Kết quả bóng đá Thứ tư 29/04/2026
199 trận · 22 giải đấu · giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem kết quả bóng đá đêm qua: trận trước nửa đêm ở ngày hôm qua, trận sau nửa đêm ở hôm nay
Trận bắt đầu trước nửa đêm (như khung 23:45) nằm ở kết quả ngày hôm qua, trận bắt đầu sau nửa đêm (như khung 2 giờ sáng) nằm ở ngày hôm nay, vì trang chia ngày theo giờ bóng lăn của Việt Nam. Muốn xem đủ kết quả bóng đá đêm qua, mở trang hôm nay rồi lùi thêm một ngày.
Ngày 29/04/2026 (Thứ tư) đã có 199/401 trận kết thúc thuộc 67 giải đấu. Giờ theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ký hiệu: H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty · kèo chỉ mang tính tham khảo, 18+
Chinese Football League 27 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 0 | 2 – 0 | Zhang Hui 11', Eysajan Kurban 43' | ||
| FT | 1 – 2 | 0 – 1 | Lu Jingsen 55'Jiang Wenjing 33', Jiang Wenjing 85' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 1 | Yu Guizhe 94'Lu Yaohui 5' | ||
| FT | 2 – 1 | 0 – 0 | Hao Fubo 66', Deng Chunze 81'He Shaolin 61' (pen) | ||
| FT | 3 – 1 | 1 – 1 | Chen Long 5', Hu Mingtian 71', Zhang Jinghang 89'Wu Haonan 40' | ||
| FT | 2 – 1 | 0 – 1 | Abdukerim 67', Yu Keli 85'Zhang Yuxuan 13' | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 0 | Zhang Zili 16' (pen)Tang Kaiqi 83' |
Mozzart Serbian Cup1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 0 – 1 | Darko Lazic 47'Vukanović 8', Petar Sukacev 64' |
Turkish Third League3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 0 | 1 – 0 | A. Akman 19', A. Akman 63', Krohn 93' | ||
| FT | 4 – 1 | 3 – 0 | E. Nalbantoğlu 2', E. Gemici 22', Goktug·Erdem 47', Tunç 70'K. Elmali 82' | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 0 | A. Akyüz 52', Taşer 70' |
Indian League Division 11 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 0 – 1 | Singh 68' (phản lưới), Lalnunzira 78'Timur Talipov 43' (phản lưới) |
Zambia Super League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | — |
Indian Sikkim S-League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | — |
Ireland Leinster Senior League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 0 | 0 – 0 | — |
Cameroon Elite One5 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 3 | 0 – 1 | Yapende 2' | ||
| FT | 4 – 2 | 4 – 1 | — | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 2 | — |
Scottish Women's Premier League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 0 | 1 – 0 | Jenna Slattery 7', Joely Andrews 46', Georgia Hunter 57' |
Spanish Futsal Division De Honor4 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 8 – 4 | 1 – 2 | — | ||
| FT | 3 – 7 | 2 – 4 | — | ||
| FT | 3 – 2 | 2 – 0 | — | ||
| FT | 4 – 2 | 2 – 2 | — |
Portuguese Liga 31 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 1 – 1 | João Batista 47'Nuno Pereira 9', Nuno Pereira 66' |
English Conference South Division1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Louis Britton 75' |
English Conference North Division1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 4 – 2 | 0 – 0 | cian coleman 60', luke brennan 66', cian coleman 75', A. Mee 87'Stephen Walker 67', Harry Green 91' |
German Regionalliga3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | H. Mesic 31'Ayman Aourir 26' | ||
| FT | 3 – 4 | 2 – 3 | Shawn·Agbaje 27', T. Sanne 39', Bachschmid 62'Tino Kusanovic 20', Tino Kusanovic 22', Noah Maboulou 37', Marko Soldic 68' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Lukas Ramser 75' |
Finland Suomen Cup14 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 3 | 1 – 1 | Baba Haruna 9', Baba Haruna 61', Baba Haruna 76'Liikonen 12', Hamalainen 54', Woivalin 68' | ||
| FT | 1 – 3 | 0 – 1 | S. Ketonen 76'Antti Pastinen 43', Aito Pitkanen 53', Aito Pitkanen 73' | ||
| FT | 0 – 5 | 0 – 2 | Carlos erikson 34', rico finnas 41', lassoued 57', haapiainen 67', haapiainen 88' | ||
| FT | 0 – 4 | 0 – 2 | moilanen 13', Akonon Arope 16', Mathias aberg 66', Akonon Arope 73' | ||
| FT | 1 – 4 | 1 – 1 | J. Takala 33'Lehtosaari 3', Eino Salmela 53', juho karsama 58', eetu keskitalo 84' | ||
| FT | 1 – 4 | 1 – 3 | Juho Nykanen 43'Olli Kahkonen 9', Otto haimi 26', saarelainen 37', otto heimonen 63' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | V. Kyllonen 18' | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | urho rouna 37', Vojislav Kokir 93' | ||
| FT | 2 – 2 | 0 – 2 | stenstrand 56', O. Keihari 80'Aaro nyholm 16', kangasmaa 19' | ||
| FT | 0 – 7 | 0 – 3 | Mahlamäki 6', Topi Lehtinen 22', Kevin Nurmi 36', Oliver whyte 55', Oliver whyte 61', Oliver whyte 76', Roni Rautio 84' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | eetu kajanto 79' | ||
| FT | 0 – 6 | 0 – 3 | lui bradbury 14', lui bradbury 34', Vaisanen 35', Janar Georg 58', torniainen 63', lehtonen 78' | ||
| FT | 1 – 9 | 1 – 4 | B. Morray 15'Olavi Keturi 20', Olavi Keturi 22', Joonas Vahtera 24', Ali 35', Olavi Keturi 49', Simon Lindholm 63', Ogunniyi 65', Luka Smyth 82', Luka Smyth 88' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Yesser barbata 93' (pen) |
Australia Victorian Women's Premier League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 2 | 2 – 0 | — |
Uganda Premier League4 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 1 – 1 | bruno bunyaga 27', fred amaku 70'ivan mayanja 23', Ojok 60' | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | charles bbaale 8', brian obedi 52' | ||
| FT | 2 – 0 | 2 – 0 | Bugembe issa 23', Ambrose kigozi 43' (pen) | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | — |
Austrian 3.Liga1 trận · bấm để mở
Croatian Second Football League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 4 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 4 – 0 | 2 – 0 | — |
Italian Primavera Cup1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 0 – 1 | isaac isoa 94'Niccolò Rizzo 28' |
Bulgarian Cup1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Ethiopia Premier League4 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 1 – 1 | Amanuel erbo 12', Amanuel erbo 79'Tebarek Hefamo 7' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | collins kudjoe 61' | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 0 | abduselam 79' |
Một đêm Cúp C1 nằm ở hai trang như thế nào?
Trang kết quả xếp mỗi trận vào ngày mà nó bắt đầu, tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), chứ không theo ngày nó kết thúc hay ngày ở châu Âu. Một đêm Cúp C1 vì thế bị cắt làm đôi.
Lấy đêm thứ tư 21/10/2026 làm ví dụ. Hai trận đá sớm lúc 23:45 là Como 4 – 1 Manchester United và Lille 2 – 4 Galatasaray, nên chúng nằm ở trang kết quả ngày 21/10. Loạt trận đá lúc 02:00, trong đó có Real Madrid 4 – 1 RB Leipzig và Bayern Munich 2 – 2 Arsenal, đã sang ngày 22/10. Sáng thứ năm mở trang hôm nay để tìm trận của MU thì sẽ không thấy, dù trận ấy mới xong vài tiếng trước.
Cột Trạng thái ghi «FT» kèm giờ bóng lăn (ví dụ «FT 23:45»), nhìn vào là biết trận đá lúc nào. Từ cuối tháng 10, khi châu Âu về giờ mùa đông, khung 23:45 lùi thành 0:45 và cả loạt trận sớm cũng chuyển sang trang của ngày hôm sau. Quy tắc trước nửa đêm, sau nửa đêm vẫn giữ nguyên.
Thói quen tra kết quả mỗi sáng
Làm theo thứ tự này thì không sót trận:
- Mở trang kết quả hôm nay, xem các trận đá rạng sáng (khung 1 giờ đến 3 giờ cho châu Âu, sáng sớm cho các giải châu Mỹ).
- Bấm nút lùi một ngày ở thanh ngày (ví dụ «‹ 21/10») để xem các trận bắt đầu tối qua.
- Vẫn chưa thấy trận cần tìm thì có thể nó chưa xong. Trang kết quả chỉ có những trận đã mang nhãn FT; trận còn đang đá nằm ở trang Trực tiếp.
- Bấm vào tỷ số để mở trang trận nếu muốn xem diễn biến, thẻ phạt và thống kê.
Đọc cột Hiệp 1 và Ghi bàn thế nào?
Cột Hiệp 1 là tỷ số khi hết 45 phút đầu, đặt cạnh tỷ số cuối là thấy trận đổi chiều ở hiệp nào. Lille hòa Galatasaray 2 – 2 sau hiệp 1 rồi thua 2 – 4, tức là sụp ở hiệp hai.
Cột Ghi bàn liệt kê cầu thủ ghi bàn của đội nhà trước, đội khách sau, kèm phút. Cầu thủ ghi hai bàn hiện tên hai lần, như «Roger Brugué 20′, Roger Brugué 22’» trong trận Levante 3 – 1 Athletic Club. Vài ghi chú bạn sẽ gặp:
- Phút lớn hơn 90 trong một trận thường là phút bù giờ. Bàn của Eyong ở phút 98′ trong trận Levante là bàn ở phút 90+8, trận không đá hiệp phụ.
- «(pen)» là bàn từ chấm phạt đền.
- «(phản lưới)» là bàn do cầu thủ đội kia tự đưa bóng vào lưới nhà, được tính cho đội được hưởng. Ở trận Lille, «Berke Özer 52′ (phản lưới)» nằm bên phía Galatasaray vì đó là bàn Galatasaray được hưởng.
- Dấu gạch ngang nghĩa là trận không có bàn thắng, hoặc giải đó không có dữ liệu người ghi bàn (thường gặp ở futsal và giải nhỏ).
Trận cúp có hiệp phụ thì tỷ số đã gồm bàn trong 120 phút. Loạt luân lưu không cộng vào tỷ số, nên trận hòa 1 – 1 rồi thắng luân lưu vẫn ghi 1 – 1; đội đi tiếp xem ở trang trận.
Vì sao trang một ngày không đủ mọi trận?
Vì mỗi ngày trang chỉ lấy 200 trận được quan tâm nhiều nhất rồi lọc ra những trận đã xong. Ngày 21/10/2026 có 425 trận trên toàn thế giới, trang kết quả hiện 192 trận đã kết thúc; phần còn lại chủ yếu là giải hạng thấp và giải nghiệp dư.
Nếu bạn theo một giải nhỏ, hoặc muốn xem kết quả theo vòng thay vì theo ngày, hãy vào trang của giải đó. Ở đó có đủ kết quả từng vòng và bảng xếp hạng đã tính các trận vừa đá.
Xem lại kết quả những ngày cũ hơn
Bấm lùi ngày liên tục, hoặc chọn ngày trong ô lịch rồi bấm «Xem». Mỗi ngày có địa chỉ riêng dạng /ket-qua/2026-10-21, lưu lại hay gửi cho người khác đều được.
Dữ liệu từ khoảng tháng 5/2026 trở lại đây khá đầy đủ, mỗi ngày gần 200 trận. Các tháng trước đó thưa hơn nhiều: ngày 1/3/2026 chỉ có 42 trận. Kết quả của những ngày đã qua vẫn được làm mới khoảng mỗi giờ, nên nếu dữ liệu trận có chỉnh sửa sau đó thì trang cũng nhận được.