Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

VĐQG nữ Trung Quốc

ChinaMùa 2026Vòng 15/16Giải vô địch (league)ĐKVĐ Beijing (nữ) (3 lần)cập nhật 20:27 25/10/2026

BXH VĐQG nữ Trung Quốc mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 12 đội.

Liaoning Shenbei Hefeng (nữ) đang dẫn đầu VĐQG nữ Trung Quốc với 30 điểm sau 11 trận, hơn Beijing (nữ) 4 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Beijing(W).

Bảng xếp hạng VĐQG nữ Trung Quốc 2026

12 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 20:27 25/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Liaoning Shenbei Hefeng (nữ) 111001 19–4+1530 TTTTT
2 Beijing (nữ) 11821 21–9+1226 TTTHH
3 Wuhan Jiangda (nữ) 11722 14–9+523 HHBTT
4 Shanghai (nữ) 11632 19–9+1021 TTHHB
5 Jiangsu Yinhao (nữ) 11614 14–12+219 HBTBB
6 Zhejiang Hangzhou (nữ) 11416 6–12-613 BBBTH
7 Guangdong (nữ) 11254 10–15-511 HHHBT
8 Sichuan (nữ) 11245 14–19-510 BHHTT
9 Changchun Dazhongzhuoyue (nữ) 11236 7–14-79 HBHBB
10 Shaanxi Zhidan (nữ) 11227 6–10-48 BHBTH
11 Shandong (nữ) 11155 8–14-68 HTHBH
12 Guangxi Pingguo Beinong (nữ) 11047 8–19-114 HBHBB
Relegation Play-offsRelegationTitle Play-offsAFC Women's Champions League Group StageT thắngH hòaB bại
6 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 20:27 25/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Liaoning Shenbei Hefeng (nữ) 141121 23–7+1635 THH
2 Beijing (nữ) 14941 26–12+1431 HTH
3 Wuhan Jiangda (nữ) 14932 21–11+1030 THT
4 Shanghai (nữ) 14752 24–12+1226 HTH
5 Jiangsu Yinhao (nữ) 14626 16–17-120 BBH
6 Zhejiang Hangzhou (nữ) 14419 7–20-1313 BBB
Relegation Play-offsRelegationTitle Play-offsAFC Women's Champions League Group StageT thắngH hòaB bại
Relegation Group · 6 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 20:27 25/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Changchun Dazhongzhuoyue (nữ) 14446 13–17-416 TTH
2 Guangdong (nữ) 14284 11–16-514 HHH
3 Shaanxi Zhidan (nữ) 14338 9–13-412 BHT
4 Sichuan (nữ) 14257 15–22-711 BHB
5 Guangxi Pingguo Beinong (nữ) 14248 11–22-1110 TBT
6 Shandong (nữ) 14176 8–15-710 HHB
Relegation Play-offsRelegationTitle Play-offsAFC Women's Champions League Group StageT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Liaoning Shenbei Hefeng (nữ)66-0-013–21854-0-16–212
2Beijing (nữ)65-1-014–61653-1-17–310
3Wuhan Jiangda (nữ)64-0-25–71253-2-09–211
4Shanghai (nữ)63-2-19–51153-1-110–410
5Jiangsu Yinhao (nữ)65-0-19–41551-1-35–84
6Zhejiang Hangzhou (nữ)52-0-32–5662-1-34–77
7Guangdong (nữ)51-2-23–4561-3-27–116
8Sichuan (nữ)51-1-36–9461-3-28–106
9Changchun Dazhongzhuoyue (nữ)52-2-16–5860-1-51–91
10Shaanxi Zhidan (nữ)51-2-22–3561-0-54–73
11Shandong (nữ)61-3-26–7650-2-32–72
12Guangxi Pingguo Beinong (nữ)50-3-25–9360-1-53–101
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Liaoning Shenbei Hefeng (nữ)1127%63%36%9%2.09
2Beijing (nữ)1163%72%45%36%2.73
3Wuhan Jiangda (nữ)1118%63%27%9%2.09
4Shanghai (nữ)1163%72%54%18%2.55
5Jiangsu Yinhao (nữ)1145%63%45%18%2.36
6Zhejiang Hangzhou (nữ)1118%27%18%9%1.64
7Guangdong (nữ)1154%63%36%27%2.27
8Sichuan (nữ)1172%81%63%45%3.00
9Changchun Dazhongzhuoyue (nữ)1145%63%27%9%1.91
10Shaanxi Zhidan (nữ)1127%36%18%0%1.45
11Shandong (nữ)1154%63%36%9%2.00
12Guangxi Pingguo Beinong (nữ)1154%72%45%27%2.45
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Liaoning Shenbei Hefeng (nữ)21-1-02–1410-1-02–21
2Beijing (nữ)20-2-02–2211-0-03–13
3Wuhan Jiangda (nữ)22-0-06–1610-1-01–11
4Shanghai (nữ)10-1-02–2121-1-03–14
5Jiangsu Yinhao (nữ)10-0-10–2020-1-12–31
6Zhejiang Hangzhou (nữ)10-0-11–3020-0-20–50
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Liaoning Shenbei Hefeng (nữ)1466%66%33%33%2.33
2Beijing (nữ)14100%100%33%33%2.67
3Wuhan Jiangda (nữ)1466%100%66%33%3.00
4Shanghai (nữ)1466%100%33%33%2.67
5Jiangsu Yinhao (nữ)1466%100%33%0%2.33
6Zhejiang Hangzhou (nữ)1433%66%66%66%3.00
Sân nhà / sân khách · Relegation Group
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Changchun Dazhongzhuoyue (nữ)22-0-05–2610-1-01–11
2Guangdong (nữ)20-2-01–1210-1-00–01
3Shaanxi Zhidan (nữ)10-1-00–0121-0-13–33
4Sichuan (nữ)20-0-21–3010-1-00–01
5Guangxi Pingguo Beinong (nữ)11-0-01–0321-0-12–33
6Shandong (nữ)10-1-00–0120-1-10–11
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Relegation Group
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Changchun Dazhongzhuoyue (nữ)14100%100%66%33%3.00
2Guangdong (nữ)1433%33%0%0%0.67
3Shaanxi Zhidan (nữ)1466%66%66%0%2.00
4Sichuan (nữ)1433%33%33%0%1.33
5Guangxi Pingguo Beinong (nữ)1433%33%33%33%2.00
6Shandong (nữ)140%0%0%0%0.33

Đội cuối bảng là Guangxi Pingguo Beinong (nữ) với 4 điểm, hiệu số -11.

Toàn giải trung bình 2.18 bàn/trận sau 66 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu VĐQG nữ Trung Quốc?
Liaoning Shenbei Hefeng (nữ) dẫn đầu VĐQG nữ Trung Quốc 2026 với 30 điểm sau 11 trận (10 thắng, 0 hòa, 1 thua, hiệu số +15), hơn Beijing (nữ) xếp thứ hai 4 điểm.
VĐQG nữ Trung Quốc mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 66 trận đã đấu, 12 đội ở VĐQG nữ Trung Quốc ghi tổng cộng 146 bàn, trung bình 2,21 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Beijing (nữ) (21 bàn).
Vua phá lưới VĐQG nữ Trung Quốc hiện tại là ai?
Wang Shuang (Wuhan Jiangda (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG nữ Trung Quốc 2026 với 7 bàn (1 từ phạt đền); xếp sau là Sandrine Niyonkuru (Changchun Dazhongzhuoyue (nữ)) với 6 bàn.
Lượt trận tiếp theo của VĐQG nữ Trung Quốc diễn ra khi nào?
Trận gần nhất của VĐQG nữ Trung Quốc là Changchun Dazhongzhuoyue (nữ) vs Shandong (nữ) lúc 13:00 ngày 14/11/2026 (Vòng 15); ngày đó có 3 trận.
Đương kim vô địch VĐQG nữ Trung Quốc là đội nào?
Đương kim vô địch VĐQG nữ Trung Quốc là Beijing (nữ) (3 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Shanghai (nữ) với 11 lần.
VĐQG nữ Trung Quốc đang đá đến vòng mấy?
VĐQG nữ Trung Quốc 2026 đang ở vòng 15 trên tổng 16 vòng, với 12 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 18:29 28/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com