Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Haruki Shirai

26Tuổi
182Chiều cao (cm)
77Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị

Haruki Shirai là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Vanraure Hachinohe FC.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

11Trận ra sân
7Đá chính
659Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
3/4Sút trúng/sút
55%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,23Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J2 Nhật Bản2026-2027—102000000%—007,09
J2/J3 100 Year Vision League2026—1076570004355%58%006,14
Cúp Thiên Hoàng——119000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

J2 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 2 phút · điểm TB 7,09

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
0/1 (0%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
1
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 30/08/2026

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 10 trận ra sân, 657 phút · điểm TB 6,14

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
3/4
Sút trong vòng cấm
4
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
5/6
Đá phạt (bàn / sút)
0/4
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
114/206 (55%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
1/16 (6%)
Chuyền dài chính xác
18/63 (28%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/9
Cắt bóng
4
Phá bóng
24
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
27/46 (58%)
Không chiến thắng / thua
10 / 9
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
17 / 10
Bị tước bóng
4
Mất quyền kiểm soát
172
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
4

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 29/07/2026

Cúp Thiên Hoàng · 1 trận ra sân, 90 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 26/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Haruki Shirai · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
29/08/2026J2 Nhật Bảnvs Blaublitz AkitaT 1-02000000/10——7,09
22/08/2026J2 Nhật Bảnvs Vegalta SendaiB 0-2dự bị00000—0———
07/06/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs FC ImabariH 1-1480021016/1813/8—6,70
01/06/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Fukushima United FCB 0-127000008/1102/2—6,34
24/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Tochigi SCH 0-0dự bị00000—0———
16/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ SC SagamiharaH 1-132001102/412/4—6,08
29/04/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Yokohama FCB 1-455000004/40——5,75
26/04/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Blaublitz AkitaT 1-0900000112/2602/3—6,35
19/04/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Montedio YamagataB 0-145000009/1600/1—5,85
12/04/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Tochigi CityT 4-2900000010/2923/5—5,80

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 25 nghìn €2022: —2023: 100 nghìn €2023: 100 nghìn €2024: 125 nghìn €2024: 125 nghìn €2024: 125 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 250 nghìn €2026: 200 nghìn €20222026
Bảng số liệu (10 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
27/06/20222125 nghìn €
03/10/202221—
05/01/202322100 nghìn €
26/06/202322100 nghìn €
21/02/202423125 nghìn €
11/06/202423125 nghìn €
11/12/202424125 nghìn €
25/06/202524150 nghìn €
14/12/202525250 nghìn €
08/06/202625200 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 200 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2027Vanraure Hachinohe FCV-Varen NagasakiCho mượn—
31/01/2026V-Varen NagasakiVanraure Hachinohe FCChuyển nhượng—
30/01/2026Iwaki FCV-Varen NagasakiCho mượn—
31/01/2025V-Varen NagasakiIwaki FCChuyển nhượng—
31/01/2023Hosei UniversityV-Varen NagasakiChuyển nhượng—
31/03/2019Yaita Chuo High SchoolHosei UniversityChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com