
Kamil Pestka là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo KS Wieczysta Krakow.
Tiểu sử Kamil Pestka
Kamil Pestka là hậu vệ người Poland, 28 tuổi, thi đấu cho câu lạc bộ KS Wieczysta Krakow. Cao 188 cm, nặng 76 kg, chân thuận là chân trái. Mùa 2026-2027, cầu thủ này có 8 trận, 547 phút thi đấu và 1 kiến tạo, đạt điểm trung bình 6,28. Giá trị thị trường hiện ở mức 350 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 900 nghìn € (2022). Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
9Trận ra sân
7Đá chính
566Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/6Sút trúng/sút
82%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
5,58Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Ba Lan | 2026-2027 | — | 8 | 7 | 547 | 0 | 0 | 1 | 6 | 2 | 82% | 44% | 3 | 0 | 6,28 |
| Cúp Ba Lan | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Ba Lan · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 547 phút · điểm TB 6,28
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 2/6
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 4
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 3/4
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/5
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/1
- Việt vị
- 2
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 227/275 (82%)
- Chuyền quyết định
- 8
- Tạt bóng chính xác
- 6/22 (27%)
- Chuyền dài chính xác
- 16/20 (80%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/8
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 12
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 22/49 (44%)
- Không chiến thắng / thua
- 6 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 16 / 22
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 82
- Phạm lỗi
- 15
- Bị phạm lỗi
- 5
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Cúp Ba Lan · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 19 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 03/09/2026
Chỉ số 9 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/10/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Rakow Czestochowa | B 1-2 | 79 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 35/37 | 0 | 0/1 | V | 6,47 |
| 13/10/2026 | VĐQG Ba Lan | @ GKS Katowice | B 1-2 | 62 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 33/39 | 0 | 3/6 | — | 6,06 |
| 09/10/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Wisla Plock | T 3-0 | 90 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 29/35 | 2 | 4/5 | V | 6,94 |
| 18/09/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Widzew lodz | H 2-2 | 60 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 16/24 | 1 | 2/5 | — | 5,45 |
| 13/09/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Pogon Szczecin | B 0-2 | 74 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 25/35 | 2 | 5/9 | V | 5,89 |
| 07/09/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Zaglebie Lubin | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 5 | 55/62 | 1 | 5/13 | — | 7,07 |
| 29/08/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Wisla Krakow | B 0-2 | 63 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 12/18 | 2 | 3/9 | — | 5,84 |
| 01/08/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Lech Poznan | B 1-2 | 29 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 22/25 | 0 | 0/1 | — | 6,49 |
| 24/07/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Radomiak Radom | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (26 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/07/2017 | 18 | 50 nghìn € |
| 15/01/2018 | 19 | 150 nghìn € |
| 02/07/2018 | 19 | 200 nghìn € |
| 24/01/2019 | 20 | 200 nghìn € |
| 20/02/2019 | 20 | 200 nghìn € |
| 28/06/2019 | 20 | 650 nghìn € |
| 14/01/2020 | 21 | 650 nghìn € |
| 07/04/2020 | 21 | 575 nghìn € |
| 17/08/2020 | 21 | 650 nghìn € |
| 18/01/2021 | 22 | 650 nghìn € |
| 20/05/2021 | 22 | 450 nghìn € |
| 30/12/2021 | 23 | 450 nghìn € |
| 06/04/2022 | 23 | 600 nghìn € |
| 13/06/2022 | 23 | 900 nghìn € |
| 15/11/2022 | 24 | 750 nghìn € |
| 29/03/2023 | 24 | 600 nghìn € |
| 08/06/2023 | 24 | 500 nghìn € |
| 28/12/2023 | 25 | 500 nghìn € |
| 27/03/2024 | 25 | 400 nghìn € |
| 06/06/2024 | 25 | 300 nghìn € |
| 19/09/2024 | 26 | 500 nghìn € |
| 08/12/2024 | 26 | 400 nghìn € |
| 02/04/2025 | 26 | 300 nghìn € |
| 05/06/2025 | 26 | 350 nghìn € |
| 07/12/2025 | 27 | 300 nghìn € |
| 09/06/2026 | 27 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 900 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 350 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ41
- Kỹ thuật47
- Tư duy56
- Sức mạnh49
- Thể lực31