
VĐQG Iran
IranMùa 2026-2027Vòng 10/30Giải vô địch (league)ĐKVĐ Esteghlal Tehran (1 lần)cập nhật 23:16 19/10/2026
BXH VĐQG Iran mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 18 đội.
Persepolis đang dẫn đầu VĐQG Iran với 20 điểm sau 9 trận, hơn Esteghlal Tehran 1 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Foolad Khozestan.
Bảng xếp hạng VĐQG Iran 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 6 | 2 | 1 | 18–4 | +14 | 20 | HTTHT | |
| 2 | 9 | 5 | 4 | 0 | 11–2 | +9 | 19 | HHTHT | |
| 3 | 9 | 5 | 2 | 2 | 13–6 | +7 | 17 | HTTTH | |
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 9–2 | +7 | 17 | THTBH | |
| 5 | 9 | 4 | 4 | 1 | 9–5 | +4 | 16 | BTTTH | |
| 6 | 9 | 3 | 4 | 2 | 11–8 | +3 | 13 | THHBB | |
| 7 | 9 | 4 | 1 | 4 | 10–8 | +2 | 13 | BBTTB | |
| 8 | 9 | 3 | 4 | 2 | 8–10 | -2 | 13 | HBBTT | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | 8–12 | -4 | 12 | HTTHT | |
| 10 | 9 | 2 | 5 | 2 | 12–11 | +1 | 11 | TBHHT | |
| 11 | 9 | 2 | 4 | 3 | 5–7 | -2 | 10 | TTHHH | |
| 12 | 9 | 2 | 3 | 4 | 6–9 | -3 | 9 | BTBHB | |
| 13 | 8 | 2 | 2 | 4 | 7–11 | -4 | 8 | BBTHB | |
| 14 | 9 | 1 | 4 | 4 | 7–10 | -3 | 7 | HBBHH | |
| 15 | 9 | 1 | 4 | 4 | 6–10 | -4 | 7 | TBHBB | |
| 16 | 9 | 1 | 4 | 4 | 5–12 | -7 | 7 | HBBBT | |
| 17 | 9 | 1 | 3 | 5 | 5–14 | -9 | 6 | HBTBB | |
| 18 | 9 | 0 | 5 | 4 | 6–15 | -9 | 5 | HBHBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Persepolis | 4 | 4-0-0 | 12–2 | 12 | 5 | 2-2-1 | 6–2 | 8 |
| 2 | Esteghlal Tehran | 5 | 4-1-0 | 9–1 | 13 | 4 | 1-3-0 | 2–1 | 6 |
| 3 | Sepahan | 4 | 3-0-1 | 9–3 | 9 | 5 | 2-2-1 | 4–3 | 8 |
| 4 | Tractor S.C. | 4 | 3-1-0 | 5–1 | 10 | 4 | 2-1-1 | 4–1 | 7 |
| 5 | Foolad Khozestan | 5 | 2-3-0 | 4–2 | 9 | 4 | 2-1-1 | 5–3 | 7 |
| 6 | Aluminium Arak FC | 4 | 0-4-0 | 3–3 | 4 | 5 | 3-0-2 | 8–5 | 9 |
| 7 | Gol Gohar FC | 4 | 3-0-1 | 7–2 | 9 | 5 | 1-1-3 | 3–6 | 4 |
| 8 | Fajr Sepasi | 5 | 2-3-0 | 5–2 | 9 | 4 | 1-1-2 | 3–8 | 4 |
| 9 | Chadormalu SC | 4 | 1-1-2 | 3–6 | 4 | 5 | 2-2-1 | 5–6 | 8 |
| 10 | Kheybar Khorramabad | 5 | 2-2-1 | 7–5 | 8 | 4 | 0-3-1 | 5–6 | 3 |
| 11 | Nassaji Mazandaran | 4 | 1-1-2 | 2–4 | 4 | 5 | 1-3-1 | 3–3 | 6 |
| 12 | Paykan | 4 | 1-3-0 | 3–1 | 6 | 5 | 1-0-4 | 3–8 | 3 |
| 13 | Malavan | 4 | 1-0-3 | 3–5 | 3 | 4 | 1-2-1 | 4–6 | 5 |
| 14 | Shams Azar Qazvin | 5 | 0-2-3 | 3–7 | 2 | 4 | 1-2-1 | 4–3 | 5 |
| 15 | Zob Ahan | 5 | 1-2-2 | 4–5 | 5 | 4 | 0-2-2 | 2–5 | 2 |
| 16 | Sanat-Naft | 5 | 1-2-2 | 4–7 | 5 | 4 | 0-2-2 | 1–5 | 2 |
| 17 | Esteghlal Khozestan | 4 | 1-2-1 | 3–4 | 5 | 5 | 0-1-4 | 2–10 | 1 |
| 18 | Mes Shahr Babak FC | 5 | 0-3-2 | 3–7 | 3 | 4 | 0-2-2 | 3–8 | 2 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Persepolis | 9 | 33% | 77% | 44% | 22% | 2.44 |
| 2 | Esteghlal Tehran | 9 | 22% | 44% | 11% | 11% | 1.44 |
| 3 | Sepahan | 9 | 22% | 66% | 22% | 11% | 2.11 |
| 4 | Tractor S.C. | 8 | 12% | 50% | 0% | 0% | 1.38 |
| 5 | Foolad Khozestan | 9 | 33% | 55% | 33% | 0% | 1.56 |
| 6 | Aluminium Arak FC | 9 | 55% | 77% | 44% | 11% | 2.11 |
| 7 | Gol Gohar FC | 9 | 11% | 55% | 33% | 11% | 2.00 |
| 8 | Fajr Sepasi | 9 | 44% | 55% | 22% | 11% | 2.00 |
| 9 | Chadormalu SC | 9 | 44% | 77% | 44% | 11% | 2.22 |
| 10 | Kheybar Khorramabad | 9 | 66% | 77% | 44% | 33% | 2.56 |
| 11 | Nassaji Mazandaran | 9 | 33% | 44% | 0% | 0% | 1.33 |
| 12 | Paykan | 9 | 22% | 55% | 11% | 11% | 1.67 |
| 13 | Malavan | 8 | 62% | 75% | 50% | 0% | 2.25 |
| 14 | Shams Azar Qazvin | 9 | 44% | 66% | 22% | 11% | 1.89 |
| 15 | Zob Ahan | 9 | 55% | 66% | 33% | 0% | 1.78 |
| 16 | Sanat-Naft | 9 | 44% | 66% | 44% | 11% | 1.89 |
| 17 | Esteghlal Khozestan | 9 | 44% | 66% | 33% | 11% | 2.11 |
| 18 | Mes Shahr Babak FC | 9 | 66% | 88% | 44% | 11% | 2.33 |
Đội cuối bảng là Mes Shahr Babak FC với 5 điểm, hiệu số -9.
Toàn giải trung bình 1.93 bàn/trận sau 80 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Iran?
- Persepolis dẫn đầu VĐQG Iran 2026-2027 với 20 điểm sau 9 trận (6 thắng, 2 hòa, 1 thua, hiệu số +14), hơn Esteghlal Tehran xếp thứ hai 1 điểm.
- VĐQG Iran mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 80 trận đã đấu, 18 đội ở VĐQG Iran ghi tổng cộng 156 bàn, trung bình 1,95 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Persepolis (18 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG Iran hiện tại là ai?
- Ali Alipour (Persepolis) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG Iran 2026-2027 với 4 bàn (1 từ phạt đền) và 3 kiến tạo; xếp sau là Amirhossein Hosseinzadeh (Tractor S.C.) với 4 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG Iran diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG Iran là Tractor S.C. vs Sanat-Naft lúc 20:30 ngày 22/10/2026 (Vòng 10); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG Iran là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG Iran là Esteghlal Tehran (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Persepolis với 16 lần.
- VĐQG Iran đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG Iran 2026-2027 đang ở vòng 10 trên tổng 30 vòng, với 18 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:28 22/10/2026 (giờ Việt Nam).