
Giải vô địch Trung Quốc (nữ)
BXH Giải vô địch Trung Quốc (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 4 đội.
Changchun Dazhongzhuoyue (nữ) đang dẫn đầu Giải vô địch Trung Quốc (nữ) với 7 điểm sau 3 trận, bằng điểm Sichuan (nữ); thắng 2/3 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng Giải vô địch Trung Quốc (nữ) 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6–1 | +5 | 7 | THT | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4–1 | +3 | 7 | THT | |
| 3 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1–4 | -3 | 1 | BHB | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1–6 | -5 | 1 | BHB |
QualifiedT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 8–1 | +7 | 7 | TTH | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6–2 | +4 | 6 | BTT | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4–3 | +1 | 4 | TBH | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1–13 | -12 | 0 | BBB |
QualifiedT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4–1 | +3 | 7 | TTH | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2–0 | +2 | 7 | TTH | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2–2 | 0 | 3 | BBT | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1–6 | -5 | 0 | BBB |
QualifiedT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 15–1 | +14 | 9 | TTT | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5–6 | -1 | 6 | TBT | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2–7 | -5 | 3 | BTB | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0–8 | -8 | 0 | BBB |
QualifiedT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9–2 | +7 | 9 | TTT | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 12–3 | +9 | 6 | TTB | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1–6 | -5 | 3 | BBT | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1–12 | -11 | 0 | BBB |
QualifiedT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Changchun Dazhongzhuoyue (nữ) | 2 | 2-0-0 | 5–0 | 6 | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 |
| 2 | Sichuan (nữ) | 2 | 1-1-0 | 2–1 | 4 | 1 | 1-0-0 | 2–0 | 3 |
| 3 | U17 Trung Quốc (nữ) | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 | 2 | 0-0-2 | 0–3 | 0 |
| 4 | Chongqing (nữ) | 1 | 0-0-1 | 0–2 | 0 | 2 | 0-1-1 | 1–4 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Changchun Dazhongzhuoyue (nữ) | 3 | 33% | 100% | 33% | 0% | 2.33 |
| 2 | Sichuan (nữ) | 3 | 33% | 66% | 0% | 0% | 1.67 |
| 3 | U17 Trung Quốc (nữ) | 3 | 33% | 66% | 0% | 0% | 1.67 |
| 4 | Chongqing (nữ) | 3 | 33% | 100% | 33% | 0% | 2.33 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Zhejiang Hangzhou (nữ) | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 | 2 | 1-1-0 | 7–1 | 4 |
| 2 | Guangxi Pingguo Beinong (nữ) | 2 | 2-0-0 | 6–1 | 6 | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 |
| 3 | Shandong (nữ) | 2 | 1-1-0 | 4–1 | 4 | 1 | 0-0-1 | 0–2 | 0 |
| 4 | Zhanjiang Yuezhan (nữ) | 1 | 0-0-1 | 0–6 | 0 | 2 | 0-0-2 | 1–7 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Zhejiang Hangzhou (nữ) | 3 | 33% | 66% | 33% | 33% | 3.00 |
| 2 | Guangxi Pingguo Beinong (nữ) | 3 | 33% | 66% | 33% | 33% | 2.67 |
| 3 | Shandong (nữ) | 3 | 33% | 100% | 33% | 0% | 2.33 |
| 4 | Zhanjiang Yuezhan (nữ) | 3 | 33% | 100% | 100% | 66% | 4.67 |
Sân nhà / sân khách · Bảng C
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Wuhan Jiangda (nữ) | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 | 2 | 1-1-0 | 3–1 | 4 |
| 2 | Jiangsu Yinhao (nữ) | 2 | 1-1-0 | 1–0 | 4 | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 |
| 3 | Liaoning Shenbei Hefeng (nữ) | 2 | 1-0-1 | 2–1 | 3 | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 |
| 4 | Wuhan Sports University (nữ) | 1 | 0-0-1 | 1–3 | 0 | 2 | 0-0-2 | 0–3 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng C
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Wuhan Jiangda (nữ) | 3 | 33% | 33% | 33% | 33% | 1.67 |
| 2 | Jiangsu Yinhao (nữ) | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.67 |
| 3 | Liaoning Shenbei Hefeng (nữ) | 3 | 0% | 33% | 0% | 0% | 1.33 |
| 4 | Wuhan Sports University (nữ) | 3 | 33% | 66% | 33% | 33% | 2.33 |
Sân nhà / sân khách · Bảng D
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Shanghai (nữ) | 2 | 2-0-0 | 10–0 | 6 | 1 | 1-0-0 | 5–1 | 3 |
| 2 | Henan (nữ) | 2 | 1-0-1 | 3–5 | 3 | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 |
| 3 | Shaanxi Zhidan (nữ) | 1 | 0-0-1 | 1–2 | 0 | 2 | 1-0-1 | 1–5 | 3 |
| 4 | Shanghai B (nữ) | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 | 2 | 0-0-2 | 0–7 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng D
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Shanghai (nữ) | 3 | 33% | 100% | 100% | 100% | 5.33 |
| 2 | Henan (nữ) | 3 | 66% | 100% | 66% | 33% | 3.67 |
| 3 | Shaanxi Zhidan (nữ) | 3 | 33% | 66% | 66% | 33% | 3.00 |
| 4 | Shanghai B (nữ) | 3 | 0% | 66% | 33% | 33% | 2.67 |
Sân nhà / sân khách · Bảng E
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Beijing (nữ) | 2 | 2-0-0 | 6–1 | 6 | 1 | 1-0-0 | 3–1 | 3 |
| 2 | Guangdong (nữ) | 1 | 1-0-0 | 8–0 | 3 | 2 | 1-0-1 | 4–3 | 3 |
| 3 | Hebei Snow Ruyi (nữ) | 1 | 0-0-1 | 0–3 | 0 | 2 | 1-0-1 | 1–3 | 3 |
| 4 | Qingdao West Coast (nữ) | 2 | 0-0-2 | 1–4 | 0 | 1 | 0-0-1 | 0–8 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng E
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Beijing (nữ) | 3 | 66% | 100% | 100% | 66% | 3.67 |
| 2 | Guangdong (nữ) | 3 | 33% | 100% | 100% | 66% | 5.00 |
| 3 | Hebei Snow Ruyi (nữ) | 3 | 0% | 66% | 66% | 0% | 2.33 |
| 4 | Qingdao West Coast (nữ) | 3 | 33% | 66% | 66% | 66% | 4.33 |
Đội cuối bảng là Chongqing (nữ) với 1 điểm, hiệu số -5.
Toàn giải trung bình 1.71 bàn/trận sau 6 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Giải vô địch Trung Quốc (nữ)?
- Changchun Dazhongzhuoyue (nữ) dẫn đầu Giải vô địch Trung Quốc (nữ) 2026 với 7 điểm sau 3 trận (2 thắng, 1 hòa, 0 thua, hiệu số +5), hơn Sichuan (nữ) xếp thứ hai 0 điểm.
- Giải vô địch Trung Quốc (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 6 trận đã đấu, 4 đội ở Giải vô địch Trung Quốc (nữ) ghi tổng cộng 12 bàn, trung bình 2,00 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Changchun Dazhongzhuoyue (nữ) (6 bàn).
- Vua phá lưới Giải vô địch Trung Quốc (nữ) hiện tại là ai?
- Zhao Liping (Zhejiang Hangzhou (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Giải vô địch Trung Quốc (nữ) 2026 với 2 bàn; xếp sau là Saratou Traore (Beijing (nữ)) với 2 bàn.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 21:36 01/11/2026 (giờ Việt Nam).