
Yota Sugiyama là tiền vệ 22 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Vegalta Sendai.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
23Trận ra sân
15Đá chính
1.316Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,14Bàn/90 phút
658Phút/bàn
7/21Sút trúng/sút
75%Chuyền chính xác
5/0Vàng/Đỏ
5,42Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| J2 Nhật Bản | 2026-2027 | — | 9 | 8 | 681 | 0 | 0 | 1 | 12 | 4 | 75% | 62% | 2 | 0 | 4,21 |
| J2/J3 100 Year Vision League | 2026 | — | 14 | 7 | 635 | 2 | 0 | 0 | 9 | 3 | 76% | 57% | 3 | 0 | 6,19 |
Chỉ số chi tiết từng giải
J2 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 681 phút · điểm TB 4,21
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 4/12
- Sút trong vòng cấm
- 5
- Sút ngoài vòng cấm
- 7
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 4/8
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/15
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 156/207 (75%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 3/13 (23%)
- Chuyền dài chính xác
- 13/23 (56%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/12
- Cắt bóng
- 7
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 4
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 34/54 (62%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 31 / 19
- Bị tước bóng
- 8
- Mất quyền kiểm soát
- 94
- Phạm lỗi
- 9
- Bị phạm lỗi
- 15
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 14 trận ra sân, 635 phút · điểm TB 6,19
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 3/9
- Sút trong vòng cấm
- 4
- Sút ngoài vòng cấm
- 5
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 10/19
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/12
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 1/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 207/271 (76%)
- Chuyền quyết định
- 7
- Tạt bóng chính xác
- 0/9 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 16/29 (55%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/10
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 11
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 36/63 (57%)
- Không chiến thắng / thua
- 4 / 4
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 32 / 23
- Bị tước bóng
- 4
- Mất quyền kiểm soát
- 107
- Phạm lỗi
- 7
- Bị phạm lỗi
- 12
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | J2 Nhật Bản | vs FC Imabari | T 3-1 | 84 | 0 | 0 | 3 | 0 | 1 | 15/21 | 3 | 6/11 | V | 6,05 |
| 17/10/2026 | J2 Nhật Bản | vs Tokushima Vortis | H 0-0 | 79 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 21/26 | 3 | 4/7 | — | — |
| 11/10/2026 | J2 Nhật Bản | @ Montedio Yamagata | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 21/31 | 0 | 2/2 | — | — |
| 04/10/2026 | J2 Nhật Bản | vs Jubilo Iwata | T 2-1 | 37 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 10/14 | 0 | 0/2 | — | 6,35 |
| 26/09/2026 | J2 Nhật Bản | @ Iwaki FC | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 20/09/2026 | J2 Nhật Bản | @ Tochigi City | T 3-1 | 45 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 9/11 | 1 | 2/2 | — | — |
| 13/09/2026 | J2 Nhật Bản | vs Hokkaido Consadole Sapporo | H 1-1 | 89 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 24/28 | 1 | 6/8 | — | 6,25 |
| 05/09/2026 | J2 Nhật Bản | @ Shonan Bellmare | T 3-1 | 78 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 14/16 | 1 | 2/5 | — | 6,35 |
| 29/08/2026 | J2 Nhật Bản | vs Tegevajaro Miyazaki | T 4-2 | 89 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 15/21 | 3 | 8/11 | V | 6,40 |
| 22/08/2026 | J2 Nhật Bản | @ Vanraure Hachinohe FC | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 27/39 | 0 | 4/6 | — | 6,45 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (1 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/06/2026 | 22 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 31/01/2026 | Chuo University | Vegalta Sendai | Chuyển nhượng | — |
| 31/03/2022 | High School (Japan) | Chuo University | Chuyển nhượng | — |