Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Hạng 2 Băng Đảo (nữ)

IcelandMùa 2026Vòng 18/18Giải vô địch (league)ĐKVĐ Grotta (nữ) (1 lần)cập nhật 23:24 12/09/2026

BXH Hạng 2 Băng Đảo (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.

Grotta (nữ) đang dẫn đầu Hạng 2 Băng Đảo (nữ) với 41 điểm sau 18 trận, hơn KR Reykjavik (nữ) 6 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất.

Bảng xếp hạng Hạng 2 Băng Đảo (nữ) 2026

League · 10 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 23:24 12/09/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Grotta (nữ) 181323 50–24+2641 TTTTB
2 KR Reykjavik (nữ) 181125 53–23+3035 TBTTT
3 Haukar (nữ) 181035 49–31+1833 TTBTT
4 HK Kopavogur (nữ) 18936 46–32+1430 TTHBT
5 UMF Selfoss (nữ) 18936 33–26+730 HTBTH
6 Fjarðab Höttur Leiknir (nữ) 18756 35–27+826 HTTBH
7 IA Akranes (nữ) 18648 34–30+422 TBBBT
8 Keflavik (nữ) 18639 34–29+521 BBHTB
9 Volsungur Husavik (nữ) 184311 27–41-1415 BBTBB
10 Tindastoll Neisti (nữ) 181017 10–108-983 BBBBB
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Grotta (nữ)96-1-232–171997-1-118–722
2KR Reykjavik (nữ)96-2-125–82095-0-428–1515
3Haukar (nữ)94-2-327–121496-1-222–1919
4HK Kopavogur (nữ)95-2-224–111794-1-422–2113
5UMF Selfoss (nữ)97-1-116–42292-2-517–228
6Fjarðab Höttur Leiknir (nữ)95-1-324–141692-4-311–1310
7IA Akranes (nữ)94-2-321–141492-2-513–168
8Keflavik (nữ)94-2-318–111492-1-616–187
9Volsungur Husavik (nữ)92-1-615–21792-2-512–208
10Tindastoll Neisti (nữ)91-0-88–49390-0-92–590
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Grotta (nữ)1855%88%77%50%4.11
2KR Reykjavik (nữ)1850%83%66%50%4.22
3Haukar (nữ)1861%94%66%50%4.44
4HK Kopavogur (nữ)1866%94%77%72%4.33
5UMF Selfoss (nữ)1855%77%61%44%3.28
6Fjarðab Höttur Leiknir (nữ)1866%88%55%50%3.44
7IA Akranes (nữ)1872%83%77%61%3.56
8Keflavik (nữ)1855%72%61%44%3.50
9Volsungur Husavik (nữ)1861%94%77%55%3.78
10Tindastoll Neisti (nữ)1833%100%100%77%6.56

Đội cuối bảng là Tindastoll Neisti (nữ) với 3 điểm, hiệu số -98.

Toàn giải trung bình 4.08 bàn/trận sau 90 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Hạng 2 Băng Đảo (nữ)?
Grotta (nữ) dẫn đầu Hạng 2 Băng Đảo (nữ) 2026 với 41 điểm sau 18 trận (13 thắng, 2 hòa, 3 thua, hiệu số +26), hơn KR Reykjavik (nữ) xếp thứ hai 6 điểm.
Hạng 2 Băng Đảo (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 90 trận đã đấu, 10 đội ở Hạng 2 Băng Đảo (nữ) ghi tổng cộng 371 bàn, trung bình 4,12 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là KR Reykjavik (nữ) (53 bàn).
Đương kim vô địch Hạng 2 Băng Đảo (nữ) là đội nào?
Đương kim vô địch Hạng 2 Băng Đảo (nữ) là Grotta (nữ) (1 lần đăng quang).
Hạng 2 Băng Đảo (nữ) đang đá đến vòng mấy?
Hạng 2 Băng Đảo (nữ) 2026 đang ở vòng 18 trên tổng 18 vòng, với 10 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:39 28/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com