- Phạt góc0 – 12
- Thẻ vàng1 – 2
Sân Cbus Super Stadium, Gold Coast · sân trung lập · Trọng tài: Asaka Koizumi · Âm u 21°C · cập nhật
Triều Tiên (nữ) thắng 4-0 ngay trên sân của Đài Loan (nữ).
Đài Loan (nữ) vs Triều Tiên (nữ) 0-4 — Cúp châu Á (nữ) 19/03/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 24%Kiểm soát bóng76%
- 7Tổng cú sút10
- 0Sút trúng đích17
- 3Sút không trúng đích13
- 4Sút trong vòng cấm42
- 1Sút bị chặn12
- 0Phạt góc12
- 20Tấn công nguy hiểm99
- 69Tấn công152
- 242Chuyền726
- 137Chuyền chính xác631
- 0Chuyền then chốt23
- 2Chuyền dài29
- 1Rê bóng52
- 12Tạt bóng25
- 18Tranh chấp27
- 50Tắc bóng12
- 59Cản phá48
- 18Cứu thua12
- 1Phạm lỗi4
- 9Bị phạm lỗi25
- 0Việt vị1
- 1Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Triều Tiên (nữ) kiểm soát bóng 76%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-4-2
Đài Loan (nữ) · HLV Prasobchoke Chokemor
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 23 | Cheng Ssu-yu | Thủ môn | 7.5 |
| 2 | Chang Chi-lan | Hậu vệ | 5.58 |
| 3 | Su Sin-Yun | Hậu vệ | 5.9 |
| 20 | Chen Ying-Hui © | Hậu vệ | 5.24 |
| 22 | Huang Ke-sin | Hậu vệ | 5.71 |
| 9 | Hsu Yi-Yun | Tiền vệ | 5.09 |
| 10 | Matsunaga Saki | Tiền vệ | 6.14 |
| 14 | Wu Kai-Ching | Tiền vệ | 5.29 |
| 17 | Chen Jin-wen | Tiền vệ | 6.17 |
| 21 | Chen Yu-chin | Tiền vệ | 5.55 |
| 19 | Su Yu-Hsuan | Tiền đạo | 6.53 |
Dự bị (15)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 11 | He Jia-Shiuan | Tiền đạo |
| 8 | Li Yi-Wen | Tiền đạo |
| 4 | Lin Yu-syuan | Tiền vệ |
| 16 | Liu Yu-chiao | Tiền đạo |
| 24 | Pan Yen-Hsin | Hậu vệ |
| 5 | Pan Shin-yu | Hậu vệ |
| 12 | Pu Hsin-Hui | Tiền đạo |
| 26 | Yang Hsiao-Chuan | Tiền đạo |
| 18 | Wu Hsin-Ni | Thủ môn |
| 25 | Wang Hsiang-huei | Tiền vệ |
| 1 | Wang Yu-Ting | Thủ môn |
| 15 | Tseng Yun-ching | Tiền vệ |
| 7 | Ting Chi | Tiền đạo |
| 6 | Teng Pei-Lin | Hậu vệ |
| 13 | Chan Pi-han | Tiền vệ |
Triều Tiên (nữ) · HLV Ri Song-Ho
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 18 | Yu Son-Gum | Thủ môn | 6.79 |
| 2 | Ri Myong-Gum | Hậu vệ | 8.25 |
| 3 | Ri Kum-Hyang © | Hậu vệ | 7.76 |
| 14 | Hwang Yu-yong | Hậu vệ | 7.22 |
| 23 | Ri Hye-Gyong | Hậu vệ | 7.65 |
| 9 | Kim Song-Gyong | Tiền vệ | 7.2 |
| 10 | RI Hak | Tiền vệ | 7.1 |
| 13 | Jon Ryong-Jong | Tiền vệ | 7.7 |
| 20 | Chae Un-yong | Tiền vệ | 6.67 |
| 12 | Hong Song-Ok | Tiền đạo | 9.31 |
| 17 | Kim Kyong-Yong | Tiền đạo | 9.0 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 5 | An Kuk-Hyang | Hậu vệ |
| 6 | An Pok-Yong | Tiền vệ |
| 8 | Choe Il-Son | Tiền đạo |
| 11 | Han Jin-hong | Tiền đạo |
| 15 | Jo Pom-Mi | Tiền đạo |
| 22 | Kim Hye-Yong | Tiền vệ |
| 21 | Kim Jong-Sun | Thủ môn |
| 4 | Oh Sol-song | Tiền vệ |
| 1 | Pak Ju-Mi | Thủ môn |
| 24 | Ri Song A | Tiền đạo |
| 19 | Sin Hyang | Tiền đạo |
| 16 | Song Chun-sim | Hậu vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Đài Loan (nữ) vs Triều Tiên (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Đài Loan (nữ) vs Triều Tiên (nữ) thuộc Cúp châu Á (nữ) đã diễn ra lúc 16:00 ngày 19/03/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Cbus Super Stadium (Gold Coast).
- Kết quả Đài Loan (nữ) vs Triều Tiên (nữ) là bao nhiêu?
- Triều Tiên (nữ) thắng Đài Loan (nữ) 4-0 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Đội hình xuất phát Đài Loan (nữ) vs Triều Tiên (nữ)?
- Đài Loan (nữ) ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Triều Tiên (nữ) dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:02 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

