Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Kazuki Oiwa

Renofa YamaguchiHậu vệJPN
37Tuổi
182Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị

Kazuki Oiwa là hậu vệ 37 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Renofa Yamaguchi.

Tiểu sử Kazuki Oiwa

Kazuki Oiwa là hậu vệ của Renofa Yamaguchi, quốc tịch Japan, sinh ngày 17/08/1989 và 37 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 21 trận, ghi 2 bàn, kiến tạo 1 lần và đạt điểm trung bình 6,54 với 1885 phút thi đấu. Cầu thủ cao 182 cm, nặng 78 kg, thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, cao nhất từng ghi nhận là 1,0 triệu € vào năm 2019. Bản ghi chuyển nhượng gần nhất ngày 11/01/2026 cho thấy cầu thủ chuyển từ Shonan Bellmare đến Renofa Yamaguchi.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

21Trận ra sân
21Đá chính
1.885Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,10Bàn/90 phút
942Phút/bàn
4/15Sút trúng/sút
76%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,54Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J3 Nhật Bản2026-2027—221730001080%—006,67
J2/J3 100 Year Vision League2026—19191.71220114476%59%306,53

Chỉ số chi tiết từng giải

J3 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 173 phút · điểm TB 6,67

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/1
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
46/57 (80%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
1/3 (33%)
Chuyền dài chính xác
4/5 (80%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
0
Phá bóng
6
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
10 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
17
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 02/09/2026

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 19 trận ra sân, 1.712 phút · điểm TB 6,53

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
4/14
Sút trong vòng cấm
11
Sút ngoài vòng cấm
3
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
2
Rê bóng thành công
3/3
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
3

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
687/896 (76%)
Chuyền quyết định
5
Tạt bóng chính xác
3/8 (37%)
Chuyền dài chính xác
57/148 (38%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/26
Cắt bóng
16
Phá bóng
97
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
60/101 (59%)
Không chiến thắng / thua
31 / 17
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
29 / 24
Bị tước bóng
5
Mất quyền kiểm soát
248
Phạm lỗi
15
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
3
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 05/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Kazuki Oiwa · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
15/08/2026J3 Nhật Bảnvs FC Ryukyu OkinawaT 1-0900010118/220——6,77
08/08/2026J3 Nhật Bản@ AC Nagano ParceiroB 0-1830000028/351——6,57
06/06/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Yokohama FCB 1-2900000016/1911/4V5,79
30/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Kochi UnitedH 2-21200000043/5911/3—6,11
23/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Roasso KumamotoH 1-1901011031/3711/4V7,04
16/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Sagan TosuH 1-1900011128/350——7,21
09/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Tegevajaro MiyazakiB 0-1900020029/3933/5V6,01
06/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Reilac Shiga FCT 4-1650121116/3013/4—6,60
02/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Gainare TottoriB 1-4901011054/6612/6—6,68
25/04/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Giravanz KitakyushuH 2-2900000130/3735/6—6,42

Giá trị thị trường qua các năm

2012: 125 nghìn €2013: 375 nghìn €2016: 450 nghìn €2017: 550 nghìn €2018: 725 nghìn €2019: 1,0 triệu €2019: 1,0 triệu €2019: 700 nghìn €2020: 550 nghìn €2021: 450 nghìn €2021: 400 nghìn €2022: 350 nghìn €2022: 350 nghìn €2023: 250 nghìn €2023: 200 nghìn €2024: 125 nghìn €2024: 100 nghìn €2024: 100 nghìn €2025: 100 nghìn €2025: 100 nghìn €2026: 100 nghìn €20122026
Bảng số liệu (21 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
18/04/201222125 nghìn €
21/07/201323375 nghìn €
24/02/201626450 nghìn €
24/03/201727550 nghìn €
04/01/201828725 nghìn €
04/01/2019291,0 triệu €
26/06/2019291,0 triệu €
27/12/201930700 nghìn €
07/04/202030550 nghìn €
28/01/202131450 nghìn €
28/06/202131400 nghìn €
13/01/202232350 nghìn €
27/06/202232350 nghìn €
05/01/202333250 nghìn €
27/06/202333200 nghìn €
21/02/202434125 nghìn €
11/06/202434100 nghìn €
09/12/202435100 nghìn €
28/05/202535100 nghìn €
14/12/202536100 nghìn €
08/06/202636100 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 100 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
11/01/2026Shonan BellmareRenofa YamaguchiChuyển nhượng—
03/01/2020Vegalta SendaiShonan BellmareChuyển nhượng—
07/01/2016JEF United Ichihara ChibaVegalta SendaiChuyển nhượng—
31/01/2012Chuo UniversityJEF United Ichihara ChibaChuyển nhượng—
31/03/2008Chukyo High SchoolChuo UniversityChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ37
  • Kỹ thuật45
  • Tư duy46
  • Sức mạnh54
  • Thể lực39
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com