
Jovan Čađenović
30Tuổi
184Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
300 nghìn €Giá trị
Jovan Čađenović là hậu vệ 30 tuổi quốc tịch MNE, hiện khoác áo Hamrun Spartans.
Chỉ số 10 trận gần nhất
Tỷ số theo góc nhìn đội của Jovan Čađenović · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|
| 31/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Maxline Vitebsk | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 24/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Maxline Vitebsk | B 0-3 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/07/2026 | Cúp C1 châu Âu | vs FC Kairat Almaty | B 0-2 | 75 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,10 |
| 08/07/2026 | Cúp C1 châu Âu | @ FC Kairat Almaty | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 6,00 |
| 19/12/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Shamrock Rovers | B 1-3 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 12/13 | 0 | 1/3 | — | 5,86 |
| 12/12/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs FC Shakhtar Donetsk | B 0-2 | 75 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 13/16 | 0 | 0/5 | — | 6,19 |
| 28/11/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Lincoln Red Imps FC | T 3-1 | 18 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 9/10 | 1 | 1/2 | — | 6,51 |
| 07/11/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Samsunspor | B 0-3 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 3/4 | 0 | 1/2 | — | 5,94 |
| 24/10/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Lausanne Sports | B 0-1 | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 6/8 | 0 | 0/1 | V | 6,04 |
| 02/10/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Jagiellonia Bialystok | B 0-1 | 23 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 6/8 | 2 | 2/3 | — | 6,56 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|
| 09/01/2018 | 22 | 200 nghìn € |
| 01/10/2018 | 23 | 200 nghìn € |
| 10/02/2020 | 25 | 250 nghìn € |
| 14/09/2020 | 25 | 300 nghìn € |
| 10/12/2020 | 25 | 450 nghìn € |
| 10/06/2021 | 26 | 350 nghìn € |
| 29/11/2021 | 26 | 350 nghìn € |
| 25/06/2022 | 27 | 300 nghìn € |
| 14/12/2022 | 27 | 300 nghìn € |
| 27/06/2023 | 28 | 350 nghìn € |
| 28/11/2023 | 28 | 400 nghìn € |
| 18/06/2024 | 29 | 400 nghìn € |
| 28/11/2024 | 29 | 400 nghìn € |
| 18/05/2025 | 30 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 300 nghìn €.