
Mario García Alvear là hậu vệ 23 tuổi, hiện khoác áo Widzew lodz.
Tiểu sử Mario García Alvear
Mario García Alvear là hậu vệ của câu lạc bộ Widzew lodz, mang quốc tịch Spain và hiện 23 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 9 trận, ghi 2 bàn và có 3 kiến tạo tại VĐQG Ba Lan, với 737 phút thi đấu và điểm trung bình 7,49. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 1,5 triệu €, và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2029. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Racing Santander sang Widzew lodz theo hình thức hết hạn mượn vào 09/07/2026, với phí 500 nghìn €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
10Trận ra sân
9Đá chính
827Phút
2Bàn thắng
3Kiến tạo
0,22Bàn/90 phút
413Phút/bàn
5/12Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,74Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Ba Lan | 2026-2027 | — | 9 | 8 | 737 | 2 | 0 | 3 | 12 | 5 | 83% | 52% | 1 | 0 | 7,49 |
| Cúp Ba Lan | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Ba Lan · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 737 phút · điểm TB 7,49
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 3
- Sút / trúng đích
- 5/12
- Sút trong vòng cấm
- 5
- Sút ngoài vòng cấm
- 7
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 10
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 9/16
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/9
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 208/249 (83%)
- Chuyền quyết định
- 25
- Tạt bóng chính xác
- 23/88 (26%)
- Chuyền dài chính xác
- 12/23 (52%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/13
- Cắt bóng
- 11
- Phá bóng
- 34
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 33/63 (52%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 31 / 28
- Bị tước bóng
- 4
- Mất quyền kiểm soát
- 146
- Phạm lỗi
- 9
- Bị phạm lỗi
- 9
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/10/2026
Cúp Ba Lan · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 03/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/10/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Piast Gliwice | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 5 | 23/27 | 1 | 5/15 | V | 7,28 |
| 18/09/2026 | VĐQG Ba Lan | vs KS Wieczysta Krakow | H 2-2 | 90 | 1 | 0 | 4 | 2 | 4 | 27/34 | 0 | 3/4 | — | 8,58 |
| 13/09/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Legia Warszawa | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 32/37 | 2 | 3/5 | — | 6,70 |
| 05/09/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Radomiak Radom | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 38/45 | 1 | 5/9 | — | 7,74 |
| 31/08/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Lech Poznan | B 2-3 | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 3 | 23/30 | 3 | 3/8 | — | 6,16 |
| 23/08/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Slask Wroclaw | H 3-3 | 90 | 1 | 1 | 3 | 2 | 1 | 14/18 | 2 | 4/5 | — | 8,02 |
| 16/08/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Korona Kielce | B 1-2 | 84 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | 26/29 | 0 | 1/3 | — | 7,44 |
| 10/08/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Jagiellonia Bialystok | T 2-0 | 89 | 0 | 2 | 1 | 0 | 3 | 15/19 | 4 | 9/11 | — | 9,19 |
| 31/07/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Wisla Plock | H 0-0 | 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 10/10 | 0 | 0/3 | — | 6,32 |
| 26/07/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Motor Lublin | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/09/2022 | 18 | 25 nghìn € |
| 28/12/2022 | 19 | 100 nghìn € |
| 29/06/2023 | 19 | 200 nghìn € |
| 12/10/2023 | 20 | 300 nghìn € |
| 19/12/2023 | 20 | 500 nghìn € |
| 23/06/2024 | 20 | 500 nghìn € |
| 12/12/2024 | 21 | 700 nghìn € |
| 23/06/2025 | 21 | 900 nghìn € |
| 29/12/2025 | 22 | 900 nghìn € |
| 21/06/2026 | 22 | 900 nghìn € |
| 05/10/2026 | 23 | 1,5 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2026; hiện tại 1,5 triệu €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 09/07/2026 | Racing Santander | Widzew lodz | Hết hạn mượn 0.5M € | 500 nghìn € |
| 31/12/2023 | Rayo Cantabria | Racing Santander | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Atlético Perines U19 | Rayo Cantabria | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ43
- Kỹ thuật48
- Tư duy48
- Sức mạnh62
- Thể lực44