
Hạng 2 Băng Đảo (nữ)
BXH Hạng 2 Băng Đảo (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.
Grotta (nữ) đang dẫn đầu Hạng 2 Băng Đảo (nữ) với 41 điểm sau 18 trận, hơn KR Reykjavik (nữ) 6 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng Hạng 2 Băng Đảo (nữ) 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 13 | 2 | 3 | 50–24 | +26 | 41 | TTTTB | |
| 2 | 18 | 11 | 2 | 5 | 53–23 | +30 | 35 | TBTTT | |
| 3 | 18 | 10 | 3 | 5 | 49–31 | +18 | 33 | TTBTT | |
| 4 | 18 | 9 | 3 | 6 | 46–32 | +14 | 30 | TTHBT | |
| 5 | 18 | 9 | 3 | 6 | 33–26 | +7 | 30 | HTBTH | |
| 6 | 18 | 7 | 5 | 6 | 35–27 | +8 | 26 | HTTBH | |
| 7 | 18 | 6 | 4 | 8 | 34–30 | +4 | 22 | TBBBT | |
| 8 | 18 | 6 | 3 | 9 | 34–29 | +5 | 21 | BBHTB | |
| 9 | 18 | 4 | 3 | 11 | 27–41 | -14 | 15 | BBTBB | |
| 10 | 18 | 1 | 0 | 17 | 10–108 | -98 | 3 | BBBBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Grotta (nữ) | 9 | 6-1-2 | 32–17 | 19 | 9 | 7-1-1 | 18–7 | 22 |
| 2 | KR Reykjavik (nữ) | 9 | 6-2-1 | 25–8 | 20 | 9 | 5-0-4 | 28–15 | 15 |
| 3 | Haukar (nữ) | 9 | 4-2-3 | 27–12 | 14 | 9 | 6-1-2 | 22–19 | 19 |
| 4 | HK Kopavogur (nữ) | 9 | 5-2-2 | 24–11 | 17 | 9 | 4-1-4 | 22–21 | 13 |
| 5 | UMF Selfoss (nữ) | 9 | 7-1-1 | 16–4 | 22 | 9 | 2-2-5 | 17–22 | 8 |
| 6 | Fjarðab Höttur Leiknir (nữ) | 9 | 5-1-3 | 24–14 | 16 | 9 | 2-4-3 | 11–13 | 10 |
| 7 | IA Akranes (nữ) | 9 | 4-2-3 | 21–14 | 14 | 9 | 2-2-5 | 13–16 | 8 |
| 8 | Keflavik (nữ) | 9 | 4-2-3 | 18–11 | 14 | 9 | 2-1-6 | 16–18 | 7 |
| 9 | Volsungur Husavik (nữ) | 9 | 2-1-6 | 15–21 | 7 | 9 | 2-2-5 | 12–20 | 8 |
| 10 | Tindastoll Neisti (nữ) | 9 | 1-0-8 | 8–49 | 3 | 9 | 0-0-9 | 2–59 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Grotta (nữ) | 18 | 55% | 88% | 77% | 50% | 4.11 |
| 2 | KR Reykjavik (nữ) | 18 | 50% | 83% | 66% | 50% | 4.22 |
| 3 | Haukar (nữ) | 18 | 61% | 94% | 66% | 50% | 4.44 |
| 4 | HK Kopavogur (nữ) | 18 | 66% | 94% | 77% | 72% | 4.33 |
| 5 | UMF Selfoss (nữ) | 18 | 55% | 77% | 61% | 44% | 3.28 |
| 6 | Fjarðab Höttur Leiknir (nữ) | 18 | 66% | 88% | 55% | 50% | 3.44 |
| 7 | IA Akranes (nữ) | 18 | 72% | 83% | 77% | 61% | 3.56 |
| 8 | Keflavik (nữ) | 18 | 55% | 72% | 61% | 44% | 3.50 |
| 9 | Volsungur Husavik (nữ) | 18 | 61% | 94% | 77% | 55% | 3.78 |
| 10 | Tindastoll Neisti (nữ) | 18 | 33% | 100% | 100% | 77% | 6.56 |
Đội cuối bảng là Tindastoll Neisti (nữ) với 3 điểm, hiệu số -98.
Toàn giải trung bình 4.08 bàn/trận sau 90 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Hạng 2 Băng Đảo (nữ)?
- Grotta (nữ) dẫn đầu Hạng 2 Băng Đảo (nữ) 2026 với 41 điểm sau 18 trận (13 thắng, 2 hòa, 3 thua, hiệu số +26), hơn KR Reykjavik (nữ) xếp thứ hai 6 điểm.
- Hạng 2 Băng Đảo (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 90 trận đã đấu, 10 đội ở Hạng 2 Băng Đảo (nữ) ghi tổng cộng 371 bàn, trung bình 4,12 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là KR Reykjavik (nữ) (53 bàn).
- Đương kim vô địch Hạng 2 Băng Đảo (nữ) là đội nào?
- Đương kim vô địch Hạng 2 Băng Đảo (nữ) là Grotta (nữ) (1 lần đăng quang).
- Hạng 2 Băng Đảo (nữ) đang đá đến vòng mấy?
- Hạng 2 Băng Đảo (nữ) 2026 đang ở vòng 18 trên tổng 18 vòng, với 10 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:39 28/10/2026 (giờ Việt Nam).