
Hiromu Kamada là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Vegalta Sendai.
Tiểu sử Hiromu Kamada
Hiromu Kamada là tiền vệ hiện thi đấu cho Vegalta Sendai, mang quốc tịch Japan và 25 tuổi. Cầu thủ cao 168 cm, nặng 56 kg và có chân thuận là chân phải. Ở mùa 2026-2027, Kamada có 30 trận ra sân với 1881 phút thi đấu, 6 kiến tạo và điểm trung bình 6,30. Giá trị thị trường hiện là 550 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 600 nghìn € (2025). Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào 02/02/2022, khi cầu thủ chuyển từ Fukushima United FC sang Vegalta Sendai.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
32Trận ra sân
20Đá chính
1.949Phút
0Bàn thắng
6Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
6/23Sút trúng/sút
78%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,12Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| J2 Nhật Bản | 2026-2027 | — | 12 | 5 | 510 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 77% | 46% | 1 | 0 | 5,79 |
| J2/J3 100 Year Vision League | 2026 | — | 20 | 15 | 1.439 | 0 | 0 | 6 | 18 | 6 | 78% | 44% | 1 | 0 | 6,31 |
Chỉ số chi tiết từng giải
J2 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 510 phút · điểm TB 5,79
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/5
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 4
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 7/12
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 192/248 (77%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 1/8 (12%)
- Chuyền dài chính xác
- 11/25 (44%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/7
- Cắt bóng
- 4
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 4
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 20/43 (46%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 17 / 21
- Bị tước bóng
- 6
- Mất quyền kiểm soát
- 87
- Phạm lỗi
- 8
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 20 trận ra sân, 1.439 phút · điểm TB 6,31
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 6
- Sút / trúng đích
- 6/18
- Sút trong vòng cấm
- 6
- Sút ngoài vòng cấm
- 12
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 4
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 14/29
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/13
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/1
- Việt vị
- 3
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 454/576 (78%)
- Chuyền quyết định
- 26
- Tạt bóng chính xác
- 14/48 (29%)
- Chuyền dài chính xác
- 27/52 (51%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/25
- Cắt bóng
- 12
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 6
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 58/131 (44%)
- Không chiến thắng / thua
- 6 / 11
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 52 / 62
- Bị tước bóng
- 13
- Mất quyền kiểm soát
- 213
- Phạm lỗi
- 21
- Bị phạm lỗi
- 13
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 29/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | J2 Nhật Bản | vs FC Imabari | T 3-1 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 10/13 | 0 | 0/2 | — | 6,65 |
| 17/10/2026 | J2 Nhật Bản | vs Tokushima Vortis | H 0-0 | 23 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 10/12 | 1 | 1/3 | — | — |
| 11/10/2026 | J2 Nhật Bản | @ Montedio Yamagata | T 1-0 | 22 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 4/4 | 0 | — | — | 6,50 |
| 04/10/2026 | J2 Nhật Bản | vs Jubilo Iwata | T 2-1 | 19 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 11/14 | 0 | 1/1 | — | 5,85 |
| 26/09/2026 | J2 Nhật Bản | @ Iwaki FC | T 2-0 | 66 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 19/24 | 0 | 0/2 | V | 6,30 |
| 20/09/2026 | J2 Nhật Bản | @ Tochigi City | T 3-1 | 25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/8 | 1 | 1/3 | — | 6,70 |
| 13/09/2026 | J2 Nhật Bản | vs Hokkaido Consadole Sapporo | H 1-1 | 23 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/8 | 0 | — | — | 6,15 |
| 05/09/2026 | J2 Nhật Bản | @ Shonan Bellmare | T 3-1 | 28 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/12 | 0 | 3/4 | — | 6,25 |
| 29/08/2026 | J2 Nhật Bản | vs Tegevajaro Miyazaki | T 4-2 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8/11 | 0 | 0/1 | — | 5,93 |
| 22/08/2026 | J2 Nhật Bản | @ Vanraure Hachinohe FC | T 2-0 | 63 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 17/25 | 0 | 0/3 | — | 6,43 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/01/2021 | 19 | 75 nghìn € |
| 27/06/2021 | 20 | 125 nghìn € |
| 11/01/2022 | 20 | 150 nghìn € |
| 27/06/2022 | 21 | 200 nghìn € |
| 05/01/2023 | 21 | 200 nghìn € |
| 26/06/2023 | 22 | 275 nghìn € |
| 21/02/2024 | 22 | 350 nghìn € |
| 11/06/2024 | 22 | 300 nghìn € |
| 11/12/2024 | 23 | 300 nghìn € |
| 25/06/2025 | 24 | 400 nghìn € |
| 14/12/2025 | 24 | 600 nghìn € |
| 08/06/2026 | 24 | 550 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 550 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 02/02/2022 | Fukushima United FC | Vegalta Sendai | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2020 | Shohei High School | Fukushima United FC | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ51
- Kỹ thuật54
- Tư duy56
- Sức mạnh42
- Thể lực37