Kết quả bóng đá Thứ năm 27/08/2026
195 trận · 20 giải đấu · giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem kết quả bóng đá đêm qua: trận trước nửa đêm ở ngày hôm qua, trận sau nửa đêm ở hôm nay
Trận bắt đầu trước nửa đêm (như khung 23:45) nằm ở kết quả ngày hôm qua, trận bắt đầu sau nửa đêm (như khung 2 giờ sáng) nằm ở ngày hôm nay, vì trang chia ngày theo giờ bóng lăn của Việt Nam. Muốn xem đủ kết quả bóng đá đêm qua, mở trang hôm nay rồi lùi thêm một ngày.
Ngày 27/08/2026 (Thứ năm) đã có 195/309 trận kết thúc thuộc 63 giải đấu. Giờ theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ký hiệu: H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty · kèo chỉ mang tính tham khảo, 18+
Kuwaiti Premier League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 0 – 0 | Helal 94' (pen)Issad Lakdja 57', Al-Enezi 80' | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Miranda 58' |
Danish Cup1 trận · bấm để mở
South Africa Premier Soccer League4 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 2 – 1 | Nqaba Xulu 8', Nqaba Xulu 39'Lebohang Maboe 19' (pen), Ndlovu 77' | ||
| FT | 5 – 2 | 2 – 0 | Muniz 25', Teboho Mokoena 32', Matthews 51', Muniz 66', B. Mokoena 91'Ngwenya 46', Ngwenya 70' | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | S. Dion 70' | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Bahrain Premier League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 0 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 7 | 0 – 5 | Walid Sabbar 13', Haj al rangi 19', Haj al rangi 35', Gleison 46', Otmani 63', Otmani 94' |
Sweden Cup4 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 1 – 1 | Borquez 34', Borquez 79'Kurochkin 40' | ||
| FT | 0 – 7 | 0 – 3 | Þorkelsson 6', Filip Beckman 28', Filip Beckman 44', Samuel Salter 84', Samuel Salter 90' | ||
| FT | 1 – 5 | 0 – 1 | Viggo Brönner 49'Milosavljević 44', Otto Rosengren 60', Bleon Kurtulus 67', Gudjohnsen 92', C Kronander 93' (phản lưới) | ||
| FT | 3 – 6 | 0 – 4 | — |
Chilean Cup2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 0 | 2 – 0 | Romero 22', Marcos Bolados 49', Felipe Raipán 51' | ||
| FT | 1 – 3 | 1 – 1 | C. Cepeda 42'Thiago Vecino 40' (pen), Tomas Avilés 73', Joaquín Tapia 80' |
Uzbekistan Pro League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Kalmagambetov 51' | ||
| FT | 0 – 4 | 0 – 1 | Saidnurullaev 30', Marko·Milickovic 71', Saidnurullaev 91' |
Argentine Group B Tebolidun League Manchester2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 1 | 1 – 0 | Rodriguez 12', juan roth 73', J. Tonet 81'Pellegrino 61' | ||
| FT | 1 – 2 | 0 – 0 | bruno villalba 53', gomez 67' |
Argentine Group C Tebolidun League Manchester1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Copa Ecuador1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Estrada 67' |
Israel Cup3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 2 – 1 | — | ||
| FT | 1 – 3 | 1 – 1 | — | ||
| FT | 1 – 3 | 0 – 0 | — |
Indian Calcutta Football League3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 6 | 1 – 3 | — | ||
| FT | 2 – 2 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | — |
Venezuela Cup9 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 3 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 3 – 0 | 3 – 0 | — | ||
| FT | 6 – 0 | 3 – 0 | — | ||
| FT | 5 – 0 | 4 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 2 | 1 – 1 | — | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 3 – 1 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 2 | 0 – 1 | — |
Ireland Leinster Senior League3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 0 | 2 – 0 | — | ||
| FT | 3 – 3 | 1 – 0 | — |
Norwegian 1.Divisjon6 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 0 – 2 | Furebotn 88'Johansen 13', Ole Kallevag 39' | ||
| FT | 3 – 0 | 3 – 0 | Hovland 28' (phản lưới), Sory Diarra 42', Sandberg 43' | ||
| FT | 2 – 2 | 1 – 1 | Kvale 22', Semmen 46'Onni Helen 44', Even Hovland 84' | ||
| FT | 4 – 2 | 2 – 2 | Dahlby 19', Aleksa Matic 35', Aleksa Matic 58', Alagie Sanyang 82'Maurice Sylva 21', fossli 33' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | Christiansen 33' | ||
| FT | 3 – 1 | 0 – 0 | Gustav Wikheim 75', Jesper Taaje 91', Randen 96'Haheim-Elveseter 67' |
Tanzanian Premier League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | — |
Sweden Division 21 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 5 | 0 – 0 | — |
German Regionalliga6 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 3 | 1 – 1 | Pingdwinde·Beleme 12'Dorian Migalic 6', Dorian Migalic 58', K. Machado 85' | ||
| FT | 2 – 1 | 0 – 1 | Leipertz 70', C. Kroll-Thiel 77' (pen)P. Wegener 13' (pen) | ||
| FT | 2 – 2 | 1 – 1 | Haris Hyseni 41', Ifeadigo 76'Vogel 46', Levent Ayçiçek 73' (pen) | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Luca Höcker 93' | ||
| FT | 3 – 3 | 2 – 1 | — |
USL Championship2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 0 – 0 | Eric Calvillo 57', Dollenmayer 93'Robbie Mertz 53' | ||
| FT | 2 – 1 | 0 – 0 | Kipp Keller 73', Reid-Stephen 78'Marqes Muir 51' |
El Salvador Primera Division1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 1 – 1 | Carlos Bogotá 1', Flores 101' (pen)William Parra 17', Matias Mier 82' |
Một đêm Cúp C1 nằm ở hai trang như thế nào?
Trang kết quả xếp mỗi trận vào ngày mà nó bắt đầu, tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), chứ không theo ngày nó kết thúc hay ngày ở châu Âu. Một đêm Cúp C1 vì thế bị cắt làm đôi.
Lấy đêm thứ tư 21/10/2026 làm ví dụ. Hai trận đá sớm lúc 23:45 là Como 4 – 1 Manchester United và Lille 2 – 4 Galatasaray, nên chúng nằm ở trang kết quả ngày 21/10. Loạt trận đá lúc 02:00, trong đó có Real Madrid 4 – 1 RB Leipzig và Bayern Munich 2 – 2 Arsenal, đã sang ngày 22/10. Sáng thứ năm mở trang hôm nay để tìm trận của MU thì sẽ không thấy, dù trận ấy mới xong vài tiếng trước.
Cột Trạng thái ghi «FT» kèm giờ bóng lăn (ví dụ «FT 23:45»), nhìn vào là biết trận đá lúc nào. Từ cuối tháng 10, khi châu Âu về giờ mùa đông, khung 23:45 lùi thành 0:45 và cả loạt trận sớm cũng chuyển sang trang của ngày hôm sau. Quy tắc trước nửa đêm, sau nửa đêm vẫn giữ nguyên.
Thói quen tra kết quả mỗi sáng
Làm theo thứ tự này thì không sót trận:
- Mở trang kết quả hôm nay, xem các trận đá rạng sáng (khung 1 giờ đến 3 giờ cho châu Âu, sáng sớm cho các giải châu Mỹ).
- Bấm nút lùi một ngày ở thanh ngày (ví dụ «‹ 21/10») để xem các trận bắt đầu tối qua.
- Vẫn chưa thấy trận cần tìm thì có thể nó chưa xong. Trang kết quả chỉ có những trận đã mang nhãn FT; trận còn đang đá nằm ở trang Trực tiếp.
- Bấm vào tỷ số để mở trang trận nếu muốn xem diễn biến, thẻ phạt và thống kê.
Đọc cột Hiệp 1 và Ghi bàn thế nào?
Cột Hiệp 1 là tỷ số khi hết 45 phút đầu, đặt cạnh tỷ số cuối là thấy trận đổi chiều ở hiệp nào. Lille hòa Galatasaray 2 – 2 sau hiệp 1 rồi thua 2 – 4, tức là sụp ở hiệp hai.
Cột Ghi bàn liệt kê cầu thủ ghi bàn của đội nhà trước, đội khách sau, kèm phút. Cầu thủ ghi hai bàn hiện tên hai lần, như «Roger Brugué 20′, Roger Brugué 22’» trong trận Levante 3 – 1 Athletic Club. Vài ghi chú bạn sẽ gặp:
- Phút lớn hơn 90 trong một trận thường là phút bù giờ. Bàn của Eyong ở phút 98′ trong trận Levante là bàn ở phút 90+8, trận không đá hiệp phụ.
- «(pen)» là bàn từ chấm phạt đền.
- «(phản lưới)» là bàn do cầu thủ đội kia tự đưa bóng vào lưới nhà, được tính cho đội được hưởng. Ở trận Lille, «Berke Özer 52′ (phản lưới)» nằm bên phía Galatasaray vì đó là bàn Galatasaray được hưởng.
- Dấu gạch ngang nghĩa là trận không có bàn thắng, hoặc giải đó không có dữ liệu người ghi bàn (thường gặp ở futsal và giải nhỏ).
Trận cúp có hiệp phụ thì tỷ số đã gồm bàn trong 120 phút. Loạt luân lưu không cộng vào tỷ số, nên trận hòa 1 – 1 rồi thắng luân lưu vẫn ghi 1 – 1; đội đi tiếp xem ở trang trận.
Vì sao trang một ngày không đủ mọi trận?
Vì mỗi ngày trang chỉ lấy 200 trận được quan tâm nhiều nhất rồi lọc ra những trận đã xong. Ngày 21/10/2026 có 425 trận trên toàn thế giới, trang kết quả hiện 192 trận đã kết thúc; phần còn lại chủ yếu là giải hạng thấp và giải nghiệp dư.
Nếu bạn theo một giải nhỏ, hoặc muốn xem kết quả theo vòng thay vì theo ngày, hãy vào trang của giải đó. Ở đó có đủ kết quả từng vòng và bảng xếp hạng đã tính các trận vừa đá.
Xem lại kết quả những ngày cũ hơn
Bấm lùi ngày liên tục, hoặc chọn ngày trong ô lịch rồi bấm «Xem». Mỗi ngày có địa chỉ riêng dạng /ket-qua/2026-10-21, lưu lại hay gửi cho người khác đều được.
Dữ liệu từ khoảng tháng 5/2026 trở lại đây khá đầy đủ, mỗi ngày gần 200 trận. Các tháng trước đó thưa hơn nhiều: ngày 1/3/2026 chỉ có 42 trận. Kết quả của những ngày đã qua vẫn được làm mới khoảng mỗi giờ, nên nếu dữ liệu trận có chỉnh sửa sau đó thì trang cũng nhận được.