
J1 Nhật Bản
JapanMùa 2026-2027Vòng 14/38Giải vô địch (league)ĐKVĐ Kashima Antlers (9 lần)cập nhật 15:55 01/11/2026
BXH J1 Nhật Bản mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 20 đội.
FC Tokyo đang dẫn đầu J1 Nhật Bản với 30 điểm sau 13 trận, hơn Sanfrecce Hiroshima 1 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Kashima Antlers.
Bảng xếp hạng J1 Nhật Bản 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 3 | 1 | 31–8 | +23 | 30 | TTHTT | |
| 2 | 13 | 9 | 2 | 2 | 32–10 | +22 | 29 | TTBTT | |
| 3 | 13 | 8 | 4 | 1 | 30–10 | +20 | 28 | TTTHH | |
| 4 | 13 | 9 | 1 | 3 | 29–19 | +10 | 28 | TBHTT | |
| 5 | 13 | 8 | 2 | 3 | 21–12 | +9 | 26 | BTBHT | |
| 6 | 13 | 7 | 2 | 4 | 29–22 | +7 | 23 | TTHBT | |
| 7 | 13 | 6 | 4 | 3 | 27–22 | +5 | 22 | BTTTB | |
| 8 | 13 | 5 | 6 | 2 | 20–14 | +6 | 21 | HHHHT | |
| 9 | 13 | 7 | 0 | 6 | 21–27 | -6 | 21 | BTTTB | |
| 10 | 13 | 5 | 1 | 7 | 15–21 | -6 | 16 | BBTBB | |
| 11 | 13 | 4 | 2 | 7 | 15–21 | -6 | 14 | TTHHB | |
| 12 | 13 | 3 | 5 | 5 | 13–23 | -10 | 14 | HBHHB | |
| 13 | 13 | 4 | 2 | 7 | 10–22 | -12 | 14 | THBBB | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | 17–23 | -6 | 13 | BBHHT | |
| 15 | 13 | 3 | 3 | 7 | 16–21 | -5 | 12 | HBTBB | |
| 16 | 13 | 2 | 6 | 5 | 14–21 | -7 | 12 | BHTHH | |
| 17 | 13 | 2 | 5 | 6 | 11–22 | -11 | 11 | BBHTT | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | 15–24 | -9 | 10 | HHBHT | |
| 19 | 13 | 2 | 3 | 8 | 12–25 | -13 | 9 | BBBBB | |
| 20 | 13 | 2 | 1 | 10 | 13–24 | -11 | 7 | TBBBB |
RelegationAFC Champions League Elite League StageAFC Champions League Elite PlayoffT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | FC Tokyo | 7 | 5-1-1 | 15–5 | 16 | 6 | 4-2-0 | 16–3 | 14 |
| 2 | Sanfrecce Hiroshima | 6 | 5-1-0 | 20–2 | 16 | 7 | 4-1-2 | 12–8 | 13 |
| 3 | Machida Zelvia | 6 | 3-2-1 | 11–7 | 11 | 7 | 5-2-0 | 19–3 | 17 |
| 4 | Kashiwa Reysol | 6 | 4-0-2 | 15–10 | 12 | 7 | 5-1-1 | 14–9 | 16 |
| 5 | Vissel Kobe | 6 | 4-2-0 | 11–5 | 14 | 7 | 4-0-3 | 10–7 | 12 |
| 6 | Kashima Antlers | 7 | 5-0-2 | 15–8 | 15 | 6 | 2-2-2 | 14–14 | 8 |
| 7 | Kawasaki Frontale | 7 | 4-2-1 | 17–12 | 14 | 6 | 2-2-2 | 10–10 | 8 |
| 8 | Yokohama F. Marinos | 6 | 3-2-1 | 13–9 | 11 | 7 | 2-4-1 | 7–5 | 10 |
| 9 | Urawa Red Diamonds | 6 | 4-0-2 | 12–11 | 12 | 7 | 3-0-4 | 9–16 | 9 |
| 10 | Fagiano Okayama | 7 | 3-1-3 | 7–11 | 10 | 6 | 2-0-4 | 8–10 | 6 |
| 11 | Nagoya Grampus | 6 | 2-2-2 | 8–8 | 8 | 7 | 2-0-5 | 7–13 | 6 |
| 12 | Cerezo Osaka | 7 | 3-3-1 | 9–7 | 12 | 6 | 0-2-4 | 4–16 | 2 |
| 13 | Shimizu S-Pulse | 7 | 2-2-3 | 6–11 | 8 | 6 | 2-0-4 | 4–11 | 6 |
| 14 | Kyoto Sanga | 6 | 2-1-3 | 9–10 | 7 | 7 | 1-3-3 | 8–13 | 6 |
| 15 | V-Varen Nagasaki | 7 | 3-2-2 | 12–9 | 11 | 6 | 0-1-5 | 4–12 | 1 |
| 16 | Gamba Osaka | 5 | 1-2-2 | 6–8 | 5 | 8 | 1-4-3 | 8–13 | 7 |
| 17 | Tokyo Verdy | 8 | 1-2-5 | 6–16 | 5 | 5 | 1-3-1 | 5–6 | 6 |
| 18 | JEF United Ichihara Chiba | 6 | 2-2-2 | 7–7 | 8 | 7 | 0-2-5 | 8–17 | 2 |
| 19 | Mito Hollyhock | 7 | 1-2-4 | 7–11 | 5 | 6 | 1-1-4 | 5–14 | 4 |
| 20 | Avispa Fukuoka | 7 | 2-1-4 | 9–9 | 7 | 6 | 0-0-6 | 4–15 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FC Tokyo | 13 | 23% | 84% | 53% | 38% | 3.00 |
| 2 | Sanfrecce Hiroshima | 13 | 30% | 84% | 69% | 38% | 3.23 |
| 3 | Machida Zelvia | 13 | 53% | 76% | 61% | 46% | 3.08 |
| 4 | Kashiwa Reysol | 13 | 61% | 84% | 69% | 61% | 3.69 |
| 5 | Vissel Kobe | 13 | 46% | 61% | 53% | 30% | 2.54 |
| 6 | Kashima Antlers | 13 | 69% | 92% | 69% | 53% | 3.92 |
| 7 | Kawasaki Frontale | 13 | 92% | 92% | 76% | 46% | 3.77 |
| 8 | Yokohama F. Marinos | 13 | 53% | 69% | 30% | 30% | 2.62 |
| 9 | Urawa Red Diamonds | 13 | 61% | 76% | 76% | 61% | 3.69 |
| 10 | Fagiano Okayama | 13 | 61% | 84% | 76% | 15% | 2.77 |
| 11 | Nagoya Grampus | 13 | 69% | 84% | 61% | 30% | 2.77 |
| 12 | Cerezo Osaka | 13 | 53% | 69% | 46% | 30% | 2.77 |
| 13 | Shimizu S-Pulse | 13 | 38% | 61% | 46% | 30% | 2.46 |
| 14 | Kyoto Sanga | 13 | 69% | 92% | 69% | 38% | 3.08 |
| 15 | V-Varen Nagasaki | 13 | 53% | 84% | 53% | 30% | 2.85 |
| 16 | Gamba Osaka | 13 | 53% | 76% | 46% | 38% | 2.69 |
| 17 | Tokyo Verdy | 13 | 53% | 84% | 46% | 38% | 2.54 |
| 18 | JEF United Ichihara Chiba | 13 | 53% | 92% | 61% | 30% | 3.00 |
| 19 | Mito Hollyhock | 13 | 53% | 84% | 46% | 23% | 2.85 |
| 20 | Avispa Fukuoka | 13 | 53% | 76% | 69% | 23% | 2.85 |
Đội cuối bảng là Avispa Fukuoka với 7 điểm, hiệu số -11.
Toàn giải trung bình 2.98 bàn/trận sau 130 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu J1 Nhật Bản?
- FC Tokyo dẫn đầu J1 Nhật Bản 2026-2027 với 30 điểm sau 13 trận (9 thắng, 3 hòa, 1 thua, hiệu số +23), hơn Sanfrecce Hiroshima xếp thứ hai 1 điểm.
- J1 Nhật Bản mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 130 trận đã đấu, 20 đội ở J1 Nhật Bản ghi tổng cộng 391 bàn, trung bình 3,01 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Sanfrecce Hiroshima (32 bàn).
- Vua phá lưới J1 Nhật Bản hiện tại là ai?
- Léo Ceará (Kashima Antlers) dẫn đầu danh sách ghi bàn J1 Nhật Bản 2026-2027 với 12 bàn (1 từ phạt đền) và 1 kiến tạo; xếp sau là Akito Suzuki (Sanfrecce Hiroshima) với 9 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của J1 Nhật Bản diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của J1 Nhật Bản là Shimizu S-Pulse vs Tokyo Verdy lúc 11:00 ngày 07/11/2026 (Vòng 14); ngày đó có 6 trận.
- Đương kim vô địch J1 Nhật Bản là đội nào?
- Đương kim vô địch J1 Nhật Bản là Kashima Antlers (9 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Kashima Antlers với 9 lần.
- J1 Nhật Bản đang đá đến vòng mấy?
- J1 Nhật Bản 2026-2027 đang ở vòng 14 trên tổng 38 vòng, với 20 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 18:14 03/11/2026 (giờ Việt Nam).