
Tunisian Professional League 1
TunisiaMùa 2026-2027Vòng 3/30Giải vô địch (league)ĐKVĐ Club Africain (14 lần)cập nhật 00:35 24/10/2026
BXH Tunisian Professional League 1 mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
US Ben Guerdane đang dẫn đầu Tunisian Professional League 1 với 17 điểm sau 7 trận, hơn Esperance Sportive de Tunis 5 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Esperance Sportive Zarzis.
Bảng xếp hạng Tunisian Professional League 1 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 5 | 2 | 0 | 12–6 | +6 | 17 | HTTTT | |
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 10–7 | +3 | 12 | TBTTT | |
| 3 | 6 | 3 | 3 | 0 | 8–5 | +3 | 12 | THTHT | |
| 4 | 6 | 3 | 2 | 1 | 5–2 | +3 | 11 | HTHTB | |
| 5 | 6 | 3 | 2 | 1 | 6–4 | +2 | 11 | THBHT | |
| 6 | 7 | 2 | 4 | 1 | 6–5 | +1 | 10 | HTHHH | |
| 7 | 7 | 2 | 3 | 2 | 6–4 | +2 | 9 | BTHTH | |
| 8 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4–2 | +2 | 9 | TTTB | |
| 9 | 5 | 2 | 2 | 1 | 6–4 | +2 | 8 | HTHTB | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | 7–6 | +1 | 7 | HBTTB | |
| 11 | 6 | 2 | 1 | 3 | 7–8 | -1 | 7 | THBBT | |
| 12 | 5 | 2 | 0 | 3 | 5–5 | 0 | 6 | TBBBT | |
| 13 | 7 | 1 | 2 | 4 | 3–6 | -3 | 5 | BBTHH | |
| 14 | 7 | 0 | 3 | 4 | 5–10 | -5 | 3 | HHBBH | |
| 15 | 6 | 1 | 0 | 5 | 3–9 | -6 | 3 | BTBBB | |
| 16 | 7 | 0 | 1 | 6 | 2–12 | -10 | 1 | BBBBB |
RelegationCAF CL group stageCAF Confederation Cup (Qualification)T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | US Ben Guerdane | 4 | 3-1-0 | 5–2 | 10 | 3 | 2-1-0 | 7–4 | 7 |
| 2 | Esperance Sportive de Tunis | 3 | 3-0-0 | 8–4 | 9 | 2 | 1-0-1 | 2–3 | 3 |
| 3 | U.S.Monastir | 3 | 2-1-0 | 6–4 | 7 | 3 | 1-2-0 | 2–1 | 5 |
| 4 | Progres Sakiet Eddaier | 3 | 3-0-0 | 4–0 | 9 | 3 | 0-2-1 | 1–2 | 2 |
| 5 | C.A.Bizertin | 4 | 2-2-0 | 5–2 | 8 | 2 | 1-0-1 | 1–2 | 3 |
| 6 | Jeunesse Sportive Omrane | 4 | 2-2-0 | 4–1 | 8 | 3 | 0-2-1 | 2–4 | 2 |
| 7 | AS Marsa | 4 | 2-2-0 | 5–1 | 8 | 3 | 0-1-2 | 1–3 | 1 |
| 8 | Club Africain | 2 | 2-0-0 | 2–0 | 6 | 2 | 1-0-1 | 2–2 | 3 |
| 9 | CS Sfaxien | 2 | 2-0-0 | 4–1 | 6 | 3 | 0-2-1 | 2–3 | 2 |
| 10 | Stade tunisien | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 | 4 | 2-0-2 | 6–5 | 6 |
| 11 | Etoile Sahel | 3 | 1-1-1 | 3–3 | 4 | 3 | 1-0-2 | 4–5 | 3 |
| 12 | Esperance Sportive Zarzis | 3 | 2-0-1 | 4–2 | 6 | 2 | 0-0-2 | 1–3 | 0 |
| 13 | CS.Hammam-Lif | 3 | 0-1-2 | 1–3 | 1 | 4 | 1-1-2 | 2–3 | 4 |
| 14 | Olympique de Beja | 3 | 0-1-2 | 3–5 | 1 | 4 | 0-2-2 | 2–5 | 2 |
| 15 | Etoile Metlaoui | 3 | 1-0-2 | 2–3 | 3 | 3 | 0-0-3 | 1–6 | 0 |
| 16 | ES Hamam-Sousse | 3 | 0-1-2 | 1–5 | 1 | 4 | 0-0-4 | 1–7 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | US Ben Guerdane | 7 | 57% | 71% | 42% | 14% | 2.57 |
| 2 | Esperance Sportive de Tunis | 5 | 80% | 80% | 80% | 60% | 3.40 |
| 3 | U.S.Monastir | 6 | 50% | 50% | 50% | 16% | 2.17 |
| 4 | Progres Sakiet Eddaier | 6 | 16% | 33% | 0% | 0% | 1.17 |
| 5 | C.A.Bizertin | 6 | 33% | 50% | 16% | 16% | 1.67 |
| 6 | Jeunesse Sportive Omrane | 7 | 42% | 57% | 14% | 14% | 1.57 |
| 7 | AS Marsa | 7 | 28% | 42% | 28% | 0% | 1.43 |
| 8 | Club Africain | 4 | 25% | 25% | 25% | 0% | 1.50 |
| 9 | CS Sfaxien | 5 | 60% | 80% | 20% | 0% | 2.00 |
| 10 | Stade tunisien | 5 | 80% | 80% | 60% | 20% | 2.60 |
| 11 | Etoile Sahel | 6 | 66% | 66% | 50% | 16% | 2.50 |
| 12 | Esperance Sportive Zarzis | 5 | 40% | 60% | 40% | 0% | 2.00 |
| 13 | CS.Hammam-Lif | 7 | 28% | 28% | 0% | 0% | 1.29 |
| 14 | Olympique de Beja | 7 | 71% | 71% | 42% | 14% | 2.14 |
| 15 | Etoile Metlaoui | 6 | 33% | 50% | 50% | 0% | 2.00 |
| 16 | ES Hamam-Sousse | 7 | 28% | 57% | 28% | 28% | 2.00 |
Đội cuối bảng là ES Hamam-Sousse với 1 điểm, hiệu số -10.
Toàn giải trung bình 1.94 bàn/trận sau 48 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Tunisian Professional League 1?
- US Ben Guerdane dẫn đầu Tunisian Professional League 1 2026-2027 với 17 điểm sau 7 trận (5 thắng, 2 hòa, 0 thua, hiệu số +6), hơn Esperance Sportive de Tunis xếp thứ hai 5 điểm.
- Tunisian Professional League 1 mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 48 trận đã đấu, 16 đội ở Tunisian Professional League 1 ghi tổng cộng 95 bàn, trung bình 1,98 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là US Ben Guerdane (12 bàn).
- Vua phá lưới Tunisian Professional League 1 hiện tại là ai?
- Hazem Mastouri (Esperance Sportive de Tunis) dẫn đầu danh sách ghi bàn Tunisian Professional League 1 2026-2027 với 4 bàn; xếp sau là Oussama Abid (Etoile Sahel) với 3 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Tunisian Professional League 1 diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Tunisian Professional League 1 là Stade tunisien vs Club Africain lúc 20:30 ngày 03/11/2026 (Vòng 3); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch Tunisian Professional League 1 là đội nào?
- Đương kim vô địch Tunisian Professional League 1 là Club Africain (14 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Esperance Sportive de Tunis với 34 lần.
- Tunisian Professional League 1 đang đá đến vòng mấy?
- Tunisian Professional League 1 2026-2027 đang ở vòng 3 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 02:41 25/10/2026 (giờ Việt Nam).