
VĐQG nữ Colombia
BXH VĐQG nữ Colombia mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
Deportivo Cali (nữ) đang dẫn đầu VĐQG nữ Colombia với 41 điểm sau 17 trận, hơn Atletico Nacional Medellin (nữ) 2 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng VĐQG nữ Colombia 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 13 | 2 | 2 | 35–11 | +24 | 41 | TTTBT | |
| 2 | 16 | 13 | 0 | 3 | 34–9 | +25 | 39 | TTTBT | |
| 3 | 18 | 11 | 3 | 4 | 30–10 | +20 | 36 | BTTBB | |
| 4 | 16 | 10 | 5 | 1 | 32–8 | +24 | 35 | HTHTT | |
| 5 | 16 | 9 | 2 | 5 | 22–14 | +8 | 29 | HBTHT | |
| 6 | 17 | 7 | 6 | 4 | 27–15 | +12 | 27 | TBBHT | |
| 7 | 16 | 7 | 5 | 4 | 15–17 | -2 | 26 | BBHHT | |
| 8 | 16 | 5 | 7 | 4 | 18–14 | +4 | 22 | BTHTT | |
| 9 | 16 | 6 | 1 | 9 | 21–22 | -1 | 19 | TBBBB | |
| 10 | 16 | 4 | 5 | 7 | 14–23 | -9 | 17 | HTBTH | |
| 11 | 16 | 5 | 2 | 9 | 15–34 | -19 | 17 | BBTTT | |
| 12 | 16 | 3 | 4 | 9 | 11–33 | -22 | 13 | HBBBB | |
| 13 | 16 | 2 | 6 | 8 | 12–24 | -12 | 12 | HBHBB | |
| 14 | 16 | 1 | 7 | 8 | 4–22 | -18 | 10 | HHTBB | |
| 15 | 16 | 1 | 5 | 10 | 7–25 | -18 | 8 | HHBHB | |
| 16 | 16 | 1 | 4 | 11 | 12–28 | -16 | 7 | BBTHB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Deportivo Cali (nữ) | 8 | 6-0-2 | 14–5 | 18 | 9 | 7-2-0 | 21–6 | 23 |
| 2 | Atletico Nacional Medellin (nữ) | 8 | 7-0-1 | 17–3 | 21 | 8 | 6-0-2 | 17–6 | 18 |
| 3 | America de Cali (nữ) | 10 | 6-1-3 | 18–6 | 19 | 8 | 5-2-1 | 12–4 | 17 |
| 4 | Millonarios (nữ) | 8 | 6-2-0 | 19–1 | 20 | 8 | 4-3-1 | 13–7 | 15 |
| 5 | Internacional de Bogota (nữ) | 8 | 6-1-1 | 15–5 | 19 | 8 | 3-1-4 | 7–9 | 10 |
| 6 | Independiente Santa Fe (nữ) | 8 | 3-3-2 | 15–10 | 12 | 9 | 4-3-2 | 12–5 | 15 |
| 7 | Inter Palmira (nữ) | 8 | 3-3-2 | 8–7 | 12 | 8 | 4-2-2 | 7–10 | 14 |
| 8 | Orsomarso (nữ) | 8 | 4-3-1 | 13–5 | 15 | 8 | 1-4-3 | 5–9 | 7 |
| 9 | Independiente Medellin (nữ) | 8 | 6-0-2 | 17–8 | 18 | 8 | 0-1-7 | 4–14 | 1 |
| 10 | Fortaleza CEIF FC (nữ) | 8 | 2-2-4 | 4–10 | 8 | 8 | 2-3-3 | 10–13 | 9 |
| 11 | Atletico Bucaramanga (nữ) | 8 | 4-1-3 | 13–12 | 13 | 8 | 1-1-6 | 2–22 | 4 |
| 12 | Llaneros (nữ) | 8 | 3-1-4 | 9–18 | 10 | 8 | 0-3-5 | 2–15 | 3 |
| 13 | Junior (nữ) | 8 | 1-4-3 | 6–8 | 7 | 8 | 1-2-5 | 6–16 | 5 |
| 14 | CD Real Santander (nữ) | 8 | 0-5-3 | 3–6 | 5 | 8 | 1-2-5 | 1–16 | 5 |
| 15 | Once Caldas (nữ) | 8 | 1-3-4 | 4–10 | 6 | 8 | 0-2-6 | 3–15 | 2 |
| 16 | Deportivo Pasto (nữ) | 8 | 1-3-4 | 9–11 | 6 | 8 | 0-1-7 | 3–17 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Deportivo Cali (nữ) | 17 | 42% | 78% | 50% | 35% | 2.79 |
| 2 | Atletico Nacional Medellin (nữ) | 16 | 41% | 66% | 50% | 33% | 2.75 |
| 3 | America de Cali (nữ) | 18 | 35% | 57% | 35% | 14% | 2.14 |
| 4 | Millonarios (nữ) | 16 | 30% | 61% | 53% | 30% | 2.31 |
| 5 | Internacional de Bogota (nữ) | 16 | 38% | 76% | 38% | 15% | 2.23 |
| 6 | Independiente Santa Fe (nữ) | 17 | 46% | 61% | 23% | 23% | 2.31 |
| 7 | Inter Palmira (nữ) | 16 | 38% | 61% | 30% | 15% | 2.00 |
| 8 | Orsomarso (nữ) | 16 | 58% | 75% | 25% | 8% | 2.17 |
| 9 | Independiente Medellin (nữ) | 16 | 33% | 75% | 58% | 33% | 2.75 |
| 10 | Fortaleza CEIF FC (nữ) | 16 | 46% | 61% | 46% | 23% | 2.46 |
| 11 | Atletico Bucaramanga (nữ) | 16 | 38% | 84% | 61% | 30% | 3.00 |
| 12 | Llaneros (nữ) | 16 | 41% | 83% | 58% | 41% | 3.08 |
| 13 | Junior (nữ) | 16 | 61% | 69% | 46% | 15% | 2.31 |
| 14 | CD Real Santander (nữ) | 16 | 15% | 46% | 23% | 15% | 1.62 |
| 15 | Once Caldas (nữ) | 16 | 38% | 61% | 46% | 7% | 2.00 |
| 16 | Deportivo Pasto (nữ) | 16 | 46% | 69% | 53% | 30% | 2.38 |
Đội cuối bảng là Deportivo Pasto (nữ) với 7 điểm, hiệu số -16.
Toàn giải trung bình 2.36 bàn/trận sau 130 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG nữ Colombia?
- Deportivo Cali (nữ) dẫn đầu VĐQG nữ Colombia 2026 với 41 điểm sau 17 trận (13 thắng, 2 hòa, 2 thua, hiệu số +24), hơn Atletico Nacional Medellin (nữ) xếp thứ hai 2 điểm.
- VĐQG nữ Colombia mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 130 trận đã đấu, 16 đội ở VĐQG nữ Colombia ghi tổng cộng 309 bàn, trung bình 2,38 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Deportivo Cali (nữ) (35 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG nữ Colombia hiện tại là ai?
- I. Meneses (Deportivo Cali (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG nữ Colombia 2026 với 15 bàn và 4 kiến tạo; xếp sau là Manuela Gonzalez (Atletico Nacional Medellin (nữ)) với 15 bàn.
- Đương kim vô địch VĐQG nữ Colombia là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG nữ Colombia là Deportivo Cali (nữ) (4 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Deportivo Cali (nữ) với 4 lần.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 16:44 28/10/2026 (giờ Việt Nam).