Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Adil Boulbina

DiraiyahTiền vệALG
23Tuổi
183Chiều cao (cm)
77Cân nặng (kg)
3,0 triệu €Giá trị

Adil Boulbina là tiền vệ 23 tuổi quốc tịch ALG, hiện khoác áo Diraiyah.

Tiểu sử Adil Boulbina

Adil Boulbina là tiền vệ của câu lạc bộ Diraiyah, mang quốc tịch Algeria và hiện 23 tuổi. Cầu thủ cao 183 cm, nặng 77 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2027, cầu thủ có 13 trận ra sân với 659 phút thi đấu, ghi 3 bàn, kiến tạo 1 lần và đạt điểm trung bình 5,52. Giá trị thị trường hiện tại là 3,0 triệu €, giá trị cao nhất đạt 3,2 triệu € (2025), hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2029. Hồ sơ chuyển nhượng gần nhất ghi nhận ngày 21/08/2026 từ Al Duhail Sports Club đến Diraiyah, loại Hết hạn mượn, phí 12,0 triệu €.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.

Mùa 2027 · tổng hợp 3 giải

11Trận ra sân
7Đá chính
617Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
0,44Bàn/90 phút
205Phút/bàn
4/14Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,56Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
CAN2027—21831003180%50%007,14
VĐQG Ả Rập Xê Út2026-2027—7651721011380%43%006,59
World Cup2026—20170000088%0%005,88

Chỉ số chi tiết từng giải

CAN · mùa 2027 · 2 trận ra sân, 83 phút · điểm TB 7,14

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/3
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
1/0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
24/30 (80%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
1/2 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
0
Phá bóng
1
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
2/4 (50%)
Không chiến thắng / thua
1 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
1 / 2
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
11
Phạm lỗi
3
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 29/09/2026

VĐQG Ả Rập Xê Út · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 517 phút · điểm TB 6,59

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
1
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
3/11
Sút trong vòng cấm
7
Sút ngoài vòng cấm
4
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
2
Cơ hội lớn bỏ lỡ
2
Rê bóng thành công
7/18
Đá phạt (bàn / sút)
0/15
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
6

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
129/161 (80%)
Chuyền quyết định
6
Tạt bóng chính xác
2/9 (22%)
Chuyền dài chính xác
4/7 (57%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/5
Cắt bóng
2
Phá bóng
0
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
29/66 (43%)
Không chiến thắng / thua
2 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
27 / 35
Bị tước bóng
9
Mất quyền kiểm soát
79
Phạm lỗi
8
Bị phạm lỗi
15

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/10/2026

World Cup · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 17 phút · điểm TB 5,88

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/4
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
15/17 (88%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
1/1 (100%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
0/5 (0%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 5
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
9
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/07/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Adil Boulbina · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
20/10/2026VĐQG Ả Rập Xê Útvs Al RiyadhT 1-024001026/903/6—6,77
18/10/2026VĐQG Ả Rập Xê Útvs Al TaawounH 1-1900010017/2412/12—6,17
10/10/2026VĐQG Ả Rập Xê Út@ Al NassrB 0-3840010319/2024/7—6,72
07/10/2026Giao hữu quốc tếvs NigerT 2-12900000—0—V6,32
29/09/2026CAN@ BurundiH 2-2641021019/2401/2—7,27
26/09/2026CANvs ZambiaT 3-119001015/611/2—7,01
14/09/2026VĐQG Ả Rập Xê Útvs AbhaH 0-0810000028/3105/9—6,05
10/09/2026VĐQG Ả Rập Xê Út@ Al FatehT 2-1891042015/2214/8—6,34
30/08/2026VĐQG Ả Rập Xê Út@ Al EttifaqT 3-0591011014/1702/4—8,05
27/08/2026VĐQG Ả Rập Xê Útvs Al KholoodH 1-1900030130/3819/20—6,05

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 650 nghìn €2022: 800 nghìn €2023: 800 nghìn €2024: 700 nghìn €2024: 900 nghìn €2025: 2,0 triệu €2025: 3,2 triệu €2025: 3,2 triệu €2026: 3,0 triệu €20222026
Bảng số liệu (9 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
01/01/202218650 nghìn €
19/06/202219800 nghìn €
26/07/202320800 nghìn €
01/02/202420700 nghìn €
25/06/202421900 nghìn €
02/01/2025212,0 triệu €
25/06/2025223,2 triệu €
29/12/2025223,2 triệu €
13/05/2026233,0 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 3,2 triệu € vào năm 2025; hiện tại 3,0 triệu €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
21/08/2026Al Duhail Sports ClubDiraiyahHết hạn mượn 12M €12,0 triệu €
30/06/2025Paradou ACAl Duhail Sports ClubHết hạn mượn 3.3M €3,3 triệu €
30/09/2021Paradou AC U21Paradou ACChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com