
Rafał Strączek là thủ môn 26 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo GKS Katowice.
Tiểu sử Rafał Strączek
Rafał Strączek là thủ môn 26 tuổi thi đấu cho câu lạc bộ GKS Katowice, mang quốc tịch Poland. Cầu thủ có chiều cao 189 cm, cân nặng 75 kg và thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện được ghi nhận ở mức 600 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng đạt là 900 nghìn € vào năm 2022. Hợp đồng hiện tại với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2029.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Chỉ số 7 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/05/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Pogon Szczecin | H 1-1 | 90 | 1 | 1 | 0 | 21/27 | 0 | 2/2 | V | 6,96 |
| 17/05/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Jagiellonia Bialystok | H 2-2 | 90 | 5 | 0 | 0 | 15/22 | 0 | 1/1 | — | 7,47 |
| 10/05/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Piast Gliwice | H 0-0 | 90 | 3 | 1 | 2 | 24/46 | 0 | — | — | 6,62 |
| 12/04/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Lech Poznan | H 3-3 | 90 | 4 | 0 | 0 | 17/24 | 0 | — | — | 6,29 |
| 04/04/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Wisla Plock | T 1-0 | 90 | 4 | 0 | 3 | 17/18 | 0 | — | — | 7,69 |
| 21/03/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Cracovia Krakow | B 0-1 | 90 | 1 | 0 | 1 | 16/25 | 0 | 1/1 | — | 6,13 |
| 18/03/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Jagiellonia Bialystok | B 1-2 | 90 | 2 | 0 | 0 | 19/22 | 0 | — | — | 6,19 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (24 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/03/2017 | 18 | 50 nghìn € |
| 15/08/2017 | 18 | 50 nghìn € |
| 24/01/2018 | 18 | 50 nghìn € |
| 02/07/2018 | 19 | 50 nghìn € |
| 20/02/2019 | 20 | 25 nghìn € |
| 17/07/2019 | 20 | 50 nghìn € |
| 27/02/2020 | 21 | 50 nghìn € |
| 18/01/2021 | 21 | 350 nghìn € |
| 20/05/2021 | 22 | 450 nghìn € |
| 14/10/2021 | 22 | 550 nghìn € |
| 30/12/2021 | 22 | 900 nghìn € |
| 13/06/2022 | 23 | 900 nghìn € |
| 27/10/2022 | 23 | 700 nghìn € |
| 15/06/2023 | 24 | 600 nghìn € |
| 12/12/2023 | 24 | 700 nghìn € |
| 25/03/2024 | 25 | 600 nghìn € |
| 10/06/2024 | 25 | 500 nghìn € |
| 19/09/2024 | 25 | 350 nghìn € |
| 08/12/2024 | 25 | 250 nghìn € |
| 05/06/2025 | 26 | 250 nghìn € |
| 25/09/2025 | 26 | 150 nghìn € |
| 25/03/2026 | 27 | 450 nghìn € |
| 03/06/2026 | 27 | 700 nghìn € |
| 05/10/2026 | 27 | 600 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 900 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 600 nghìn €.
Chỉ số
- Thể lực59
- Chỉ số 161
- Chỉ số 255
- Chỉ số 468
- Chỉ số 347