Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

María Méndez

Real Madrid (nữ)Hậu vệESP
25Tuổi
170Chiều cao (cm)
63Cân nặng (kg)
—Giá trị

María Méndez là hậu vệ 25 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Real Madrid (nữ).

Tiểu sử María Méndez

Hậu vệ María Méndez, sinh ngày 10/04/2001, hiện thi đấu cho Real Madrid (nữ) và có quốc tịch Spain. Ở mùa 2026-2027, María Méndez có 9 trận ra sân với 608 phút, ghi 1 bàn và đạt điểm trung bình 6,79. Theo từng giải, con số là 2 trận tại Cúp C1 châu Âu (nữ), 3 trận tại La Liga (nữ), và ở Vòng loại World Cup châu Âu (nữ) năm 2026 là 4 trận với 1 bàn. Hồ sơ ghi chiều cao 170 cm và cân nặng 63 kg.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

10Trận ra sân
8Đá chính
698Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,13Bàn/90 phút
698Phút/bàn
2/6Sút trúng/sút
91%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,88Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
La Liga (nữ)2026-2027—432570011089%55%106,43
Cúp C1 châu Âu (nữ)2026-2027—2218000000——007,00
Vòng loại World Cup châu Âu (nữ)2026—432611005292%66%007,26

Chỉ số chi tiết từng giải

La Liga (nữ) · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 257 phút · điểm TB 6,43

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
176/197 (89%)
Chuyền quyết định
3
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
13/23 (56%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/4
Cắt bóng
0
Phá bóng
8
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
5/9 (55%)
Không chiến thắng / thua
1 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
4 / 3
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
25
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Cúp C1 châu Âu (nữ) · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút · điểm TB 7,00

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 02/10/2026

Vòng loại World Cup châu Âu (nữ) · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 261 phút · điểm TB 7,26

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
2/5
Sút trong vòng cấm
5
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
2
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
191/206 (92%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
1/2 (50%)
Chuyền dài chính xác
8/12 (66%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/3
Cắt bóng
2
Phá bóng
5
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
4/6 (66%)
Không chiến thắng / thua
1 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
3 / 1
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
16
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 25/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của María Méndez · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026La Liga (nữ)vs RCD Espanyol (nữ)T 3-1900110283/8712/3V7,67
14/10/2026Giao hữu quốc tế@ Mỹ (nữ)H 2-2900000046/5001/4—6,20
11/10/2026Giao hữu quốc tế@ Mỹ (nữ)T 2-0900000042/4902/4—6,60
05/10/2026La Liga (nữ)@ Barcelona (nữ)B 0-7160000010/1300/2—5,44
02/10/2026Cúp C1 châu Âu (nữ)@ Manchester City (nữ)H 1-1dự bị00000—0———
26/09/2026La Liga (nữ)@ Real Sociedad (nữ)T 5-3610000149/5822/3—6,16
23/09/2026Cúp C1 châu Âu (nữ)vs Paris Saint Germain (nữ)H 1-1dự bị00000—0———
20/09/2026La Liga (nữ)vs Valencia FCF (nữ)T 3-1dự bị00000—0———
07/09/2026La Liga (nữ)vs Eibar (nữ)H 0-0dự bị00000—0———
03/09/2026Cúp C1 châu Âu (nữ)vs Ajax Amsterdam (nữ)T 2-19000000—0——6,70

Chỉ số

  • Tốc độ39
  • Kỹ thuật42
  • Tư duy49
  • Sức mạnh67
  • Thể lực53
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com