Trang chủ › Giải đấu › Cúp C1 châu Á
Cúp C1 châu Á Mùa 2023-2024 Cúp / loại trực tiếp ĐKVĐ Al-Ain FC (2 lần) cập nhật 09:01 04/01/2024
Al-Ain FC đang dẫn đầu Cúp C1 châu Á với 15 điểm sau 6 trận, hơn Al Fayha 6 điểm.
Tổng quan Bảng xếp hạng Lịch thi đấu Kết quả Vua phá lưới
Bảng xếp hạng Cúp C1 châu Á 2023-2024
Qualified T thắng H hòa B bại
Qualified T thắng H hòa B bại
Qualified T thắng H hòa B bại
Qualified T thắng H hòa B bại
Qualified T thắng H hòa B bại
Qualified T thắng H hòa B bại
Qualified T thắng H hòa B bại
Qualified T thắng H hòa B bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm # Đội Sân nhà Sân khách Tr T-H-B BT–BB Đ Tr T-H-B BT–BB Đ 1 Al-Ain FC 3 2-0-1 9–6 6 3 3-0-0 8–3 9 2 Al Fayha 3 2-0-1 7–4 6 3 1-0-2 5–6 3 3 Pakhtakor 3 1-0-2 4–7 3 3 1-1-1 4–4 4 4 Ahal FK 3 1-1-1 3–3 4 3 0-0-3 3–10 0
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận # Đội Tr BTTS Tài 1.5 Tài 2.5 Tài 3.5 Bàn/trận 1 Al-Ain FC 6 0% 0% 0% 0% 0.00 2 Al Fayha 6 0% 0% 0% 0% 0.00 3 Pakhtakor 6 0% 0% 0% 0% 0.00 4 Ahal FK 6 0% 0% 0% 0% 0.00
Sân nhà / sân khách · Bảng B Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm # Đội Sân nhà Sân khách Tr T-H-B BT–BB Đ Tr T-H-B BT–BB Đ 1 Nasaf Qarshi 3 2-1-0 7–3 7 3 1-1-1 3–3 4 2 Al-Sadd Sports Club 3 1-2-0 8–2 5 3 1-0-2 3–5 3 3 Al-Sharjah 3 2-0-1 2–2 6 3 0-2-1 2–3 2 4 Al-Faisaly Amman 3 2-0-1 4–2 6 3 0-0-3 1–10 0
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B Sân nhà / sân khách · Bảng C Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm # Đội Sân nhà Sân khách Tr T-H-B BT–BB Đ Tr T-H-B BT–BB Đ 1 Al Ittihad 3 3-0-0 6–1 9 3 2-0-1 5–3 6 2 Sepahan 3 2-0-1 10–3 6 3 1-1-1 6–5 4 3 Al Quwa Al Jawiya 3 2-1-0 7–4 7 3 1-0-2 2–3 3 4 FC OKMK Olmaliq 3 0-0-3 3–7 0 3 0-0-3 2–15 0
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng C Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận # Đội Tr BTTS Tài 1.5 Tài 2.5 Tài 3.5 Bàn/trận 1 Al Ittihad 6 0% 0% 0% 0% 0.00 2 Sepahan 6 0% 0% 0% 0% 0.00 3 Al Quwa Al Jawiya 6 0% 0% 0% 0% 0.00 4 FC OKMK Olmaliq 6 0% 0% 0% 0% 0.00
Sân nhà / sân khách · Bảng D Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm # Đội Sân nhà Sân khách Tr T-H-B BT–BB Đ Tr T-H-B BT–BB Đ 1 Al Hilal 3 2-1-0 9–2 7 3 3-0-0 7–0 9 2 Navbahor Namangan 3 2-0-1 5–3 6 3 2-1-0 6–3 7 3 Nassaji Mazandaran 3 1-0-2 3–6 3 3 1-0-2 4–4 3 4 Mumbai City FC 3 0-0-3 1–6 0 3 0-0-3 0–11 0
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng D Sân nhà / sân khách · Bảng E Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm # Đội Sân nhà Sân khách Tr T-H-B BT–BB Đ Tr T-H-B BT–BB Đ 1 Al Nassr 3 2-1-0 7–4 7 3 2-1-0 6–3 7 2 Persepolis 3 1-0-2 3–4 3 3 1-2-0 2–1 5 3 Al Duhail Sports Club 3 1-0-2 4–4 3 3 1-1-1 5–5 4 4 FC Istiklol Dushanbe 3 0-3-0 2–2 3 3 0-0-3 1–7 0
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng E Sân nhà / sân khách · Bảng F
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng F Sân nhà / sân khách · Bảng G
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng G Sân nhà / sân khách · Bảng H
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng H Sân nhà / sân khách · Bảng I
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng I Sân nhà / sân khách · Bảng J Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm # Đội Sân nhà Sân khách Tr T-H-B BT–BB Đ Tr T-H-B BT–BB Đ 1 Pohang Steelers 3 3-0-0 7–2 9 3 2-1-0 7–3 7 2 Urawa Red Diamonds 3 2-0-1 8–3 6 3 0-1-2 4–6 1 3 Hà Nội 3 2-0-1 6–6 6 3 0-0-3 1–10 0 4 Wuhan Three Towns 3 1-2-0 5–4 5 3 0-0-3 3–7 0
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng J Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận # Đội Tr BTTS Tài 1.5 Tài 2.5 Tài 3.5 Bàn/trận 1 Pohang Steelers 6 0% 0% 0% 0% 0.00 2 Urawa Red Diamonds 6 0% 0% 0% 0% 0.00 3 Hà Nội 6 0% 0% 0% 0% 0.00 4 Wuhan Three Towns 6 0% 0% 0% 0% 0.00
Đội cuối bảng là Ahal FK với 4 điểm, hiệu số -7.
Toàn giải trung bình 3.31 bàn/trận sau 12 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
Đội nào đang đứng đầu Cúp C1 châu Á? Al-Ain FC dẫn đầu Cúp C1 châu Á 2023-2024 với 15 điểm sau 6 trận (5 thắng, 0 hòa, 1 thua, hiệu số +8), hơn Al Fayha xếp thứ hai 6 điểm.
Cúp C1 châu Á mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận? Sau 12 trận đã đấu, 4 đội ở Cúp C1 châu Á ghi tổng cộng 43 bàn, trung bình 3,58 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Al-Ain FC (17 bàn).
Vua phá lưới Cúp C1 châu Á hiện tại là ai? Soufiane Rahimi (Al-Ain FC) dẫn đầu danh sách ghi bàn Cúp C1 châu Á 2023-2024 với 13 bàn (3 từ phạt đền) và 3 kiến tạo; xếp sau là Laba Kodjo (Al-Ain FC) với 8 bàn.
Đương kim vô địch Cúp C1 châu Á là đội nào? Đương kim vô địch Cúp C1 châu Á là Al-Ain FC (2 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Al Hilal với 4 lần. Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:24 22/10/2026 (giờ Việt Nam).