
Li Xiang là tiền vệ 19 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Hubei Istar.
Tiểu sử Li Xiang
Li Xiang là tiền vệ người Trung Quốc, thi đấu cho câu lạc bộ Hubei Istar và sinh ngày 16/05/2007, hiện 19 tuổi. Trong mùa 2026, cầu thủ có 5 trận ra sân với tổng 302 phút thi đấu, ghi 1 bàn tại Chinese Football League 2 và đạt điểm trung bình 6,57. Lần chuyển nhượng gần nhất có ngày 14/07/2026, khi chuyển từ Hubei Istar Youth đến Hubei Istar.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
4Đá chính
302Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,30Bàn/90 phút
302Phút/bàn
1/3Sút trúng/sút
65%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,57Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chinese Football League 2 | 2026 | — | 5 | 4 | 302 | 1 | 0 | 0 | 3 | 1 | 65% | 53% | 1 | 0 | 6,57 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Chinese Football League 2 · mùa 2026 · 5 trận ra sân, 302 phút · điểm TB 6,57
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/3
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/6
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 2
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 49/75 (65%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/4 (25%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/7
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 5
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 15/28 (53%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 14 / 10
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 42
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 6
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Chinese Football League 2 | @ Changchun Xidu | B 0-1 | 51 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 7/12 | 1 | 3/8 | V | 6,02 |
| 11/10/2026 | Chinese Football League 2 | @ Dalian Yingbo B | H 1-1 | 72 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 13/21 | 1 | 1/1 | — | 6,27 |
| 06/10/2026 | Chinese Football League 2 | vs Lanzhou Longyuan Athletic | T 2-0 | 67 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/11 | 1 | 3/5 | — | 6,26 |
| 19/09/2026 | Chinese Football League 2 | @ Shanghai Second | H 0-0 | 81 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 16/19 | 3 | 4/7 | — | 6,65 |
| 12/09/2026 | Chinese Football League 2 | vs Changchun Xidu | B 1-2 | 31 | 1 | 0 | 2 | 1 | 0 | 6/12 | 1 | 4/7 | — | 7,64 |
| 23/08/2026 | Chinese Football League 2 | @ Shenzhen 2028 | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/08/2026 | Chinese Football League 2 | vs Hangzhou Linping Wuyue | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/08/2026 | Chinese Football League 2 | @ Chengdu Rongcheng B | B 2-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/08/2026 | Chinese Football League 2 | vs Jiangxi Lushan | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 01/08/2026 | Chinese Football League 2 | vs Guangdong Mingtu | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 14/07/2026 | Hubei Istar Youth | Hubei Istar | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2024 | Hubei Istar | Hubei Istar Youth | Chuyển nhượng | — |
| 11/07/2024 | Hubei Istar Youth | Hubei Istar | Chuyển nhượng | — |