
Belgian Pro League
BelgiumMùa 2026-2027Vòng 10/34Giải vô địch (league)ĐKVĐ Club Brugge (20 lần)cập nhật 03:13 26/10/2026
BXH Belgian Pro League mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 18 đội.
KAA Gent đang dẫn đầu Belgian Pro League với 25 điểm sau 9 trận, hơn Club Brugge 1 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp KVSK Lommel.
Bảng xếp hạng Belgian Pro League 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 1 | 0 | 19–4 | +15 | 25 | THTTT | |
| 2 | 9 | 8 | 0 | 1 | 22–6 | +16 | 24 | TTTTT | |
| 3 | 9 | 7 | 2 | 0 | 27–6 | +21 | 23 | TTTHT | |
| 4 | 9 | 7 | 0 | 2 | 16–10 | +6 | 21 | BTTTB | |
| 5 | 9 | 5 | 1 | 3 | 9–10 | -1 | 16 | HTTTB | |
| 6 | 9 | 4 | 3 | 2 | 18–13 | +5 | 15 | HHBTT | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 24–21 | +3 | 14 | TTTTH | |
| 8 | 9 | 3 | 3 | 3 | 11–11 | 0 | 12 | BBHTH | |
| 9 | 9 | 3 | 2 | 4 | 14–15 | -1 | 11 | TBBBB | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | 10–12 | -2 | 11 | TBBBB | |
| 11 | 9 | 3 | 1 | 5 | 15–20 | -5 | 10 | BBBBT | |
| 12 | 9 | 3 | 1 | 5 | 12–18 | -6 | 10 | TTBBH | |
| 13 | 9 | 2 | 2 | 5 | 17–19 | -2 | 8 | TBBBB | |
| 14 | 9 | 2 | 1 | 6 | 11–18 | -7 | 7 | BTBBT | |
| 15 | 8 | 1 | 3 | 4 | 9–17 | -8 | 6 | HBBHT | |
| 16 | 9 | 1 | 3 | 5 | 8–16 | -8 | 6 | BHTHH | |
| 17 | 8 | 1 | 0 | 7 | 2–18 | -16 | 3 | BBBTB | |
| 18 | 9 | 0 | 3 | 6 | 11–21 | -10 | 3 | BHBBB |
UEFA EL QualificationRelegationUEFA qualifyingChampions League league stageUEFA ECL play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | KAA Gent | 5 | 5-0-0 | 11–2 | 15 | 4 | 3-1-0 | 8–2 | 10 |
| 2 | Club Brugge | 5 | 5-0-0 | 13–3 | 15 | 4 | 3-0-1 | 9–3 | 9 |
| 3 | Union Saint-Gilloise | 5 | 3-2-0 | 14–3 | 11 | 4 | 4-0-0 | 13–3 | 12 |
| 4 | RC Sporting Charleroi | 4 | 3-0-1 | 10–6 | 9 | 5 | 4-0-1 | 6–4 | 12 |
| 5 | Anderlecht | 4 | 3-1-0 | 6–1 | 10 | 5 | 2-0-3 | 3–9 | 6 |
| 6 | Racing Genk | 5 | 4-1-0 | 13–4 | 13 | 4 | 0-2-2 | 5–9 | 2 |
| 7 | KVC Westerlo | 5 | 2-2-1 | 16–14 | 8 | 4 | 2-0-2 | 8–7 | 6 |
| 8 | KVSK Lommel | 4 | 1-1-2 | 4–2 | 4 | 5 | 2-2-1 | 7–9 | 8 |
| 9 | Standard Liege | 4 | 2-1-1 | 5–3 | 7 | 5 | 1-1-3 | 9–12 | 4 |
| 10 | Zulte-Waregem | 4 | 2-0-2 | 6–4 | 6 | 5 | 1-2-2 | 4–8 | 5 |
| 11 | Royal Antwerp | 5 | 2-1-2 | 10–11 | 7 | 4 | 1-0-3 | 5–9 | 3 |
| 12 | SK Beveren | 4 | 3-0-1 | 7–3 | 9 | 5 | 0-1-4 | 5–15 | 1 |
| 13 | Sint-Truidense | 4 | 1-1-2 | 5–6 | 4 | 5 | 1-1-3 | 12–13 | 4 |
| 14 | RAAL La Louvière | 5 | 2-1-2 | 10–8 | 7 | 4 | 0-0-4 | 1–10 | 0 |
| 15 | KV Mechelen | 4 | 1-1-2 | 7–11 | 4 | 4 | 0-2-2 | 2–6 | 2 |
| 16 | Oud-Heverlee Leuven | 5 | 1-2-2 | 6–8 | 5 | 4 | 0-1-3 | 2–8 | 1 |
| 17 | KV Kortrijk | 4 | 1-0-3 | 2–8 | 3 | 4 | 0-0-4 | 0–10 | 0 |
| 18 | Cercle Brugge | 4 | 0-1-3 | 4–9 | 1 | 5 | 0-2-3 | 7–12 | 2 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KAA Gent | 9 | 44% | 88% | 55% | 11% | 2.56 |
| 2 | Club Brugge | 9 | 44% | 77% | 77% | 33% | 3.11 |
| 3 | Union Saint-Gilloise | 9 | 44% | 88% | 66% | 44% | 3.67 |
| 4 | RC Sporting Charleroi | 9 | 44% | 66% | 55% | 44% | 2.89 |
| 5 | Anderlecht | 9 | 22% | 55% | 55% | 11% | 2.11 |
| 6 | Racing Genk | 9 | 55% | 88% | 77% | 33% | 3.44 |
| 7 | KVC Westerlo | 9 | 66% | 100% | 88% | 88% | 5.00 |
| 8 | KVSK Lommel | 9 | 33% | 55% | 44% | 44% | 2.44 |
| 9 | Standard Liege | 9 | 66% | 77% | 66% | 33% | 3.22 |
| 10 | Zulte-Waregem | 9 | 22% | 77% | 55% | 22% | 2.44 |
| 11 | Royal Antwerp | 9 | 55% | 88% | 77% | 44% | 3.89 |
| 12 | SK Beveren | 9 | 33% | 77% | 66% | 44% | 3.33 |
| 13 | Sint-Truidense | 9 | 55% | 100% | 66% | 55% | 4.00 |
| 14 | RAAL La Louvière | 9 | 44% | 100% | 77% | 33% | 3.22 |
| 15 | KV Mechelen | 8 | 37% | 75% | 50% | 50% | 3.25 |
| 16 | Oud-Heverlee Leuven | 9 | 55% | 88% | 55% | 22% | 2.67 |
| 17 | KV Kortrijk | 8 | 12% | 75% | 62% | 12% | 2.50 |
| 18 | Cercle Brugge | 9 | 66% | 77% | 66% | 44% | 3.56 |
Đội cuối bảng là Cercle Brugge với 3 điểm, hiệu số -10.
Toàn giải trung bình 3.15 bàn/trận sau 80 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Belgian Pro League?
- KAA Gent dẫn đầu Belgian Pro League 2026-2027 với 25 điểm sau 9 trận (8 thắng, 1 hòa, 0 thua, hiệu số +15), hơn Club Brugge xếp thứ hai 1 điểm.
- Belgian Pro League mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 80 trận đã đấu, 18 đội ở Belgian Pro League ghi tổng cộng 255 bàn, trung bình 3,19 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Union Saint-Gilloise (27 bàn).
- Vua phá lưới Belgian Pro League hiện tại là ai?
- Norman Bassette (KVC Westerlo) dẫn đầu danh sách ghi bàn Belgian Pro League 2026-2027 với 7 bàn (2 từ phạt đền); xếp sau là Nicolo Tresoldi (Club Brugge) với 7 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Belgian Pro League diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Belgian Pro League là Zulte-Waregem vs Club Brugge lúc 02:45 ngày 31/10/2026 (Vòng 10); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch Belgian Pro League là đội nào?
- Đương kim vô địch Belgian Pro League là Club Brugge (20 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Anderlecht với 34 lần.
- Belgian Pro League đang đá đến vòng mấy?
- Belgian Pro League 2026-2027 đang ở vòng 10 trên tổng 34 vòng, với 18 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 09:05 26/10/2026 (giờ Việt Nam).