5 | 4–7 | 3 |
| 11 | Shandong (nữ) | 6 | 1-3-2 | 6–7 | 6 | 5 | 0-2-3 | 2–7 | 2 |
| 12 | Guangxi Pingguo Beinong (nữ) | 5 | 0-3-2 | 5–9 | 3 | 6 | 0-1-5 | 3–10 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Liaoning Shenbei Hefeng (nữ) | 11 | 27% | 63% | 36% | 9% | 2.09 |
| 2 | Beijing (nữ) | 11 | 63% | 72% | 45% | 36% | 2.73 |
| 3 | Wuhan Jiangda (nữ) | 11 | 18% | 63% | 27% | 9% | 2.09 |
| 4 | Shanghai (nữ) | 11 | 63% | 72% | 54% | 18% | 2.55 |
| 5 | Jiangsu Yinhao (nữ) | 11 | 45% | 63% | 45% | 18% | 2.36 |
| 6 | Zhejiang Hangzhou (nữ) | 11 | 18% | 27% | 18% | 9% | 1.64 |
| 7 | Guangdong (nữ) | 11 | 54% | 63% | 36% | 27% | 2.27 |
| 8 | Sichuan (nữ) | 11 | 72% | 81% | 63% | 45% | 3.00 |
| 9 | Changchun Dazhongzhuoyue (nữ) | 11 | 45% | 63% | 27% | 9% | 1.91 |
| 10 | Shaanxi Zhidan (nữ) | 11 | 27% | 36% | 18% | 0% | 1.45 |
| 11 | Shandong (nữ) | 11 | 54% | 63% | 36% | 9% | 2.00 |
| 12 | Guangxi Pingguo Beinong (nữ) | 11 | 54% | 72% | 45% | 27% | 2.45 |
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Liaoning Shenbei Hefeng (nữ) | 2 | 1-1-0 | 2–1 | 4 | 1 | 0-1-0 | 2–2 | 1 |
| 2 | Beijing (nữ) | 2 | 0-2-0 | 2–2 | 2 | 1 | 1-0-0 | 3–1 | 3 |
| 3 | Wuhan Jiangda (nữ) | 2 | 2-0-0 | 6–1 | 6 | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 |
| 4 | Shanghai (nữ) | 1 | 0-1-0 | 2–2 | 1 | 2 | 1-1-0 | 3–1 | 4 |
| 5 | Jiangsu Yinhao (nữ) | 1 | 0-0-1 | 0–2 | 0 | 2 | 0-1-1 | 2–3 | 1 |
| 6 | Zhejiang Hangzhou (nữ) | 1 | 0-0-1 | 1–3 | 0 | 2 | 0-0-2 | 0–5 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Liaoning Shenbei Hefeng (nữ) | 14 | 66% | 66% | 33% | 33% | 2.33 |
| 2 | Beijing (nữ) | 14 | 100% | 100% | 33% | 33% | 2.67 |
| 3 | Wuhan Jiangda (nữ) | 14 | 66% | 100% | 66% | 33% | 3.00 |
| 4 | Shanghai (nữ) | 14 | 66% | 100% | 33% | 33% | 2.67 |
| 5 | Jiangsu Yinhao (nữ) | 14 | 66% | 100% | 33% | 0% | 2.33 |
| 6 | Zhejiang Hangzhou (nữ) | 14 | 33% | 66% | 66% | 66% | 3.00 |
Sân nhà / sân khách · Relegation Group
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Changchun Dazhongzhuoyue (nữ) | 2 | 2-0-0 | 5–2 | 6 | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 |
| 2 | Guangdong (nữ) | 2 | 0-2-0 | 1–1 | 2 | 1 | 0-1-0 | 0–0 | 1 |
| 3 | Shaanxi Zhidan (nữ) | 1 | 0-1-0 | 0–0 | 1 | 2 | 1-0-1 | 3–3 | 3 |
| 4 | Sichuan (nữ) | 2 | 0-0-2 | 1–3 | 0 | 1 | 0-1-0 | 0–0 | 1 |
| 5 | Guangxi Pingguo Beinong (nữ) | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 | 2 | 1-0-1 | 2–3 | 3 |
| 6 | Shandong (nữ) | 1 | 0-1-0 | 0–0 | 1 | 2 | 0-1-1 | 0–1 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Relegation Group
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Changchun Dazhongzhuoyue (nữ) | 14 | 100% | 100% | 66% | 33% | 3.00 |
| 2 | Guangdong (nữ) | 14 | 33% | 33% | 0% | 0% | 0.67 |
| 3 | Shaanxi Zhidan (nữ) | 14 | 66% | 66% | 66% | 0% | 2.00 |
| 4 | Sichuan (nữ) | 14 | 33% | 33% | 33% | 0% | 1.33 |
| 5 | Guangxi Pingguo Beinong (nữ) | 14 | 33% | 33% | 33% | 33% | 2.00 |
| 6 | Shandong (nữ) | 14 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.33 |
Đội cuối bảng là Guangxi Pingguo Beinong (nữ) với 4 điểm, hiệu số -11.
Toàn giải trung bình 2.18 bàn/trận sau 66 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG nữ Trung Quốc?
- Liaoning Shenbei Hefeng (nữ) dẫn đầu VĐQG nữ Trung Quốc 2026 với 30 điểm sau 11 trận (10 thắng, 0 hòa, 1 thua, hiệu số +15), hơn Beijing (nữ) xếp thứ hai 4 điểm.
- VĐQG nữ Trung Quốc mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 66 trận đã đấu, 12 đội ở VĐQG nữ Trung Quốc ghi tổng cộng 146 bàn, trung bình 2,21 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Beijing (nữ) (21 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG nữ Trung Quốc hiện tại là ai?
- Wang Shuang (Wuhan Jiangda (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG nữ Trung Quốc 2026 với 7 bàn (1 từ phạt đền); xếp sau là Sandrine Niyonkuru (Changchun Dazhongzhuoyue (nữ)) với 6 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG nữ Trung Quốc diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG nữ Trung Quốc là Changchun Dazhongzhuoyue (nữ) vs Shandong (nữ) lúc 13:00 ngày 14/11/2026 (Vòng 15); ngày đó có 3 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG nữ Trung Quốc là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG nữ Trung Quốc là Beijing (nữ) (3 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Shanghai (nữ) với 11 lần.
- VĐQG nữ Trung Quốc đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG nữ Trung Quốc 2026 đang ở vòng 15 trên tổng 16 vòng, với 12 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 18:29 28/10/2026 (giờ Việt Nam).