Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Giải vô địch Trung Quốc (nữ)

ChinaMùa 2026Cúp / loại trực tiếpcập nhật 16:45 08/04/2026

BXH Giải vô địch Trung Quốc (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 4 đội.

Changchun Dazhongzhuoyue (nữ) đang dẫn đầu Giải vô địch Trung Quốc (nữ) với 7 điểm sau 3 trận, bằng điểm Sichuan (nữ); thắng 2/3 trận gần nhất.

Bảng xếp hạng Giải vô địch Trung Quốc (nữ) 2026

Bảng A · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 16:45 08/04/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Changchun Dazhongzhuoyue (nữ) 3210 6–1+57 THT
2 Sichuan (nữ) 3210 4–1+37 THT
3 U17 Trung Quốc (nữ) 3012 1–4-31 BHB
4 Chongqing (nữ) 3012 1–6-51 BHB
QualifiedT thắngH hòaB bại
Bảng B · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 16:45 08/04/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Zhejiang Hangzhou (nữ) 3210 8–1+77 TTH
2 Guangxi Pingguo Beinong (nữ) 3201 6–2+46 BTT
3 Shandong (nữ) 3111 4–3+14 TBH
4 Zhanjiang Yuezhan (nữ) 3003 1–13-120 BBB
QualifiedT thắngH hòaB bại
Bảng C · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 16:45 08/04/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Wuhan Jiangda (nữ) 3210 4–1+37 TTH
2 Jiangsu Yinhao (nữ) 3210 2–0+27 TTH
3 Liaoning Shenbei Hefeng (nữ) 3102 2–203 BBT
4 Wuhan Sports University (nữ) 3003 1–6-50 BBB
QualifiedT thắngH hòaB bại
Bảng D · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 16:45 08/04/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Shanghai (nữ) 3300 15–1+149 TTT
2 Henan (nữ) 3201 5–6-16 TBT
3 Shaanxi Zhidan (nữ) 3102 2–7-53 BTB
4 Shanghai B (nữ) 3003 0–8-80 BBB
QualifiedT thắngH hòaB bại
Bảng E · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 16:45 08/04/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Beijing (nữ) 3300 9–2+79 TTT
2 Guangdong (nữ) 3201 12–3+96 TTB
3 Hebei Snow Ruyi (nữ) 3102 1–6-53 BBT
4 Qingdao West Coast (nữ) 3003 1–12-110 BBB
QualifiedT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Changchun Dazhongzhuoyue (nữ)22-0-05–0610-1-01–11
2Sichuan (nữ)21-1-02–1411-0-02–03
3U17 Trung Quốc (nữ)10-1-01–1120-0-20–30
4Chongqing (nữ)10-0-10–2020-1-11–41
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Changchun Dazhongzhuoyue (nữ)333%100%33%0%2.33
2Sichuan (nữ)333%66%0%0%1.67
3U17 Trung Quốc (nữ)333%66%0%0%1.67
4Chongqing (nữ)333%100%33%0%2.33
Sân nhà / sân khách · Bảng B
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Zhejiang Hangzhou (nữ)11-0-01–0321-1-07–14
2Guangxi Pingguo Beinong (nữ)22-0-06–1610-0-10–10
3Shandong (nữ)21-1-04–1410-0-10–20
4Zhanjiang Yuezhan (nữ)10-0-10–6020-0-21–70
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Zhejiang Hangzhou (nữ)333%66%33%33%3.00
2Guangxi Pingguo Beinong (nữ)333%66%33%33%2.67
3Shandong (nữ)333%100%33%0%2.33
4Zhanjiang Yuezhan (nữ)333%100%100%66%4.67
Sân nhà / sân khách · Bảng C
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Wuhan Jiangda (nữ)11-0-01–0321-1-03–14
2Jiangsu Yinhao (nữ)21-1-01–0411-0-01–03
3Liaoning Shenbei Hefeng (nữ)21-0-12–1310-0-10–10
4Wuhan Sports University (nữ)10-0-11–3020-0-20–30
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng C
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Wuhan Jiangda (nữ)333%33%33%33%1.67
2Jiangsu Yinhao (nữ)30%0%0%0%0.67
3Liaoning Shenbei Hefeng (nữ)30%33%0%0%1.33
4Wuhan Sports University (nữ)333%66%33%33%2.33
Sân nhà / sân khách · Bảng D
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Shanghai (nữ)22-0-010–0611-0-05–13
2Henan (nữ)21-0-13–5311-0-02–13
3Shaanxi Zhidan (nữ)10-0-11–2021-0-11–53
4Shanghai B (nữ)10-0-10–1020-0-20–70
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng D
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Shanghai (nữ)333%100%100%100%5.33
2Henan (nữ)366%100%66%33%3.67
3Shaanxi Zhidan (nữ)333%66%66%33%3.00
4Shanghai B (nữ)30%66%33%33%2.67
Sân nhà / sân khách · Bảng E
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Beijing (nữ)22-0-06–1611-0-03–13
2Guangdong (nữ)11-0-08–0321-0-14–33
3Hebei Snow Ruyi (nữ)10-0-10–3021-0-11–33
4Qingdao West Coast (nữ)20-0-21–4010-0-10–80
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng E
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Beijing (nữ)366%100%100%66%3.67
2Guangdong (nữ)333%100%100%66%5.00
3Hebei Snow Ruyi (nữ)30%66%66%0%2.33
4Qingdao West Coast (nữ)333%66%66%66%4.33

Đội cuối bảng là Chongqing (nữ) với 1 điểm, hiệu số -5.

Toàn giải trung bình 1.71 bàn/trận sau 6 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Giải vô địch Trung Quốc (nữ)?
Changchun Dazhongzhuoyue (nữ) dẫn đầu Giải vô địch Trung Quốc (nữ) 2026 với 7 điểm sau 3 trận (2 thắng, 1 hòa, 0 thua, hiệu số +5), hơn Sichuan (nữ) xếp thứ hai 0 điểm.
Giải vô địch Trung Quốc (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 6 trận đã đấu, 4 đội ở Giải vô địch Trung Quốc (nữ) ghi tổng cộng 12 bàn, trung bình 2,00 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Changchun Dazhongzhuoyue (nữ) (6 bàn).
Vua phá lưới Giải vô địch Trung Quốc (nữ) hiện tại là ai?
Zhao Liping (Zhejiang Hangzhou (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Giải vô địch Trung Quốc (nữ) 2026 với 2 bàn; xếp sau là Saratou Traore (Beijing (nữ)) với 2 bàn.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 21:36 01/11/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com