
Marius Antoche
34Tuổi
184Chiều cao (cm)
68Cân nặng (kg)
125 nghìn €Giá trị
Marius Antoche là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch ROU, hiện khoác áo FC Unirea 2004 Slobozia.
Tiểu sử Marius Antoche
Marius Antoche là hậu vệ người Romania, hiện thi đấu cho câu lạc bộ FC Unirea 2004 Slobozia, sinh ngày 21/06/1992 và 34 tuổi. Cầu thủ cao 184 cm, nặng 68 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 8 trận ra sân với 661 phút thi đấu, trong đó 7 trận ở Romanian Liga II và 1 trận ở Romanian Cup. Giá trị thị trường hiện là 125 nghìn €, cao nhất từng đạt 300 nghìn € (2022). Chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận là sang FC Bihor 1902 vào ngày 30/06/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 23/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
8Trận ra sân
8Đá chính
661Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Romanian Liga II | 2026-2027 | — | 7 | 7 | 630 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
| Romanian Cup | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 31 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Romanian Liga II · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 630 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Romanian Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 31 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/09/2026
Chỉ số 9 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/08/2026 | Romanian Cup | vs Farul Constanta | T 1-0 | 31 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/05/2026 | SuperLiga Romania | vs FC UT Arad | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 26/40 | 3 | 5/7 | — | 6,29 |
| 12/05/2026 | SuperLiga Romania | @ Fotbal Club FCSB | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/12 | 0 | 3/4 | — | 7,07 |
| 04/05/2026 | SuperLiga Romania | vs AFC Hermannstadt | H 2-2 | 90 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 17/21 | 1 | 5/6 | — | 7,28 |
| 27/04/2026 | SuperLiga Romania | @ Metaloglobus | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 29/36 | 1 | 7/11 | — | 6,93 |
| 18/04/2026 | SuperLiga Romania | @ FK Csikszereda Miercurea Ciuc | B 2-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 46/48 | 0 | 2/4 | V | 6,05 |
| 12/04/2026 | SuperLiga Romania | vs Petrolul Ploiesti | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 15/16 | 2 | 5/11 | — | 6,38 |
| 05/04/2026 | SuperLiga Romania | @ Farul Constanta | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 11/16 | 0 | 0/1 | V | 6,71 |
| 24/03/2026 | SuperLiga Romania | vs FC Otelul Galati | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 17/28 | 1 | 5/7 | — | 5,97 |